wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ETS Spartan Test 1 listening - 2

Total questions: 19

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

sign là gì

a)

bảng hiệu

b)

tờ rơi

c)

tài liệu tham khảo

d)

chữ ký

2.

inform là gì (viết không dấu)

(a)  

3.

có thể chấp nhận trong TA là?

(a)  

4.

journalist

a)

kiến trúc sư

b)

kỹ sư

c)

thợ sửa ống nước

d)

nhà báo

5.

material

a)

vật liệu

b)

nội thất

c)

đồ điện

d)

giấy tờ

6.

inclement weather

a)

thời tiết tốt

b)

thời tiết bình thường

c)

thời tiết xấu

d)

thời tiết lạnh

7.

sự biết ơn

a)

appreciation

b)

apologies

c)

apprehension

d)

acquisition

8.

nhà tài trợ

a)

sponsor

b)

patient

c)

shareholder

d)

wholesaler

9.

frame

a)

hình

b)

cửa

c)

khung

d)

lan can

10.

sightseeing là gì

a)

xem phim

b)

ngắm cảnh

c)

dạo chơi

d)

ngắm sao

11.

emergency là gì (ghi không dấu)

(a)  

12.

nổi tiếng

a)

famous

b)

well-known

c)

popular

d)

infamous

13.

commentator

a)

người soạn nhạc

b)

phát thanh viên

c)

bình luận viên

d)

phóng viên

14.

prestigious

a)

hiệu quả

b)

danh giá

c)

rộng khắp

d)

lạ lẵm

15.

incomplete

a)

không đầy đủ

b)

không uy tín

c)

không đúng giờ

d)

không kịp lúc

16.

có tiềm năng

a)

reputable

b)

amiable

c)

intimidate

d)

potential

17.

questionaire

a)

điền vào

b)

đơn

c)

bản hỏi

d)

ký tên

18.

có thể chi trả

a)

formidable

b)

responsible

c)

affordable

d)

interchangeable

19.

mayor là gì (ghi không dấu)

(a)