wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 8 - Unit 3 PEOPLES OF VIETNAM

Total questions: 53

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

theo như -> English

a)

according to

b)

according by

c)

according for

d)

according in

2.

lí giải -> English

a)

account for

b)

account in

c)

account to

d)

account by

3.

chống lại

(a)  

4.

________ song (n)

bài hát giao duyên, đối đáp

a)

alternating

b)

altenating

c)

aternating

d)

arternating

5.

tổ tiên

(a)  

6.

kiến trúc

(a)  

7.

cây tre

(a)  

8.

cơ bản

(a)  

9.

cái rổ, cái giỏ, cái thúng

(a)  

10.

thuộc về

(a)  

11.

_______ school (n) : trường nội trú

a)

boarding

b)

elementary

c)

adrading

d)

aboarding

12.

trung tâm

(a)  

13.

nghi thức, nghi lễ

(a)  

14.

nhiều màu sắc

(a)  

15.

communal house (n) nghĩa là gì?

a)

nhà rông

b)

nhà rồng

c)

nhà nông

d)

nhà công

16.

phức tạp -> English

a)

complicated

b)

conplicated

c)

compicated

d)

complicatted

17.

trang phục

(a)  

18.

đất nước

(a)  

19.

tò mò (về điều gì) -> English

a)

curious (about)

b)

furious (about)

c)

turious (about)

d)

durious (about)

20.

thói quen, phong tục

(a)  

21.

thiết kế, phác thảo

(a)  

22.

sự khó khăn

(a)  

23.

d_scr_minate (v) : phân biệt, kỳ thị

a)

i-i

b)

i-a

c)

a-i

d)

a-a

24.

sự trưng bày

(a)  

25.

yếu tố , nguyên tố

(a)  

26.

dân tộc thiểu số -> English?

a)

ethnic minority

b)

ethnology

c)

exhibition

d)

element

27.

sự triển lãm, cuộc triển lãm

(a)  

28.

xa xôi

(a)  

29.

lễ hội

(a)  

30.

tìm ra, phát hiện -> English?

a)

find out

b)

find in

c)

find dout

d)

find on

31.

căn hộ

(a)  

32.

tụ họp, tập hợp

(a)  

33.

nhóm

(a)  

34.

vị khách

(a)  

35.

harmony nghĩa là gì?

a)

sự hài hòa

b)

âm điệu

c)

du dương

d)

thoải mái

36.

sự săn bắn, cuộc đi săn

(a)  

37.

thay vì vậy

(a)  

38.

món đồ

(a)  

39.

luật, phép tắc

(a)  

40.

người dân địa phương -> English

a)

local people

b)

global people

c)

city people

d)

country people

41.

maj_r_ty (n) : phần lớn, đa số

a)

o-i

b)

o-o

c)

i-i

d)

i-o

42.

m_n_rity (n) : thiểu số, phần nhỏ

a)

i-o

b)

o-o

c)

o-i

d)

i-i

43.

thuộc phía bắc

(a)  

44.

ngôi chùa

(a)  

45.

nghèo

(a)  

46.

vùng, miền

(a)  

47.

khăn quàng

(a)  

48.

duy nhất, độc nhất

(a)  

49.

waterwheel (n) nghĩa là gì?

a)

bánh xe quay nước

b)

bánh trôi nước

c)

bánh xèo

d)

trục xoay

50.

truyền thống

(a)  

51.

ngôi đền

(a)  

52.

sticky rice (n) nghĩa là gì?

a)

xôi

b)

cơm chiên

c)

cơm tấm

d)

xá xíu

53.

thuộc phía nam -> English

a)

southern

b)

soudern

c)

soundern

d)

southen