Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SInh 7 ky 1

Total questions: 94

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Để phòng tránh giun móc câu ta phải:

a)

Rửa tay sạch trước khi ăn

b)

Không đi chân đất

c)

Không ăn rau sống

d)

Tiêu diệt ruồi, nhặn trong nhà

2.

loài nào sau đây có cơ quan sinh dục phân tính?

a)

Sán dây

b)

Sán lá gan

c)

Giun kim

d)

Sán bã trầu

3.

Trong cơ thể người giun kim kí sinh ở:

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Mật

d)

Gan

4.

Giun móc câu nguy hiểm vì chúng kí sinh ở:

a)

Gan

b)

Ruột già

c)

Tá tràng

d)

Hậu môn

5.

Giun móc câu nguy hiểm vì chúng kí sinh ở:

a)

Gan

b)

Ruột già

c)

Tá tràng

d)

Hậu môn

6.

Giun móc câu nguy hiểm vì chúng kí sinh ở:

a)

Gan

b)

Ruột già

c)

Tá tràng

d)

Hậu môn

7.

Giun rễ lúa kí sinh ở:

a)

Gan, mật trâu, bò

b)

Ruột non người

c)

Rễ cây lúa

d)

Lá cây lúa

8.

Thói quen nào của trẻ em mà giun kim khép kín được vòng đời?

a)

Ăn quà vặt

b)

Đi chân không

c)

Ăn rau sống

d)

Ngậm tay, ngậm đồ chơi

9.

Giun kim sống kí sinh ở đâu trong cơ thể

a)

Ruột

b)

Cơ bắp

c)

Gan, mật

d)

Máu

10.

Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn?

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun rễ lúa

d)

Sán dây

11.

Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường

a)

Đường tiêu hóa

b)

Qua da

c)

Đường hô hấp

d)

Qua máu

12.

Giun rễ lúa kí sinh ở

a)

Ruột già

b)

Tá tràng

c)

Rễ lúa

d)

Gan, mật

13.

Đặc điểm của giun tròn khác với giun dẹp là

a)

Cơ thể đa bào

b)

Sống kí sinh

c)

Ấu trùng phát triển qua nhiều vật trung gian

d)

Có hậu môn

14.

Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua

a)

Da

b)

Máu

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường hô hấp

15.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.B

c)

Ctăng khả năng trao đổi khí.

d)

bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

16.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

a)

Giun móc câu.  

b)

Giun chỉ

c)

Giun đũa. 

d)

Giun kim.

17.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
18.
Câu 3: Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........
a)
A. 20 cm
b)
B. 25 cm
c)
C. 15 cm
d)
D. 10 cm
19.
Câu 4: Hình thức sinh sản của giun đũa là
a)
A. Lưỡng tính
b)
B. Phân tính
c)
C. Phân tính hoặc lưỡng tính
20.
Câu 5: Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là: 
a)
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
b)
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
c)
C. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
d)
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
21.
Câu 6: Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng, chọn đáp án sai:
a)
A. Tắc ruột, tắc ống mật
b)
B. Sinh ra độc tố
c)
C. Kí sinh và không gây hại cho người
d)
D. Hút chất dinh dưỡng của người
22.
Câu 7: Đặc điểm chung của ngành giun tròn là cơ thể:
a)
A. Phân đốt, đối xứng hai bên
b)
B. Không phân đốt, có dạng hình trụ tròn.
c)
C. Phân đốt, cơ quan tiêu hóa phát triển.
d)
D. Không phân đốt, đối xứng hai bên
23.
Câu 8: Điền từ thích hợp:
Giun móc là một loài kí sinh trùng thuộc ngành ............... Giun móc sống trong ruột non của kí chủ là động vật có vú như chó, mèo hoặc người
a)
A. Giun đốt
b)
B. Giun đất
c)
C. Giun tròn
d)
D. Giun dẹp
24.
Câu 9: Vật chủ duy nhất của giun kim là:
a)
A. Người
b)
B. Ốc
c)
C. Chó 
d)
D. Lợn
25.
Câu 9: Vật chủ duy nhất của giun kim là:
a)
A. Người
b)
B. Ốc
c)
C. Chó 
d)
D. Lợn
26.
Câu 10: Giun tròn hô hấp không khí tự do qua:
a)
A. Mao mạch
b)
B. Chân giả
c)
C. Tế bào
d)
D. Da
27.

Thời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết ở người là

a)

2 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

e)

1 năm

28.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

hô hấp qua mang.

b)

cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

di chuyển bằng chi bên.

29.

Phát biểu nào sau đây về đỉa là sai?

a)

Ruột tịt cực kì phát triển.

b)

Bơi kiểu lượn sóng.

c)

Sống trong môi trường nước ngọt.

d)

Có đời sống kí sinh toàn phần.

30.

Phát biểu nào sau đây về rươi là đúng?

a)

Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ.

b)

Sống trong môi trường nước mặn.

c)

Cơ quan cảm giác kém phát triển.

d)

Có đời sống bán kí sinh gây hại cho người và động vật.

31.

