wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tập tính sâu bo

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về muỗi vằn là đúng?

a)

Chỉ muỗi đực mới hút máu.

b)

Muỗi đực và muỗi cái đều hút máu.

c)

Chỉ muỗi cái mới hút máu.

d)

Muỗi đực và muỗi cái đều không hút máu.

2.

Lớp Sâu bọ có khoảng bao nhiêu loài trên Trái đất?

a)

36.000 loài.

b)

20.000 loài.

c)

700.000 loài.

d)

1.000.000 loài.

3.

Cơ thể côn trùng được chia thành mấy phần chính?

a)

2 phần: đầu và thân.

b)

2 phần: đầu và bụng.

c)

2 phần: đầu- ngực và bụng.

d)

3 phần: đầu, ngực và bụng.

4.

Cơ quan nào sau đây không có ở sâu bọ?

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Râu.

5.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

a)

Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa.

b)

Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi.

c)

Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy.

d)

Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy.

6.

Trong vòng đời phát triển của sâu bọ, giai đoạn nào phát triển ngay sau giai đoạn trứng?

a)

Nhộng.

b)

Ấu trùng.

c)

Trưởng thành.

d)

Kén.

7.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ là thiên địch trên đồng ruộng?

a)

Nhện đỏ, ong mắt đỏ, rầy xanh, mọt vòi voi.

b)

Bọ rùa, kiến ba khoang, ruồi xám, ong xanh.

c)

Bọ ngựa, ong xanh, ong mắt đỏ, nhện lùn.

d)

Bọ ngựa, kiến ba khoang, mối, ong mắt đỏ.

8.

Động vật nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

a)

Bọ rầy.

b)

Bọ chét.

c)

Rận.

d)

Bọ ngựa.

9.

Loài sâu bọ nào được coi là loài thụ phấn hiệu quả nhất cho các loài cây?

a)

Ruồi.

b)

Muỗi.

c)

Ong.

d)

Bướm.

10.

Loài sâu bọ nào sâu đây có lối sống bầy đàn và có sự phân cấp vai trò trong đàn?

a)

Kiến.

b)

Muỗi.

c)

Châu chấu.

d)

Bọ ngựa

11.

Trong số những chân khớp dưới đây, có bao nhiêu loài có giá trị thực phẩm?

      - Tôm hùm

      - Chấy

      - Tôm sú

      - Châu chấu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?

a)

Tôm sông, nhện, ve sầu.

b)

Kiến, nhện, tôm ở nhờ

c)

Kiến, ong mật, nhện.

d)

Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.

13.

Số đôi chân ngực ở tôm sông, nhện nhà, châu chấu lần lượt là

a)

3, 4 và 5.      

b)

5, 3 và 4      

c)

4, 3 và 5.      

d)

5, 4 và 3.      

14.

Tôm sông có những tập tính nào dưới đây?

a)

Dự trữ thức ăn.

b)

Tự vệ và tấn công.

c)

Cộng sinh để tồn tại.

d)

Sống thành xã hội.

15.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

b)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

c)

phát triển qua lột xác.

d)

cơ thể phân đốt.

16.

Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người?

                     

                     

a)

Lớp Hình nhện.     

b)

     Lớp Sâu bọ.

c)

Lớp Giáp xác.

d)

Lớp Đuôi kiếm.         

17.

Động vật nào dưới đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?

                          

                              

a)

Ve sầu.

b)

Kiến cắt lá.          

c)

Ong mật.          

d)

Bọ ngựa.

18.

Tập tính nào dưới đây không có ở kiến?

a)

Dự trữ thức ăn.

b)

Chăn nuôi động vật khác.

c)

Chăm sóc thế hệ sau.

d)

Đực cái nhận biết nhau bằng tín hiệu.

19.

Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội?

      

a)

Kiến, nhện, ong.   

b)

Kiến, ong, mối.

c)

Ong, châu chấu, nhện.          

d)

Mối, nhện, tôm.         

20.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

                  

a)

Bướm. 

b)

 Ong mật. 

c)

  Nhện đỏ.  

d)

  Bọ cạp.

Similar Resources on Wayground