Font size
WorksheetsTiếng Anh 9 - Unit 5 Wonders of Viet Nam
Total questions: 20
Worksheet time: 17mins
thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính
administrative
administratice
admistrative
aministrative
làm sững sờ, làm sửng sốt
(a)
hang lớn, động
(a)
thành lũy, thành trì
(a)
khu liên hơp, quần thể
(a)
contestant (n) nghĩa là gì?
thí sinh
khán giả
giám thị
cuộc thi
pháo đài
(a)
g_olog_cal (adj) : (thuộc) địa chất
e-i
e-e
i-e
i-i
đá vôi
(a)
biện pháp, phương sách
(a)
thiên đường
(a)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh) -> English
picturesque
picturesquece
pictursque
picturasque
sự công nhận, sự thưa nhận
(a)
xe xích lô, xe kéo
(a)
round (in a game) (n) nghĩa là gì?
hiệp, vòng
tròn trịa
đường vòng
lượt
sc_lpt_re (n) : bức tượng (điêu khắc)
u-u
u-a
a-u
a-a
khung cảnh, môi trường -> English
setting
seting
satting
sating
đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
(a)
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
(a)
ngôi mộ
(a)