Đặc điểm nào sau đây giúp đỉa thích nghi với lối sống kí sinh?

a)

Các tơ chi tiêu giảm.

b)

Các manh tràng phát triển để chứa máu.

c)

Giác bám phát triển.

d)

Tất cả các phương án trên.

32.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ.

b)

Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa.

c)

Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ.

d)

Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt.

33.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

nước ngọt.

b)

nước mặn.

c)

nước lợ.

d)

đát ẩm.

34.

Giun đốt có khoảng bao nhiêu loài?

a)

9000 loài.

b)

10000 loài.

c)

11000 loài.

d)

12000 loài.

35.

Phát biểu nào sau đây về rươi là đúng?

a)

Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ.

b)

Sống trong môi trường nước mặn.

c)

Cơ quan cảm giác kém phát triển.

d)

Có đời sống bán kí sinh gây hại cho người và động vật.

36.

Động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun đốt?

a)

Giun đũa

b)

Giun chỉ

c)

Rươi

d)

Giun kim

37.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

nước ngọt.

b)

nước mặn.

c)

nước lợ.

d)

đát ẩm.

38.

Giun đốt có khoảng bao nhiêu loài?

a)

9000 loài.

b)

10000 loài.

c)

11000 loài.

d)

12000 loài.

39.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

40.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

41.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

nước ngọt.

b)

nước mặn.

c)

nước lợ.

d)

đất ẩm.

42.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
43.
Câu 3: Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........
a)
A. 20 cm
b)
B. 25 cm
c)
C. 15 cm
d)
D. 10 cm
44.
Câu 4: Hình thức sinh sản của giun đũa là
a)
A. Lưỡng tính
b)
B. Phân tính
c)
C. Phân tính hoặc lưỡng tính
45.
Câu 5: Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là: 
a)
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
b)
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
c)
C. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
d)
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
46.
Câu 6: Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng, chọn đáp án sai:
a)
A. Tắc ruột, tắc ống mật
b)
B. Sinh ra độc tố
c)
C. Kí sinh và không gây hại cho người
d)
D. Hút chất dinh dưỡng của người
47.
Câu 8: Điền từ thích hợp:
Giun móc là một loài kí sinh trùng thuộc ngành ............... Giun móc sống trong ruột non của kí chủ là động vật có vú như chó, mèo hoặc người
a)
A. Giun đốt
b)
B. Giun đất
c)
C. Giun tròn
d)
D. Giun dẹp
48.
Câu 9: Vật chủ duy nhất của giun kim là:
a)
A. Người
b)
B. Ốc
c)
C. Chó 
d)
D. Lợn
49.

Thời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết ở người là

a)

2 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

e)

1 năm

50.
Câu 7: Đặc điểm chung của ngành giun tròn là cơ thể:
a)
A. Phân đốt, đối xứng hai bên
b)
B. Không phân đốt, có dạng hình trụ tròn.
c)
C. Phân đốt, cơ quan tiêu hóa phát triển.
d)
D. Không phân đốt, đối xứng hai bên
51.
Câu 9: Vật chủ duy nhất của giun kim là:
a)
A. Người
b)
B. Ốc
c)
C. Chó 
d)
D. Lợn
52.
Câu 10: Giun tròn hô hấp không khí tự do qua:
a)
A. Mao mạch
b)
B. Chân giả
c)
C. Tế bào
d)
D. Da
53.

Phát biểu nào sau đây về giun tròn là sai?

a)

Bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.

b)

. Phần lớn sống kí sinh.

c)

Tiết diện ngang cơ thể tròn

d)

Ruột phân nhánh.

54.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

55.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

a)

Giun móc câu

b)

Giun chỉ

c)

Giun kim

d)

Giun đũa

56.

Giun kim sống kí sinh ở đâu trong cơ thể

a)

Ruột

b)

Cơ bắp

c)

Gan, mật

d)

Máu

57.

Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn?

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun rễ lúa

d)

Sán dây

58.

Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường

a)

Đường tiêu hóa

b)

Qua da

c)

Đường hô hấp

d)

Qua máu

59.

Giun rễ lúa kí sinh ở

a)

Ruột già

b)

Tá tràng

c)

Rễ lúa

d)

Gan, mật

60.

Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua

a)

Da

b)

Máu

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường hô hấp

61.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.B

c)

Ctăng khả năng trao đổi khí.

d)

bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

62.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

a)

Giun móc câu.  

b)

Giun chỉ

c)

Giun đũa. 

d)

Giun kim.

63.

Loài nào sau đây được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai sông

b)

Trai tượng

c)

Trai ngọc

d)

Vẹm xanh

64.

Phát biểu nào về ngành thân mềm là sai?

a)

Thân mềm

b)

Hệ tiêu hóa phân hóa

c)

Không có xương sống

d)

Không có khoang áo

65.

Phát biểu nào về ngành thân mềm là sai?

a)

Thân mềm

b)

Hệ tiêu hóa phân hóa

c)

Không có xương sống

d)

Không có khoang áo

66.

