Font size
WorksheetsGRADE 2
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Chọn từ đúng với tranh
Translate "Tôi có thể thấy biển" into English ( dịch câu " tôi có thể thấy biển" sang tiếng anh)
(a)
Anh ấy đang thả diều
(a)
How do we say "con cáo" in English?
(từ " con cáo" trong tiếng anh là gì?)
A. ox
B. box
C.fox
D. fish
what animal is it? ( đây là con vật gì?
gorilla
giraffe
goat
sheep
"Is there a river?" means
( câu "Is there a river?" có nghĩa tiếng việt là gì?)
có một ngọn núi phải không?
có một con đường phải không?
có một dòng sông?
có một dòng sông phải không?
put the words in order( sắp xếp trật tự từ)
pizza/ yummy. / The/ is
(a)
Write a word that starts with Bb (Viết 1 từ bắt đầu bằng chữ Bb)
(a)
Find a word that DOES NOT start with Ee (Tìm 1 từ KHÔNG bắt đầu với Ee)
Envelope
Elbow
Bear
Elephant
Find 2 words that start with Bb (Tìm 2 từ bắt đầu với Bb)
Bed
Dog
Fork
Bird
Does this word start with Bb? (Từ này có bắt đầu với Bb không?)
Bed
Yes
No
Spell this word (Đánh vần từ này)
Bird
B, i, d, r
B, r, i, d
B, i, r, d
D, i,r, b
Apple
Ant
Axe
Alligator
(a)
All these words start with Bb (Tất cả những từ này bắt đầu với Bb)
Bed, Axe, Bird, Bear
Yes
No
What letter does "Ant" start with? (Từ "Ant" bắt đầu bằng chữ cái nào?)
Aa
Bb
Cc
Dd
dinosaur
robot
kite
Hình này là hình gì ?
sell
squid
square
sold
what is this
pizza
pasta
popcorn
apple
is it a pasta ?
yes
no
what is this ?
pizza
pasta
dog
popcorn
p....pcorn
o
a
u
n
PIZ....A
A
Z
O
T
I LIK...PIZZA
(a)
I like Pasta
muốn nói tôi thích bỏng ngô ta nói là
i like pasta
i like dog
i like popcorn
i like apple
điền từ còn thiếu vào chỗ trống
Pa...ta
(a)
SẮP XẾP LẠI TỪ SAU CHO ĐÚNG
LIKE / PIZZA/ I
LIKE I PIZZA
I LIKE PIZZA
I PIZZA LIKE
Number 1 is
river
road
rainbow
Number 2 is
river
road
rainbow
Look and write the missing letters: (Nhìn và viết các chữ cái còn thiếu)
Number 1: _ainbow
R
V
T
M
Look and write the missing letters: (Nhìn và viết các chữ cái còn thiếu)
Number 2 : _iver
V
D
R
T
Look and write the missing letters: (Nhìn và viết các chữ cái còn thiếu)
Number 3 : _oad
T
V
B
R
Reorder : ( Sắp xếp lại )
Question 1 : can/What/see/you/?/
What can you see?
What you can see?
You can see what?
Can you see what?
Reorder : ( Sắp xếp lại )
Question 3: see/I/can/road/a/./
I can see a road.
See can I a road.
Can see I road a.
I a road can see.
What can you see?
I can see a rainbow.
I can see a river.
I can see a road.
What can you see?
I can see a rainbow
I can see a road
I can see a river
What can you see?
I can see a rainbow.
I can see a river.
I can see a road.
Jumbled words: (Từ ngữ lộn xộn)
Question 2: Ands
Snad
Ands
Sdan
Sand
Jumbled words: (Từ ngữ lộn xộn)
Question 3: Ails
Alis
Sail
Sali
Ails
Dịch sang tiếng Anh " Hãy nhìn vào cái buồm"
(a)
Anh ấy đang thả diều
(a)
Có một dòng sông gần con đường
(a)
Có một dòng sông gần con đường
(a)
Tôi có thể thấy biển
(a)
pizza thì ngon
(a)
cô ấy đang đi xe đạp
(a)
Tôi có thể thấy cầu vồng
(a)
What is your name
My Linda
My name Linda
My name is Linda
My names Linda
How are you?
I'm fine, thanks
I'm fien, thank you
I'm no
I'm finee
O_ : con bò
(a)
I'm (a) , thank you. And you?
Apple
How many letters does the alphabet consist of?
(Bảng chữ cái gồm bao nhiêu chữ cái?)
(a)
What is the letter A read?
(chữ cái A đọc là gì?)
/ai/
/ui/
/ei/
/i/
What is the letter E read?
(chữ cái E đọc là gì?)
/e/
/a/
/i/
/ei/
How many ways does the letter Z read?
(chữ cái Z có mấy cách đọc?)
(a)
Write the missing letter (Viết chữ cái còn thiếu)
a b _ d
(a)
Write the missing letter (Viết chữ cái còn thiếu)
e f _ h
(a)
Write the missing letter (Viết chữ cái còn thiếu)
e f _ h
(a)
Chữ cái Tiếng Anh không có trong Tiếng Việt:
Qq, Ll, Xx, YY
Aa, Uu, Gg
Ff, Jj, Ww, Zz
Ff, Xx
Aa, Bb, Cc, Dd, .........., ........., ..........
Ee, Hh, Ii
Ee, Ff, Gg
Hh, Ii, Ee
Hh, .........., Jj, ........., Ll, Mm, ..........
Ii, Kk, Nn
Hh, Jj, Kk
Hh, Kk, Nn
A, B, C, D, E, F, G
H, I, J, K, L, M, N
..., ..., ..., R, S, T, U
V, W, X, Y, Z
(a)
Chữ gì đây ?
QR
RQ
Q
R
alphabet
alphabed
alphabat
alphabad
