Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kỳ 1

Total questions: 14

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Số 89,009 đọc là:

a)

Tám mươi chín phẩy chín

b)

Tám mươi chín phẩy không chín

c)

Tám mươi chín phẩy không trăm linh chín

d)

Tám mươi phẩy không không chín

2.

Hỗn số 7 51000\frac{5}{1000}    bằng số thập phân nào sau đây: 

a)

7,5                    

b)

7,05                     

c)

7,005                 

d)

0,75

3.

Số lớn nhất trong các số: 586,43;   865,43;   685,43;   865,34  là:

a)

586,43

b)

685,43

c)

865,34 

d)

865,43

4.

Kết quả tính nhẩm của phép tính:  495,2  x  0,01 là:

a)

4952

b)

4,952             

c)

49,52                   

d)

495,2 

5.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12,4dm, chiều rộng 4,2dm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

52,08 dm2

b)

5,208 dm2           

c)

5208 dm2             

d)

520,8

6.

76cm2 8mm2  =   ...   cm2

a)

76,80                 

b)

76,08                              

c)

76,8                      

d)

7,68

7.

5805 m2 ­  =   …   ha  

a)

580,5                 

b)

58,05                    

c)

5,805                   

d)

0, 5805          

8.

Một lớp học có 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của số học sinh  nữ và số học sinh cả lớp là:

a)

20%                  

b)

30%

c)

40 %

d)

50%          

9.

737,43 + 69,49 =

(a)  

10.

95,3 – 43,47              

(a)  

11.

7,4 x 0,73

(a)  

12.

4,38 : 1,2

(a)  

13.

Một trường tiểu học có 600 học sinh. Số học sinh  nam chiếm  40%

tổng số học sinh toàn trường.  Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ ?

4 lines
14.

May mỗi bộ quần áo hết 1,5m vải. Hỏi có 83m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

4 lines