wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tỉ số phần trăm

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tính tỉ số phần trăm của 55 và 360. (Lấy 2 chữ số phần thập phân)

a)

16,38%

b)

18,39%

c)

15,27%

d)

13,38%

2.

Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.

a)

66%

b)

50%

c)

33%

d)

85%

3.

Tính tỉ số phần trăm của 156 và 104.

a)

133,33%

b)

200%

c)

150%

d)

66,66%

4.

Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.

a)

33,33%

b)

31,25%

c)

25%

d)

27,5%

5.

Tìm tỉ số phần trăm của 30 và 256.

a)

12,109%

b)

12,5%

c)

11,71%

d)

13%

6.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

7.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

8.

2,8% =

a)

0,28

b)

2,8

c)

0,028

d)

28

9.

Tính tỉ số % giữa 1,2 và 24

a)

200%

b)

20%

c)

5%

d)

0,5%

10.

Sắp xếp các số thập phân dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:

4,32 ; 6,1 ; 4,185 ; 4,23 ; 6,05

a)

4,23 ; 4,32 ; 4,185 ; 6,05 ; 6,1

b)

4,185 ; 4,32 ; 4,23 ; 6,05 ; 6,1

c)

4,185 ; 4,23 ; 4,32 ; 6,1 ; 6,05

d)

4,185 ; 4,23 ; 4,32 ; 6,05 ; 6,1

11.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

12.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

13.

Tính tỉ số % giữa 5 và 8

a)

0,525

b)

52,5%

c)

0,625

d)

62,5%

14.

Lớp 5C có 15 học sinh nam và 30 học sinh nữ. Tính tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ trong lớp.

a)

15/30

b)

50%

c)

40%

d)

2

15.

Tính tỉ số % giữa 34 và 100

a)

34%

b)

0,34

c)

17%

d)

0,17

16.

Một lớp có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh trong lớp đó?

a)

52%

b)

13%

c)

25%

d)

54%

17.

30%+14%30\%+14\%  

a)

0,34

b)

34%

c)

44%

d)

54%

18.

54%27%+14%54\%-27\%+14\%  

a)

41%

b)

49%

c)

50%

d)

51%

19.

Tìm tỉ số phần trăm giữa 9 và 36

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

20.

Tỉ số phần trăm của 1 và 4 là

a)

14\frac{1}{4}

b)

25%

c)

50%

d)

100%

21.

Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

22.

Tỉ số phần trăm của 0,1 tạ và 20 kg là:

a)

200%

b)

50%

c)

5%

d)

500%

23.

Cách tính tỉ số phần trăm của 1 và 4 là:

a)

1: 4 = 0,25%

b)

1 : 4 = 25%

c)

1 : 4 = 0,25 x 100 = 25%

d)

1: 4 = 0,25 = 25%

24.

Số thập phân 0,652 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

0,652%

b)

652%

c)

65,2

d)

65,2%

25.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

27.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

28.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

29.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

30.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

31.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

32.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

33.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

34.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

35.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

36.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

37.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

38.

Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0,71 kg

b)

0,73 kg

c)

0,76 kg

d)

0,78 kg

39.

Thực hiện phép nhân:

125,64×0,01125,64\times0,01  

a)

12564

b)

1,2567

c)

1,2564

d)

12,564

40.

Chọn số khác với những số còn lại:

a)

0,123

b)

0,0123

c)

0,1230

d)

0,12300