wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verb (look-take- turn- go)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

từ chối/vặn nhỏ

a)

turn on

b)

turn up

c)

turn down

d)

turn off

2.

go over = examine

a)

mong chờ

b)

tiếp tục

c)

vượt qua

d)

kiểm tra

3.

tiếp tục

a)

go on

b)

go over

c)

get over

d)

take over

4.

Phản đối là:

a)

Turn down

b)

Turn back

c)

Turn around

d)

Turn into

5.

The plane ____________ in a few minutes

a)

takes off

b)

keeps up

c)

takes up

d)

keeps off

6.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

7.

take down

a)

get by - sống bằng

b)

bear out - xác nhận

c)

jot down - ghi chép

d)

bring up - nuôi lớn

8.

take in s.o

a)

chip in - giúp đỡ

b)

get at - chạm, với tới

c)

leave out - bỏ qua

d)

trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin

9.

turn on là gì?

a)

tắt

b)

bật

c)

từ chối

d)

đi xuống

10.

turn off là gì?

a)

từ chối

b)

bật

c)

tắt

d)

đi lên

11.

Look after là gì?

a)

từ chối

b)

đi lên

c)

đi xuống

d)

chăm sóc

12.

tra cứu là gì:

a)

go into

b)

go on

c)

look up

d)

look down

13.

Turn over là gì?

a)

chuyển thành

b)

lật qua

c)

đi xuống

d)

đi lên

14.

Look at là gì?

a)

quan sát

b)

đi xuống

c)

đi lên

d)

tra cứu

15.

Turn into là gì?

a)

kiểm tra

b)

đi xuống

c)

đi lên

d)

chuyển thành

16.

go down là gì

a)

đi xuống

b)

di lên

c)

tra cứu

d)

tiếp tục

17.

look at

a)

nhìn cái gì

b)

xem cái gì

c)

nghe cái gì

d)

Theo dõi cái gì

18.

look down

a)

nhìn xuống

b)

nhìn lên

c)

nhìn trái

d)

nhìn phải

19.

look down on sb

a)

coi thường, không tôn trọng

b)

kính trọng

c)

kiểm tra

d)

nhìn xuống

20.

look for sb/st

a)

tìm kiếm

b)

tra hỏi

c)

cẩn thận

d)

chăm sóc

21.

look forwand to doing sth

a)

mong chờ

b)

hi vọng

c)

giống ai đó

d)

nhìn vào cái gì

22.

look in

a)

ghé thăm

b)

tìm kiếm

c)

nhìn vào

d)

nhìn xung quanh

23.

look out

a)

cẩn thận

b)

từ tốn

c)

nhanh nhạy

d)

chậm chạp

24.

look through

a)

đọc lướt qua

b)

quay về phía

c)

tra cứu

d)

tôn trọng ai đó

25.

look up

a)

tôn trọng ai đó

b)

tìm kiếm

c)

mong chờ

d)

tra cứu

26.

look up to sb

a)

tôn trọng ai đó

b)

tra cứu

c)

điều tra

d)

cẩn thận

27.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

28.

Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"

a)

look out

b)

go out

c)

look after

d)

take after

29.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
30.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
31.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
32.
Cụm động từ nào có nghĩa là "diễn ra"
a)
go out
b)
give up
c)
look for
d)
go ahead
33.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ chối"
a)
turn down
b)
turn off
c)
look down
d)
look at
34.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

35.

John, could you look after my handbag while I go out for a minute

a)

take over

b)

take part in

c)

take care of

d)

take place

36.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

37.

take off

a)

cởi bỏ (quần áo, giày dép...)

b)

tiếp tục

c)

mặc, mang (quần áo, giày dép...)

d)

xử lý

38.

look through

a)

xem, đọc sơ qua một lượt

b)

nhìn

c)

tìm

d)

tra từ điển

39.

Turn into là gì?

a)

kiểm tra

b)

đi xuống

c)

đi lên

d)

chuyển thành

40.

go down là gì

a)

đi xuống

b)

di lên

c)

tra cứu

d)

tiếp tục

41.

go on = carry on= keep on

a)

tiếp tục

b)

tiếp diễn

c)

mang đi

42.

bắt đầu một hoạt động, sở thích mới

a)

look through

b)

pass down

c)

drop by

d)

take up

43.

go off

a)

phát nổ, đổ chuông, thức ăn thiu

b)

phát nổ, hư hỏng, đổ chuông

c)

chấp nhận, đổ chuông, lỗi thời, thức ăn thiu

d)

thức ăn thiu, trải qua, chấp nhận

44.

take on

a)

tiếp quản, quản lí

b)

cất cánh

c)

giống ai đó

d)

đảm nhận (trách nhiệm)

45.

take up

a)

bắt đầu (một thói quen mới)

b)

cất cánh

c)

đâm phải

d)

hết, cạn kiệt

46.

look into

a)

điều tra, xem xét, nghiên cứu

b)

tra cứu (từ điển)

c)

mong đợi

d)

trông nom, chăm sóc

47.

put up with

a)

chấp nhận, chịu đựng

b)

tra cứu (từ điển)

c)

mong đợi

d)

khinh thường

48.

put aside

a)

để dành

b)

dành (thời gian)

c)

tình cờ gặp

d)

tiếp quản

49.

hóa ra

a)

turn out

b)

turn up

c)

show up

d)

put up

50.

put on

a)

mặc

b)

đặt xuống

c)

tăng lên

d)

tiếp tục

51.

trì hoãn

a)

put off

b)

put down

c)

put on

d)

go up

52.

take over

a)

tiếp quản, đảm nhận

b)

vượt qua

c)

thức dậy

d)

truyền cho

53.

South Africa was_____a period of irreversible change.

A. going into B. going through C. going without D. going with

a)

going into

b)

going through

c)

going without

d)

going with

54.

go on

a)

diễn ra

b)

té ngã

c)

điều tra

d)

đạt được

55.

go off

a)

phát nổ, đổ chuông, thức ăn thiu, dễ bắt lửa

b)

phát nổ, hư hỏng, dễ bắt lửa, đổ chuông

c)

chấp nhận, đổ chuông, lỗi thời, thức ăn thiu

d)

dễ bắt lửa, thức ăn thiu, trải qua, chấp nhận

56.

go out

a)

mặc, mang

b)

phát nổ

c)

ra ngoài , tắt (điện, lửa,..)

d)

điều tra

57.

go over

a)

xem xét. kiểm tra

b)

đạt được

c)

(thời gian) trôi qua

d)

đi đến bước tiếp theo

58.

go down with

a)

mắc bệnh

b)

đau buồn

c)

giảm xuống

d)

được ghi nhớ

59.

She went .... a bad cold just before Christmas

a)

through with

b)

into

c)

down with

d)

out

60.

go by

a)

diễn ra

b)

(thời gian) trôi qua

c)

hư hỏng

d)

cạnh bên