wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7 thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

gần gũi với các sự vật, hiện tượng.

b)

trực tiếp với các sự vật, hiện tượng.

c)

trực diện với các sự vật, hiện tượng.

d)

gián tiếp với các sự vật, hiện tượng.

2.

Cơ sở để phân biệt nhận thức cảm tính và nhận thức lí tính của con người là nhận thức cảm tính có sử dụng

a)

các giác quan.

b)

các thao tác tư duy.

c)

sức lao động.

d)

công cụ lao động.

3.

Khi con người tác động trực tiếp lên sự vật bằng các cơ quan cảm giác, giai đoạn này thuộc về giai đoạn nhận thức nào dưới đây?

a)

Nhận thức cảm tính.


b)

Nhận thức khoa học.

c)

Nhận thức lý tính.

d)

Nhận thức gián tiếp

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình nhận thức diễn ra rất phức tạp, gồm hai giai đoạn nào dưới đây?

a)

So sánh và tổng hợp.


b)

Cảm giác và tri giác.

c)

Cảm tính và lí tính.

d)

So sánh và phân tích.

5.

Để đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của xã hội, con người phải

a)

thông minh

b)

cần cù

c)

lao động

d)

sáng tạo

6.

´Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hoạt động nào dưới đây không được coi là một hình thức của hoạt động thực tiễn?

a)

Ứng cử hội đồng nhân dân xã.


b)

Điều tiết sản xuất.

c)

Phân phối lại tư liệu sản xuất.

d)

Bí mật che giấu tội phạm.

7.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động thực tiễn?

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học.


b)

Trái Đất quay quanh mặt trời.

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất.

d)

Hoạt động chính trị xã hội.

8.

Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

a)

cải tạo.

b)

lao động.

c)

nhận thức.

d)

thực tiễn.

9.

Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất vật chất

a)

Quyên góp ủng hộ người nghèo.

b)

Chế tạo rô-bốt làm việc nhà.

c)

Sáng tạo máy bóc hành tỏi.

d)

Nghiên cứu giống lúa mới.

10.

Con người thám hiểm vòng quanh trái Đất và chụp ảnh trái đất từ vệ tinh. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Tiêu chuẩn của chân lí.

b)

Động lực của nhận thức.

c)

Cơ sở của nhận thức.

d)

Mục đích của nhận thức.

11.

Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là cơ sở của nhận thức?

a)

Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa.

b)

Gieo gió gặt bão.

c)

Ăn cây nào rào cây ấy.

d)

Con hơn cha, nhà có phúc.

12.

Nhờ có sự tiếp xúc, tác động vào sự vật và hiện tượng mà con người phát hiện ra các thuộc tính, bản chất, quy luật của chúng là khẳng định vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Là tiền đề của nhận thức.

b)

Là cơ sở của nhận thức.

c)

Là nguồn gốc của nhận thức.

d)

Là nền tảng của nhận thức.

13.

Luôn vận động và đặt ra những yêu cầu mới cho nhận thức là thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn?

a)

Cơ sở của nhận thức


b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

14.

Chỉ có đem những tri thức mà con người thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tế mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm của chúng. Điều này thể hiện, thực tiễn là

a)

động lực của nhận thức


b)

tiêu chuẩn của chân lí

c)

mục đích của nhận thức

d)

cơ sở của nhận thức