wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 1

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy;

b)

Cuộn phim;

c)

Thẻ nhớ;

d)

Xô, chậu.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể hiểu được bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính

3.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB.

b)

1024 MB.       

c)

2048 MB.

d)

2048 GB.

4.

Khi mã hóa số 11 thành dãy bit, kết quả được là:

a)

1010

b)

1001.

c)

1011.

d)

1101

5.

Khi mã hóa số 15 thành dãy bit, kết quả được là:

a)

1111 

b)

1101.

c)

1011.  

d)

0001

6.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"?

a)

8

b)

16.

c)

32

d)

64

7.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

d)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

8.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Byte.

9.

Một tệp ảnh được lưu trên máy tính có thông tin như sau:

IMG_0041.jpg JPG File 846KB

Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

846 byte.

b)

846 kilobit.

c)

846 kilobyte.

d)

0,846 megabyte

10.

Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh.

d)

8 triệu ảnh.

11.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương:

a)

2048 KB.

b)

1024 MB.

c)

2048 MB.

d)

2048 GB.

12.

Khi mã hóa số 0 sang dãy bit ta được kết quả:

a)

0000

b)

0101

c)

1111

d)

0001

13.

Khi mã hóa số 9 sang dãy bit ta được kết quả:

a)

1001

b)

0110

c)

1010

d)

0101

14.

Word Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet

15.

Trong trang web, liên kết hay (siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thẻ hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

16.

Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập

c)

địa chỉ trụ sở của đon vị sở hữu

d)

địa chỉ thư điện tử

17.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

18.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với các từ khóa

19.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

20.

Từ khóa là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm