Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I ĐỊA 9

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tổng chiều dài đường sắt của nước ta hiện nay là khoảng

a)

3.200 km.

b)

2.632 km.

c)

1.650 km.

d)

2.300 km

2.

Ba cảng biển lớn nhất nước ta là

a)

Sài Gòn, Cam Ranh, Vũng Tàu.

b)

Đà Nẵng, Hải Phòng,

c)

. Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn.

d)

Hải Phòng, Sài Gòn, Vũng Tàu

3.

Thành phố vừa có cảng biển lớn nhất vừa sân bay quốc tế ở nước ta là

a)

Hà Nội, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HCM.

4.

Vận tải đường ống ngày càng phát triển ở nước ta sự phát ngành dầu khí, đây là phương tiện hiệu quả nhất để chuyên chở

a)

A. Dầu mỏ.

b)

. Khí.

c)

Dầu hóa lỏng

d)

Cả ba đều đúng

5.

Ở nước ta hiện nay, đã phát triển mấy loại hình giao thông vận tải

a)

4 loại hình

b)

5 loại hình

c)

6 loại hình

d)

7 loại hình

6.

: Loại hình giao thông vận tải xuất hiện sau nhất ở nước ta là

a)

A. Đường sắt

b)

B. Đường bộ

c)

A. Đường hàng không

d)

A.

Đường ống.

7.

Khối lượng vận chuyển hàng hóa bằng loại hình giao thông vận tải nào thấp nhất?

a)

. Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường sông

d)

. Đường biển.

8.

Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta

a)

. Đường sắt Thống Nhất và đường 279.

b)

. Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh.

c)

. Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A.

d)

Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A.

9.

Quốc lộ 1A là quốc lộ

a)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

b)

Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

c)

Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

10.

Đường sắt Thống Nhất nối liền tỉnh thành nào sau đây?

a)

Hà Nội – Hải Phòng.

b)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội – Lào Cai.

d)

Hà Nội – Huế.

11.

Vùng nào ở nước ta không có sân bay quốc tế

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

12.

Vùng nào ở nước ta không có sân bay quốc tế

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

13.

Sự phân bố các trung tâm thương mại không phụ thuộc vào:

a)

Quy mô dân số

b)

Sức mua của người dân

c)

Sự phát triển của các hoạt động kinh tế

d)

Số lượng lao động có trình độ chuyên môn cao

14.

Vùng có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước là

a)

A. Đồng bằng Sông Hồng

b)

A. Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

A.

Đông Nam Bộ

d)

A. Bắc Trung Bộ

15.

Di sản thiên nhiên nào sau đây đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới

a)

A. Vườn quốc gia Cúc Phương

b)

A.

Phong Nha Kẻ Bàng

c)

A. Đà Lạt

d)

A. Vườn quốc gia U Minh Hạ.

16.

Việt Nam cũng là thành viên của OPEC là tổ chức

a)

A. Tự do thương mại Châu Á

b)

A. Hiệp Hội các nước Đông Nam Á

c)

A. Hội đồng tương trợ kinh tế

d)

A.

Các nước xuất khẩu dầu mỏ.

17.

Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường các nước thuộc châu lục nào?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

18.

Ý nào sau đây không đúng về các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam

a)

A. Gạo, cà phê, hồ tiêu, hạt điều, hải sản

b)

A. Sản phẩm công nghiệp nặng và khoáng sản

c)

A.

Máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu

d)

A. Quần áo, giày dép, đồ thủ công mĩ nghệ

19.

Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ

a)

A. Cố đô Huế, PHong Nha - Kẻ Bàng

b)

A. Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn.

c)

A. Phong Nha – Kẻ Bàng, di tích Mĩ Sơn.

d)

A. Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An.

20.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn

a)

A. Các công trình kiến trúc

b)

A.

Các bãi biển đẹp

c)

A. Văn hóa dân gian

d)

A. Các di tích lịch sử

21.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên

a)

A. Hang động

b)

A. Vườn quốc gia

c)

A. Bãi biển

d)

A.

Lễ hội

22.

