Font size
WorksheetsTet Holiday
Total questions: 30
Worksheet time: 45mins
Mark the arrival of spring
đánh dấu mùa xuân về
mang mùa xuân về
điểm mùa xuân về
gọi mùa xuân về
Take place
diễn ra (ở đâu, khi nào)
tham gia
tập hợp
tụ tập
Come around the corner
sắp đến
đi vòng quanh góc nhà
xảy ra quanh góc nhà
đến trước nhà
Yellow apricot blossoms
hoa mai
hoa đào
hoa ly
hoa đồng tiền
Peach blossoms
hoa mai
hoa đào
hoa ly
hoa đồng tiền
Family reunion
sum họp gia đình
sinh hoạt gia đình
kết nạp gia đình
đoàn kết gia đình
Tet traditional food
Món ăn truyền thống ngày Tết
Món ăn nổi tiếng ngày Tết
Món ăn quen thuộc ngày Tết
Món ăn độc đáo ngày Tết
Giving red envelope
Lì xì mừng tuổi
Đưa bì thư đỏ
Đưa câu đối đỏ
Lì xì giấy đỏ
Going to pagodas
đi lễ chùa
đi nhà thờ
đi thăm lăng tẩm
đi tảo mộ
Visiting friends and families
Thăm bạn bè, gia đình
Mời bạn bè, gia đình
Tụ tập bạn bè, gia đình
Đón bạn bè, gia đình
Today/ I/ festival/ am going/ one of the biggest and oldest/ you/ to tell/ about/ in/ traditional/ Vietnam.
Hôm nay tôi sẽ kể cho các bạn nghe về một trong những lễ hội truyền thống lớn nhất và lâu đời nhất ở Việt Nam.
(a)
popular/Tet/ very/ Holiday/ is/ in/ Vietnam.
(a)
culture./ Tet/ is/ Vietnamese/ the/ celebration/ most/ important/ in
Tết là dịp lễ quan trọng nhất trong văn hóa Việt Nam.
(a)
Tet/ spring./ of/ marks/ arrival/ the
(a)
Tet/ has/ the/ taking place/ Lunar Calendar./the date/ around /early February/ according to/ late January/ or
Tết diễn ra vào khoảng cuối tháng Giêng hoặc đầu tháng Hai Âm lịch.
(a)
Tet/ is/ reunions./ an/ for/ family/ occasion
Tết là dịp để gia đình đoàn tụ.
(a)
People/ visit/ return to/ Tet./ their families/ to/ during/ their family members
Mọi người về nhà để thăm người thân trong ngày Tết.
(a)
People/ worship/ usually/ on/ at/ holiday./ the/ family/ Tet/ altar
Mọi người thường cúng bái ở bàn thờ gia tiên vào ngày Tết.
(a)
their ancestors/ People/ their homeland./in /usually /the graves/ visit/ of
Mọi người thường đi thăm mộ tổ tiên ở quê hương của họ.
(a)
Many/ Tet/ Vietnamese/ prepare/ people/ holiday/ special/ for/ food./ by/ cooking
Người Việt chuẩn bị đón Tết bằng cách nấu những món ăn đặc biệt dành cho ngày lễ.
(a)
Traditionally,/ every/ is/ household/ with/ flowers./ decorated/ different
Theo truyền thống, mỗi hộ gia đình được trang trí bằng các loại hoa khác nhau.
(a)
People/ in the central/ Vietnam./ buy/ yellow/ parts/ and/ apricot blossoms/ the southern/ of
Người ta mua mai vàng ở miền Trung và miền Nam.
(a)
Peach blossoms/ on/ are/ Tet holiday./ part/ popular/ in the northern
Hoa đào thì phổ biến ở miền Bắc vào dịp Tết.
(a)
Many/ around/ customs/ are/ Tet./ practiced
Nhiều phong tục được thực hiện vào dịp Tết.
(a)
Children/ often/ receive/ containing money/ a red envelope/ from/ after/ their/ giving/ elders/ them/ Tet greetings./ traditional
Trẻ em thường được nhận phong bao đỏ đựng tiền mừng tuổi từ người lớn sau khi chúc Tết.
(a)
During/ all a happy new year./ Tet days/ people/ to/ visit/ relatives and friends/ them/ wish
Trong những ngày Tết mọi người đi thăm họ hàng, bạn bè để chúc tết.
(a)
Local/ a better year./ pagodas/ are/ spots/ popular/ because/ people/ go/ to/ there/ wish for
Các ngôi chùa ở địa phương là những điểm đến phổ biến vì mọi người đến đây để cầu mong một năm mới tốt đẹp hơn.
(a)
People/ forget/ a better upcoming year./ about/ hope/ the troubles/ and/ of the past year/ for
Mọi người quên đi những muộn phiền của năm cũ và hy vọng một năm mới tốt đẹp hơn.
(a)
Tet holidays/ the days/ are/ relaxation,/ of/ happiness/ joy./ and
Tết là những ngày thảnh thơi, hạnh phúc và vui vẻ.
(a)
Don't/ life./ live/ the/ same/ and/ year/ call/ 75 times/ it/ a
Đừng sống một năm tới 75 lần và gọi đó là cuộc đời.
(a)
