WorksheetsSEOUL 3B BÀI 15
Total questions: 13
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
nước rò rỉ
(a)
2.
Tắc bồn cầu
(a)
3.
Nước không thoát được
(a)
4.
Dồn đọng
(a)
5.
Nộp tiền (thuế)
(a)
6.
Mất điện
(a)
7.
Tiền quá hạn, lãi quá hạn
(a)
8.
Chuyển tiền tự động
(a)
9.
Cửa hàng miễn thuế
(a)
10.
Lãng phí
(a)
11.
Q. Dịch câu sau sang tiếng Hàn
"Mẹ không cho các con xem những bộ phim bạo lực"
a)
엄마는 아이들을 폭력적인 영화를 못 보게 했다
b)
엄마는 아이들에게 폭력적인 영화를 안 보게 했다
c)
엄마는 아이들이 폭력적인 영화를 못 보게 했다
d)
엄마는 아이들을 폭력작인 영화를 안 보게 했다
12.
Q. Dịch câu sau sang tiếng Hàn
"bây giờ là 10h rồi nên chắc bạn ấy đã xuất phát rồi"
a)
지금은 10시니까 벌써 출발했을걸요
b)
지금은 10시니까 벌써 출발했는걸요
13.
Q. Dịch câu sau sang tiếng hàn
" Ngày mai bạn bè đến chơi nên nhà cửa phải thật sạch sẽ"
a)
내일 친구가 집에 오니까 집이 안 깨끗하면 안 돼요
b)
내일 친구가 집에 오니까 집이 깨끗 안 하면 안 돼요
c)
내일 친구가 집에 오니까 집이 깨끗하지 않으면 안 되요
d)
내일 친구가 집에 오니까 집이 깨끗하지 않으면 안 돼요
100 %
