wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 8 - ÔN TẬP CUỐI KÌ I

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Châu lục nào sau đây có dân số đông nhất thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

2.

Phật giáo và Hinđu giáo đều ra đời ở quốc gia nào?

a)

Ai Cập

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Pa – ki - xtan

3.

Các quốc gia Tây Nam Á nào sau đây giàu có nhờ xuất khẩu dầu mỏ?

a)

Việt Nam, Nhật Bản

b)

A – rập Xê – út, Cô – oét.

c)

Ấn Độ, In – đô – nê – xi –a.

d)

Hàn Quốc, Nhật Bản.

4.

Lúa gạo phân bố chủ yếu ở khu vực nào của châu Á?

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.

c)

Tây Nam Á.

d)

Các vùng nội địa.

5.

Cho bảng số liệu:

Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của Ấn Độ năm 1999 và 2014 (Đơn vị: %)

Nhận định nào sau đây chính xác khi nhận xét về bảng số liệu trên?

a)

Kinh tế Ấn Độ có xu hướng phát triển nhanh tỉ trọng ngành Nông, lâm, thủy sản.

b)

Ngành Công nghiệp và xây dựng của Ấn Độ giảm từ 26,3 % (1999) xuống còn 30 % (2014).

c)

Kinh tế Ấn Độ ngày càng hiện đại, ngành dịch vụ tăng từ 46% (1999) lên 53% (2014).

d)

Ngành Dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ.

6.

Đâu là tên của đồng bằng thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ấn – Hằng.

b)

Hoa Bắc.

c)

Lưỡng Hà.

d)

Tây Xi – bia.

7.

Khoáng sản nào sau đây là quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á?

a)

Đồng.

b)

Dầu mỏ.

c)

Than.

d)

Sắt.

8.

Dân cư của khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo:

a)

Đạo Thiên chúa.

b)

Đạo Hồi.

c)

Đạo Phật.

d)

Đạo Ki – tô.

9.

Đâu là tên sơn nguyên nổi tiếng của khu vực Nam Á?

a)

Tây Tạng

b)

Đê - can.

c)

Trung Xi - bia.

d)

A - rap.

10.

Đâu là quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất của khu vực Nam Á?

a)

Bu - tan.

b)

Ấn Độ.

c)

Nê - pan.

d)

Pa – ki – xtan.

11.

Khu vực Đông Á không tiếp giáp với biển nào sau đây?

a)

A - rap.

b)

Hoàng Hải.

c)

Nhật Bản.

d)

Hoa Đông.

12.

Cho bảng số liệu:

Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội ở một số nước châu Á năm 2015

Nhận định nào sau đây không đúng khi nhận xét về bảng số liệu trên?

a)

Ngành Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản là 73,4 %.

b)

Tốc độ tăng GDP của Lào cao nhất đạt 7,3 %.

c)

GDP/người của Lào và Việt Nam thuộc nhóm thấp nhất trong số các nước.

d)

Ngành Nông nghiệp chỉ chiếm 1,1% trong cơ cấu GDP của Hàn Quốc.

13.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á?

a)

Hàn Quốc.

b)

Việt Nam.

c)

Nhật Bản.

d)

Triều Tiên.

14.

Phần đất liền của khu vực Đông Á bao gồm:

a)

Quần đảo Nhật Bản, đảo Đài Loan.

b)

Đảo Hải Nam và đảo Đài Loan.

c)

Bán đảo Triều Tiên và Trung Quốc.

d)

Trung Quốc và đảo Hải Nam.

15.

Đâu không phải tên đồng bằng ở khu vực Đông Á?

a)

Tùng Hoa.

b)

Hoa Bắc.

c)

Lưỡng Hà.

d)

Hoa Trung.

16.

Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Nam Á?

a)

Bu - tan.

b)

Việt Nam.

c)

Lào.

d)

Thái Lan.

17.

Ấn Độ là quốc gia thuộc khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Á.

b)

Tây Nam Á.

c)

Nam Á.

d)

Đông Nam Á.

18.

Đâu là tên đại dương tiếp giáp với khu vực Đông Á?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

19.

Sông Ấn và sông Hằng thuộc khu vực nào của châu Á?

a)

Nam Á.

b)

Tây Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Đông Nam Á.

20.

Đâu là cảnh quan phổ biến của khu vực Nam Á?

a)

Xavan và cây bụi.

b)

Thảo nguyên.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Hoang mạc.

21.

Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Nam Á?

a)

Hàn Quốc.

b)

Trung Quốc.

c)

Mi - an - ma.

d)

Ấn Độ.

22.

Đâu là loại cây lương thực quan trọng nhất của châu Á?

a)

Ngô

b)

Khoai

c)

Lúa mì

d)

Lúa gạo