wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lich su dia ly 4

Total questions: 31

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Khoảng 600 năm TCN

b)

Khoảng 700 năm TCN

c)

Khoảng 800 năm TCN

d)

Khoảng 900 năm TCN

2.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là:

a)

Luyện tập võ nghệ và làm nông nghiệp

b)

Chế tạo súng thần công và luyện tập võ nghệ

c)

Đóng tàu chiến đánh đuổi giặc ngoại xâm

d)

Kĩ thuật chế nỏ bắn được nhiều mũi tên và xây

    thành Cổ Loa

3.

Nguyên nhân Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa là:

a)

Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa để đền nợ nước, trả thù nhà

b)

Hai Bà Trưng nêu cao chí khí của người phụ nữ Việt Nam

c)

Hai Bà Trưng sinh ra và lớn lên trong 

cảnh nước mất nhà tan

d)

Thi Sách (chồng bà Trưng Trắc) bị Tô

Định bắt và giết hại.

4.

Lê Hoàn trực tiếp lãnh đạo chặn đánh quân Tống xâm lược nước ta lần 1 (Năm 981) tại:

a)

Bạch Đằng

b)

Chi Lăng

c)

Đại La

d)

Hoa Lư

5.

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 do ai lãnh đạo

a)

Ngô Quyền

b)

Hai Bà Trưng

c)

Mai Thúc Loan

d)

Dương Đình Nghệ

6.

Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa gì đối với nước ta thời bấy giờ? (Câu này cần học thuộc)

4 lines
7.

Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất (năm 981)?

(a)  

8.

Cuộc khởi nghĩa nào diễn ra vào năm 40?

a)

Cuộc khởi nghĩa Dương Đình Nghệ

b)

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng

c)

Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan

d)

Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu

9.

Cuộc khởi nghĩa nào diễn ra vào năm 248?

a)

Cuộc khởi nghĩa Dương Đình Nghệ

b)

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng

c)

Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan

d)

Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu

10.

Cuộc khởi nghĩa nào diễn ra vào năm 722?

a)

Cuộc khởi nghĩa Dương Đình Nghệ

b)

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng

c)

Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan

d)

Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu

11.

Cuộc khởi nghĩa nào diễn ra vào năm 931?

a)

Cuộc khởi nghĩa Dương Đình Nghệ

b)

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng

c)

Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan

d)

Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu

12.

Điền vào chỗ trống:

Cuối thế kỉ III TCN, nước ............... tiếp nối nước ........... Nông nghiệp tiếp tục được phát triển. Kĩ thuật chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên và việc xây dựng thành .......... là những thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc.

(a)  

13.

Không đầy một năm, cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng đã thành

       công.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi Hoàng đế (Đinh Tiên Hoàng), đóng đô ở Cổ Loa.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Sông Bạch Đằng thuộc tỉnh Quảng Ninh.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Ngô Quyền quê ở xã Đường Lâm (thị xã Sơn Tây, Hà Tây).

a)

Đúng

b)

Sai

17.

"Dãy núi cao, đồ sộ, nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng thường hẹp và sâu" mô tả địa hình của vùng nào?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Tây Nguyên

18.

"Vùng đất cao, rộng lớn, gồm các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau" mô tả địa hình của vùng nào?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Tây Nguyên

19.

"Ở những nơi cao lạnh quanh năm , các tháng mùa đông có khi có tuyết rơi" mô tả khí hậu của vùng nào?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Tây Nguyên

20.

"Có hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô" mô tả khí hậu của vùng nào?

(a)  

21.

Hoàng Liên Sơn có

a)

Dân tộc ít người: Thái, Mông, Dao

b)

Dân tộc sống lâu đời: Ê- đê, ba- na, Gia-rai. Một số dân tộc từ nơi khác đến: Kinh, Mông, Tày, Nùng

22.

Trang phục Nam đóng khố, nữ quấn váy. Trang phục lễ hội có nhiều hoa văn, mang trang sức kim loại là của vùng nào?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Tây Nguyên

23.

Người Tây Nguyên thường:

a)

Thường tổ chức lễ hội vào dịp mùa xuân, Hội chơi núi mùa xuân, hội xuống đồng

Hoạt động trong lễ hội: thi múa sạp, hát, ném còn,…ơn

b)

- Thường tổ chức vào dịp mùa xuân

Và sau mỗi vụ thu hoạch

- Hội cồng chiêng, hội đua voi, hội ăn cơm mói,..

- Hoạt động trong lễ hội: nhảy múa, đánh cồng chiêng, uống rược cần,…

24.

Vùng Hoàng Liên Sơn, con người thường có hoạt động sản xuất gì?

a)

Trồng lúa, ngô, khoai, chè. Nghề thủ công dệt, may, thêu. Khai thác khoáng sản: apatit, đồng, chì, kẽm...

b)

Trồng cây lâu năm: cà phê, chè, tiêu... Chăn nuôi trâu, bò, voi. Khai thác sức nước, rừng như gỗ, chế biến lâm sản, thuỷ điện.

25.

Người Tây Nguyên bao gồm các dân tộc sống lâu đời: Ê-đê, Ba-na, Gia-rai và một số dân tộc từ nơi khác đến như Kinh, Mông, Tày, Nùng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Núi Fan-si-pan thuộc Tây Nguyên

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hình ảnh này là những người thuộc vùng nào?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Tây Nguyên

28.

Đây là hình ảnh thuộc vùng nào

(a)  

29.

Câu học thuộc: Trung du Bắc Bộ nằm giữa vùng núi và đồng bằng Bắc Bộ gồm các đỉnh tròn, sườn thoải   xếp cạnh nhau như bát úp.

4 lines
30.

Câu học thuộc: Biện pháp để phủ xanh đất trống, đồi trọc:

Để phủ xanh đất trống, đồi trọc. Người dân ở trung du Bắc Bộ đã tích cực trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm như keo, trẩu, sở… và cây ăn quả

4 lines
31.

Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc trồng những loại cây gì?

a)

Thuận lợi cho việc phát triển cây ăn quá (cam, chanh, dứa, vải…) và cây công nghiệp (nhất là chè). Rừng cọ, đổi chè từ lâu đã trở thành biểu tượng của vùng trung du Bắc Bộ.

b)

Thuận lợi cho việc phát triển một số giống cây bản địa, như: dầu nước, dầu rái, sao đen, giổi xanh, bời lời đỏ, xoan đào, dó trầm trồng trên nhiều vùng sinh thái.

c)

Thuận lợi để trồng cây cacao, cà phê, hạt điều, Mắc ca... và những loại cây thân gỗ phục vụ trồng rừng lấy gỗ và rừng nguyên liệu trên quy mô rộng lớn.