NEW
Font size
WorksheetsMối quan hệ giữa gen và ARN
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Các loại đơn phân của ARN gồm
A, T, G, X
A, T, U, X
A, U, G, X
A, T, U, G, X
Phân tử ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của
Phân tử prôtêin.
Ribôxôm.
Gen (một đoạn phân tử ADN)
Phân tử ARN mẹ.
Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên
prôtêin
ARN pôlimeraza
ADN pôlimeraza
ADN và ARN
Cấu tạo của ARN khác biệt với AND ở đặc điểm
cấu tạo gồm 1 mạch xoắn.
cấu tạo gồm 2 mạch thẳng.
kích thước và khối lượng phân tử lớn hơn ADN.
gồm có 4 loại đơn phân là: A,T, G, X.
Loại bazo nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN
Uraxin
Xitozin
A đênin
Guanin
Loại ARN nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin đến nơi tổng hợp Prôtêin?
rARN
tARN
mARN
Cả ba loại ARN trên
Đơn phân của ARN gồm
Ađênin, Timin, Guanin, Xitozin
Ađênin, Uraxin, Guanin, Xitozin
Ađênin, Uraxin, Timin, Xitozin
Ađênin, Timin, Guanin, Uraxin
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?
ARN
ADN và ARN
Prôtêin
ADN
Một mạch của một gen có trình tự nuclêôtit như sau:
… - T-A-A-G-X-G-X-T-T-X-A-T-…
Mạch bổ sung của gen trên có trình tự đúng là:
- X-G-G-A-T-A-T-X-X-T-G-X-
- A-T-T-X-G-X-G-A-A-
- A-T-T-X-G-X-G-A-A-G-T-A-
- T-A-A-G-X-G-X-T-T-X-A-T-
ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
Nguyên tắc khuôn mẫu
Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc khuôn mẫu, Nguyên tắc bán bảo toàn, nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc khuôn mẫu và Nguyên tắc bổ sung
