WorksheetsTiếng Anh 9 - Unit 2 City Life
Total questions: 28
Worksheet time: 9mins
tuyệt vời, tuyệt diệu
(a)
đáng tin cậy
(a)
m_trop_litan (adj) : (thuộc về) đô thị, thu phu
e-o
e-a
e-e
a-e
multicultural (adj) nghĩa là gì?
đa văn hóa
đa dạng
đa cảm
đa nhân cách
sự phong phu, đa dạng
(a)
lớn lên, trưởng thành
(a)
chật ních người
(a)
(thuộc) đô thị, thành thị
(a)
châu Đại Dương
(a)
______-sized (adj) : cỡ vừa, cỡ trung
medium
minimum
average
large
for_i_den (adj) : bị cấm
b-d
b-b
d-d
d-b
thoải mái, dễ tính
(a)
nhà cao chọc trời
(a)
mắc ket, không di chuyển đươc
(a)
đi lang thang
(a)
affordable (adj) nghĩa là gì?
(giá cả) phải chăng
dễ thương
(giá cả) hơi cao
(giá cả) rẻ mạt
thực hiện
(a)
xác định
(a)
yếu tố
(a)
xung đột
(a)
chỉ số
(a)
tài sản
(a)
sự đô thị hóa
(a)
chỉ số
(a)
tàu điện ngầm
(a)
dw_ll_r (n) : cư dân
e-e
e-a
a-e
a
tiêu cực
(a)
for the time being nghĩa là gì?
hiện thời, trong lúc này
thực tế, hiện thực
trong cuộc sống này
hiện tượng
