Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 9 - Unit 2 City Life

Total questions: 28

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

tuyệt vời, tuyệt diệu

(a)  

2.

đáng tin cậy

(a)  

3.

m_trop_litan (adj) : (thuộc về) đô thị, thu phu

a)

e-o

b)

e-a

c)

e-e

d)

a-e

4.

multicultural (adj) nghĩa là gì?

a)

đa văn hóa

b)

đa dạng

c)

đa cảm

d)

đa nhân cách

5.

sự phong phu, đa dạng

(a)  

6.

lớn lên, trưởng thành

(a)  

7.

chật ních người

(a)  

8.

(thuộc) đô thị, thành thị

(a)  

9.

châu Đại Dương

(a)  

10.

______-sized (adj) : cỡ vừa, cỡ trung

a)

medium

b)

minimum

c)

average

d)

large

11.

for_i_den (adj) : bị cấm

a)

b-d

b)

b-b

c)

d-d

d)

d-b

12.

thoải mái, dễ tính

(a)  

13.

nhà cao chọc trời

(a)  

14.

mắc ket, không di chuyển đươc

(a)  

15.

đi lang thang

(a)  

16.

affordable (adj) nghĩa là gì?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

dễ thương

c)

(giá cả) hơi cao

d)

(giá cả) rẻ mạt

17.

thực hiện

(a)  

18.

xác định

(a)  

19.

yếu tố

(a)  

20.

xung đột

(a)  

21.

chỉ số

(a)  

22.

tài sản

(a)  

23.

sự đô thị hóa

(a)  

24.

chỉ số

(a)  

25.

tàu điện ngầm

(a)  

26.

dw_ll_r (n) : cư dân

a)

e-e

b)

e-a

c)

a-e

d)

a

27.

tiêu cực

(a)  

28.

for the time being nghĩa là gì?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

thực tế, hiện thực

c)

trong cuộc sống này

d)

hiện tượng