Tỉnh nào sau đây của vùng giáp biển

a)

Thái Bình.

b)

Quảng Ninh

c)

Lạng Sơn

d)

Nam Định

23.

Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm

a)

11 tỉnh

b)

15 tỉnh

c)

13 tỉnh

d)

14 tỉnh

24.

Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là

a)

A. Chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

b)

A. Chịu tác động rất lớn của biển.

c)

A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.

d)

A. Chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác

b)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

Có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

26.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

d)

Đông Bắc ven biển.

27.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Kạn

b)

Bắc Giang

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

28.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do

a)

Gió mùa, địa hình.

b)

Núi cao, nhiều sông.

c)

Thảm thực vật, gió mùa.

d)

Vị trí ven biển và đất.

29.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Đá vôi

d)

Than đá

30.

Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

10.

b)

. 9.

c)

11

d)

13

31.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nam Định.

b)

. Quảng Ninh

c)

Hưng Yên

d)

Ninh Bình.

32.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).

d)

Giáp với Thượng Lào.

33.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất

b)

Năng suất lúa cao nhất

c)

Đồng bằng có diện tích lớn nhất

d)

Dân số đông nhất

34.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

A. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

A.

Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

c)

A. Apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

A. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

35.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống

a)

A. Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

A. Sông Hồng và sông Thương

c)

A. Sông Hồng và sông Cầu

d)

A. Sông Hồng và sông Lục Nam

36.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long

b)

A.

Đồng bằng sông Hồng

c)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

A. Bắc Trung Bộ

37.

Nguồn khí tự nhiên của vùng đang bắt đầu khai thác có hiệu quả ở khu vực nào sau đây

a)

A. Ven biển Hải Phòng

b)

A.

Ven biển Thái Bình

c)

A. ven biển Ninh Bình

d)

A. Ven biển Nam Định

38.

Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng là

a)

A. Khí hậu

b)

A. Địa hình

c)

A.

Đất phù sa

d)

A. Khoáng sản.

39.

Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì

a)

A. Nước sông rất lớn

b)

A. Nước sông chảy mạnh

c)

A. Nước sông nhiều phù sa

d)

A.

Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

40.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước

b)

Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội

d)

Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

41.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước mặt phong phú.

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng.

42.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do

a)

A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.

b)

A. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

c)

A. mạng lưới đô thị dày đặc.

d)

A.

Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.

43.

Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Tài nguyên khoáng sản của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

A. Than đá, apatit

c)

A.

Đá vôi, khí tự nhiên, than nâu

d)

A. Sắt, thiếc, đồng

45.

Vào khoảng thời gian từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau, loại cây trồng nào phổ biến ở vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

A. Lúa đông xuân

b)

A.

Rau quả ôn đới

c)

A. Rau quả nhiệt đới

d)

A. Ngô

46.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

A. Hà Nội, Hải Phòng,

Hạ Long

b)

A. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

A. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

A. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

47.

Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do

a)

A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ

b)

A. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào

c)

A. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

d)

A.

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

48.

Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

A. Hà Nội và Hải Dương

c)

A.

Hà Nội và Hải Phòng

d)

A. Hà Nội và Nam Định

49.

Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Thái Nguyên

b)

Việt Trì

c)

Hà Giang

d)

Hạ Long.

50.

Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo vùng của nước ta năm 2005.

a)

A. Tròn

b)

A.

Miền

c)

Cột kết hợp đường

d)

A. Cột.

51.

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

A. Sản lượng lúa lớn nhất

b)

A. Xuất khẩu nhiều nhất

c)

A.

Năng suất lúa cao nhất

d)

A. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

52.

Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

A.

Công nghiệp khai khoáng.

c)

A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

A. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

53.

Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh

a)

A. Chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa.

b)

A. Chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu.

c)

A. Chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản.

d)

A.

Chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm.

54.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động

b)

A.

Núi Lang Biang, mũi Né.

c)

A. Côn Sơn, Cúc Phương.

d)

A. Đồ Sơn, Cát Bà.

55.

Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Cây thực phẩm

b)

A.

Lúa

c)

A. Đậu tương

d)

A. Lạc