wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tet Holiday

Total questions: 30

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Mark the arrival of spring

a)

đánh dấu mùa xuân về

b)

mang mùa xuân về

c)

điểm mùa xuân về

d)

gọi mùa xuân về

2.

Take place

a)

diễn ra (ở đâu, khi nào)

b)

tham gia

c)

tập hợp

d)

tụ tập

3.

Come around the corner

a)

sắp đến

b)

đi vòng quanh góc nhà

c)

xảy ra quanh góc nhà

d)

đến trước nhà

4.

Yellow apricot blossoms

a)

hoa mai

b)

hoa đào

c)

hoa ly

d)

hoa đồng tiền

5.

Peach blossoms

a)

hoa mai

b)

hoa đào

c)

hoa ly

d)

hoa đồng tiền

6.

Family reunion

a)

sum họp gia đình

b)

sinh hoạt gia đình

c)

kết nạp gia đình

d)

đoàn kết gia đình

7.

Tet traditional food

a)

Món ăn truyền thống ngày Tết

b)

Món ăn nổi tiếng ngày Tết

c)

Món ăn quen thuộc ngày Tết

d)

Món ăn độc đáo ngày Tết

8.

Giving red envelope

a)

Lì xì mừng tuổi

b)

Đưa bì thư đỏ

c)

Đưa câu đối đỏ

d)

Lì xì giấy đỏ

9.

Going to pagodas

a)

đi lễ chùa

b)

đi nhà thờ

c)

đi thăm lăng tẩm

d)

đi tảo mộ

10.

Visiting friends and families

a)

Thăm bạn bè, gia đình

b)

Mời bạn bè, gia đình

c)

Tụ tập bạn bè, gia đình

d)

Đón bạn bè, gia đình

11.

Today/ I/ festival/ am going/ one of the biggest and oldest/ you/ to tell/ about/ in/ traditional/ Vietnam.

Hôm nay tôi sẽ kể cho các bạn nghe về một trong những lễ hội truyền thống lớn nhất và lâu đời nhất ở Việt Nam.

(a)  

12.

popular/Tet/ very/ Holiday/ is/ in/ Vietnam.

(a)  

13.

culture./ Tet/ is/ Vietnamese/ the/ celebration/ most/ important/ in

Tết là dịp lễ quan trọng nhất trong văn hóa Việt Nam.

(a)  

14.

Tet/ spring./ of/ marks/ arrival/ the

(a)  

15.

Tet/ has/ the/ taking place/ Lunar Calendar./the date/ around /early February/ according to/ late January/ or

Tết diễn ra vào khoảng cuối tháng Giêng hoặc đầu tháng Hai Âm lịch.

(a)  

16.

Tet/ is/ reunions./ an/ for/ family/ occasion

Tết là dịp để gia đình đoàn tụ.

(a)  

17.

People/ visit/ return to/ Tet./ their families/ to/ during/ their family members

Mọi người về nhà để thăm người thân trong ngày Tết.

(a)  

18.

People/ worship/ usually/ on/ at/ holiday./ the/ family/ Tet/ altar

Mọi người thường cúng bái ở bàn thờ gia tiên vào ngày Tết.

(a)  

19.

their ancestors/ People/ their homeland./in /usually /the graves/ visit/ of

Mọi người thường đi thăm mộ tổ tiên ở quê hương của họ.

(a)  

20.

Many/ Tet/ Vietnamese/ prepare/ people/ holiday/ special/ for/ food./ by/ cooking

Người Việt chuẩn bị đón Tết bằng cách nấu những món ăn đặc biệt dành cho ngày lễ.

(a)  

21.

Traditionally,/ every/ is/ household/ with/ flowers./ decorated/ different

Theo truyền thống, mỗi hộ gia đình được trang trí bằng các loại hoa khác nhau.

(a)  

22.

People/ in the central/ Vietnam./ buy/ yellow/ parts/ and/ apricot blossoms/ the southern/ of

Người ta mua mai vàng ở miền Trung và miền Nam.

(a)  

23.

Peach blossoms/ on/ are/ Tet holiday./ part/ popular/ in the northern

Hoa đào thì phổ biến ở miền Bắc vào dịp Tết.

(a)  

24.

Many/ around/ customs/ are/ Tet./ practiced

Nhiều phong tục được thực hiện vào dịp Tết.

(a)  

25.

Children/ often/ receive/ containing money/ a red envelope/ from/ after/ their/ giving/ elders/ them/ Tet greetings./ traditional

Trẻ em thường được nhận phong bao đỏ đựng tiền mừng tuổi từ người lớn sau khi chúc Tết.

(a)  

26.

During/ all a happy new year./ Tet days/ people/ to/ visit/ relatives and friends/ them/ wish

Trong những ngày Tết mọi người đi thăm họ hàng, bạn bè để chúc tết.

(a)  

27.

Local/ a better year./ pagodas/ are/ spots/ popular/ because/ people/ go/ to/ there/ wish for

Các ngôi chùa ở địa phương là những điểm đến phổ biến vì mọi người đến đây để cầu mong một năm mới tốt đẹp hơn.

(a)  

28.

People/ forget/ a better upcoming year./ about/ hope/ the troubles/ and/ of the past year/ for

Mọi người quên đi những muộn phiền của năm cũ và hy vọng một năm mới tốt đẹp hơn.

(a)  

29.

Tet holidays/ the days/ are/ relaxation,/ of/ happiness/ joy./ and

Tết là những ngày thảnh thơi, hạnh phúc và vui vẻ.

(a)  

30.

Don't/ life./ live/ the/ same/ and/ year/ call/ 75 times/ it/ a

Đừng sống một năm tới 75 lần và gọi đó là cuộc đời.

(a)