wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 7

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:

a)

nháy chuột chọn hàng cần nhập.

b)

nháy chuột chọn cột cần nhập.

c)

nháy chuột chọn khối ô cần nhập.

d)

nháy chuột chọn ô cần nhập.

2.

Trên trang tính, sau khi gõ dữ liệu từ bàn phím xong, ta nhấn phím:

a)

Enter

b)

Shift

c)

Alt

d)

Ctrl

3.

Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:

a)

địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.

b)

địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.

c)

địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.

d)

địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.

4.

Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:

a)

các ô từ ô C1 đến ô C3.

b)

các ô từ ô D1 đến ô D5.

c)

các ô từ hàng C3 đến hàng D5.

d)

các ô từ ô C3 đến ô D5.

5.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:

a)

D2:F6

b)

F6:D2

c)

D2..F6

d)

F6..D2

6.

Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

a)

kiểu số.

b)

kiểu ngày.

c)

kiểu thời trang.

d)

kiểu số và kiểu kí tự.

7.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

8.

Ở một ô tính có công thức sau: =((A1+A2)/B3)*C1 với A1 = 2, A2 = 18, B3 = 5, A1 = 25 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:

a)

10

b)

100

c)

200

d)

300

9.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

89

c)

95

d)

không thực hiện.

10.

Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15

a)

23

b)

21

c)

20

d)

Không thực hiện.