Trai sông và ốc vặn giống nhau ở điểm nào?

a)

Sống ở nước ngọt

b)

Di chuyển bằng chân rìu

c)

có 1 mảnh vỏ đá vôi

d)

Tự vệ nhờ phun mực

67.

Vỏ của 1 số thân mềm có giá trị thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Làm thực phẩm

d)

Dùng làm đồ trang trí

68.

Vỏ của 1 số thân mềm có giá trị thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Làm thực phẩm

d)

Dùng làm đồ trang trí

69.

Mai của mực thực chất là gì?

a)

Khoang áo phát triển thành

b)

Tấm miệng phát triển

c)

Vỏ đá vôi tiêu giảm

d)

Tấm mang tiêu giảm

70.

Vỏ Trai cấu tạo gồm mấy lớp ?

a)

A. 3 lớp

b)

B. 4 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 1 lớp

71.

Môi trường sống của trai sông là ?

a)

A. Nước ngọt

b)

B. Nước lợ

c)

C. Nước mặn

d)

D. Trên cạn

72.

Ốc sên có tập tính ?

a)

A. Đào lỗ đẻ trứng

b)

B. Đẻ trứng trên bờ tường sát mép nước

c)

C. Cuộn các lá của cây trong vườn và đẻ trứng trong đó

d)

D. Đẻ trứng trên lá thực vật thủy sinh

73.

Khi gặp nguy hiểm, mực sẽ ?

a)

A. Hút nước vào và phụt nước ra để tấn công kẻ thù

b)

B. Bơi rất nhanh đến và dùng các tua để tấn công kẻ thù

c)

C. Phun mực ra nhuộm đen môi trường che mắt kẻ thù dể trốn chạy

d)

D. Ẩn nấp

74.

Các đặc điểm chung của thân mềm là ?

( Có thể chọn nhiều đáp án )

a)

A. Thân mềm không phân đốt

b)

B. Khoang áo phát triển, có vỏ đá vôi

c)

C. Hệ tiêu hóa phân hóa, cơ quan di chuyển thường đơn giản

d)

D. Các phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau

75.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là ?

a)

A. Giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mất.

b)

B. Giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.

c)

C. Giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

76.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét ?

a)

A. Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

B. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

C. Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

d)

D. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.

77.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có ?

a)

A. Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

B. Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

C. Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

78.

Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?

a)

Làm hại cây trồng.

b)

Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán.

c)

Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải.

d)

Tất cả các phương án đã nêu.

79.

Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Làm đồ trang sức.

b)

Có giá trị về mặt địa chất.

c)

Làm sạch môi trường nước.

d)

Làm thực phẩm cho con người.

80.

Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Làm đồ trang sức.

b)

Có giá trị về mặt địa chất.

c)

Làm sạch môi trường nước.

d)

Làm thực phẩm cho con người.

81.

Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai cánh nước ngọt và trai sông.

b)

Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển.

c)

Trai tượng.

d)

Trai ngọc và trai sông.

82.

Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?

a)

Thân mềm.

b)

Hệ tiêu hóa phân hóa.

c)

Không có xương sống.

d)

Không có khoang áo.

83.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Ốc vặn sống ở …(1)…, có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong …(2)… ốc mẹ, có giá trị thực phẩm.

a)

(1): nước mặn; (2): tua miệng

b)

(1): nước lợ; (2): khoang áo

c)

(1): nước ngọt; (2): khoang áo

d)

(1): nước lợ; (2): tua miệng

84.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

Làm thức ăn cho các động vật khác.

85.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

Làm thức ăn cho các động vật khác.

86.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

Có vỏ đá vôi.

b)

Cơ thể phân đốt.

c)

Có khoang áo.

d)

Hệ tiêu hoá phân hoá.

87.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

Có vỏ đá vôi.

b)

Cơ thể phân đốt.

c)

Có khoang áo.

d)

Hệ tiêu hoá phân hoá.

88.

Mai của mực thực chất là

a)

khoang áo phát triển thành.

b)

tấm miệng phát triển thành.

c)

vỏ đá vôi tiêu giảm.

d)

tấm mang tiêu giảm.

89.

Loài nào sau đây được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai sông

b)

Trai tượng

c)

Trai ngọc

d)

Vẹm xanh

90.

Phát biểu nào về ngành thân mềm là sai?

a)

Thân mềm

b)

Hệ tiêu hóa phân hóa

c)

Không có xương sống

d)

Không có khoang áo

91.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của ngành thân mềm?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Có ý nghĩa về mặt địa chất

d)

Làm thức ăn cho động vật khác

92.

Trai sông và ốc vặn giống nhau ở điểm nào?

a)

Sống ở nước ngọt

b)

Di chuyển bằng chân rìu

c)

có 1 mảnh vỏ đá vôi

d)

Tự vệ nhờ phun mực

93.

Vỏ của 1 số thân mềm có giá trị thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Làm thực phẩm

d)

Dùng làm đồ trang trí

94.

Vỏ của 1 số thân mềm có giá trị thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Làm thực phẩm

d)

Dùng làm đồ trang trí