wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

关于练习

Total questions: 27

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

年轻人喜欢用。。。。 买东西。

(a)  

2.

我打算去国外。。。四年。我一定回国找工作。

(a)  

3.

这双皮鞋是。。。。的。

a)

机工制作

b)

手工制作

c)

神工制作

d)

动物工制作

4.

很多。。。从北方飞到南方过冬。

(a)  

5.

姐姐不但长得漂亮,。。。很聪明。

a)

虽然

b)

可是

c)

所以

d)

而且

6.

她。。。喜欢中国明星, 而且对新鲜肉非常。。。

(a)  

7.

1. 你说的话一点根据都没有 vs 2。工人以前回家,要根据老板的要求来完成工作。

what are they meaning?

a)

1. establish a foundation

2.The basis of something.

b)

1. Point out a previous action.

2. Establish a foundation.

c)

1. The basis of something

2.Point out a previous action.

d)

1. The basis of something.

2. Establish a foundation.

8.

你们一定要。。。老板的要求去做。

a)

除了

b)

根据

c)

关于

d)

为了

9.

下雨的时候去。。。都不方便。

a)

哪里

b)

什么

c)

怎么

d)

10.

都、听话的, 喜欢,孩子, 谁

(a)  

11.

站在路口,他突然不知道自己该去。。。

a)

b)

哪里

c)

哪儿

d)

什么

12.

北方。。。都有很多人。

(a)  

13.

你这样说有什么。。。?

a)

根据

b)

习惯

c)

要求

d)

影响

14.

总觉得, 问题, 哪里, 这件事, 我, 有

(a)  

15.

刚才你不在,。。。给你打过电话。

a)

什么

b)

c)

哪里

d)

怎么

16.

觉得, 一点儿, 胖,不好, 没有, 什么, 我

(a)  

17.

。。。一个人经常做的事情可以知道一个人的爱好。

(a)  

18.

你这几天。。。都不想吃, 。。。都不想见, 。。。都不想去。

a)

谁,什么, 哪里

b)

哪里,什么,谁

c)

什么,谁, 哪里

d)

什么,哪里,谁

19.

老板, 知道,迟到, 总是, 如果, 谁, 肯定

(a)  

20.

Nobody will come to her birthday party

(a)  

21.

Chị gái trưởng thành không chỉ ngày càng xinh đẹp mà còn rất dịu dàng.

(a)  

22.

Chào mừng bạn đến với tiệm làm đẹp. Bởi vì hôm nay thời tiết không được tốt, mưa gió quá trời quá đất nên không có ai đến đây cả.

4 lines
23.

工作再忙也要注意身体,要知道健康。。。是最重要的。

a)

b)

c)

d)

一边

24.

这个字什么发音: “年级”

a)

nian2 ji1

b)

nian2 ji3

c)

nian2 ji2

d)

nian2 ji4

25.

Vật dụng ăn uống

4 lines
26.

她。。。不高,但是声音很大。

(a)  

27.

告诉些名字的门课

4 lines