wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi trạng nguyên

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1. Đen như củ …… thất

a)

ba

b)

khoai

c)

thất

d)

than

2.

2. Đi guốc trong …..

a)

chân

b)

bụng

c)

tay

d)

đầu

3.

4. Đồng ….. hiệp lực

a)

bạc

b)

tiền

c)

vàng

d)

tâm

4.

Đa sầu …… cảm

a)

ốm

b)

cảm

c)

bi

d)

cúm

5.

Đất khách …. người

a)

quê

b)

nhà

c)

hai

d)

một

6.

Đầu bạc, răng …..

a)

trắng

b)

rụng

c)

long

d)

chắc

7.

Đồng …… cộng khổ

a)

bằng

b)

ruộng

c)

thêm

d)

cam

8.

Đá thúng đụng …..

a)

nia

b)

nhau

c)

bể

d)

nồi

9.

Để thể hiện quan hệ phản bác giữa các vế câu, ta có thể dùng cặp quan hệ từ nào?

a)

Không những - mà 

b)

Không chỉ - mà còn

c)

Tuy - nhưng

d)

Nhờ - mà

10.

Chọn cặp từ phù hợp điền vào chỗ trống

“Trời …. tối là lũ gà con … nháo nhác tìm mẹ.”

a)

Vừa - đã

b)

Đã - đã

c)

Chưa - nên

d)

Chưa - vừa

11.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

“Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc

Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng”

(Về ngôi nhà đang xây, Đồng Xuân Lan)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Lặp từ

d)

Nhân hóa và so sánh

12.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Da đình

b)

Da diết

c)

Giã gạo

d)

Giúp đỡ

13.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Chang trại

b)

Nung ninh

c)

Ríu rít

d)

Trăm chỉ

14.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu:

“Cày đồng đang buổi ban trưa

Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.”

a)

Cày đồng - ban trưa

b)

Mồ hôi - thánh thót

c)

Mưa - ruộng cày

d)

Mồ hôi - mưa

15.

Điền vào chỗ trống cặp quan hệ từ phù hợp để tạo ra câu biểu thị quan hệ tương phản: “….. trời mưa rất to ………Lan vẫn đi thăm bà ngoại bị ốm?

a)

Nếu - thì

b)

Tuy - nhưng

c)

Do - nên

d)

Vì - nên

16.

Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong câu thơ:

“Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy.”

(“Hạt gạo làng ta”, Trần Đăng Khoa, SGK TV5, Tập 1, tr.139)

a)

Ngoi, lên

b)

Xuống, ngoi

c)

Cua, cấy

d)

Lên, xuống

17.

Điền cặp quan hệ từ phù hợp: …… trời đã sang hè …. buổi sớm ở Sapa vẫn lạnh cóng.

a)

Tuy - nhưng

b)

Vì - nên

c)

Nếu - Thì

d)

Không những - mà

18.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

Lễ nghĩa

b)

lễ phép

c)

lễ vật

d)

lễ độ