wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Trong mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch làm khuôn.

(2) Trong mỗi chạc chữ Y đều có 2 mạch làm khuôn.

(3) Trong mỗi chạc chữ Y, ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới trên mạch khuôn có chiều 5’- 3’.

(4) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở pha S của kì trung gian của chu kì tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Chọn chiều đúng của hai mạch ADN

a)
b)
c)
d)
3.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

4.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

a)

Đoạn intron

b)

Đoạn exon

c)

Gen phân mảnh

d)

Vùng vận hành

5.

Vùng điều hoà là vùng

a)

Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

b)

Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

c)

Mang thông tin mã hoá các axit amin

d)

Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

6.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

7.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

8.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

9.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

10.

Gen không phân mảnh có

a)

Cả êxôn và intron.

b)

Vùng mã hoá không liên tục.

c)

Vùng mã hoá liên tục.

d)

Các đoạn intron.

11.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

A. Codon.

b)

B. Gen.

c)

C. Anticodon.

d)

D. Mã di truyền.

12.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

13.

Chú thích đúng với hình cấu tạo nucleotit là

a)

1. Nhóm phosphate

2. Đường deoxyribose

3. Bazơ nitơ

b)

1. Bazơ nitơ

2. Đường deoxyribose

3. Nhóm phosphate

c)

1. Bazơ nitơ

2. Đường ribose

3. Nhóm phosphate

d)

1. Nhóm phosphate

2. Đường ribose

3. Bazơ nitơ

14.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

(a)  

15.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

(a)  

16.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa

(a)  

17.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

(a)  

18.

Câu 1: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

a)

A. codon.

b)

B. gen.

c)

C. anticodon.

d)

D. mã di truyền.

19.

Câu 2: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

20.

Câu 3: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:

a)

A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

21.

Câu 4: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

22.

Câu 5: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

23.

Câu 6: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

24.

Câu 7: Bản chất của mã di truyền là:

a)

A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

25.

Câu 8: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

A. bổ sung.

b)

B. bán bảo toàn.

c)

C. bổ sung và bảo toàn.

d)

D. bổ sung và bán bảo toàn.

26.

Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là:

a)

A. ADN giraza

b)

B. ADN pôlimeraza

c)

C. hêlicaza

d)

D. ADN ligaza

27.

Câu 10: Mã di truyền là:


a)

A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

28.

Gen là gì?

a)

Là 1 đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một Protein hay một phân tử ARN

b)

Là 1 đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

c)

Là 1 đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

d)

Là 1 đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

29.

Vùng điều hòa của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào?

a)

Đầu 3’ của mạch mã gốc

b)

Đầu 5’ của mạch mã gốc

c)

Đầu 3’ của mạch bổ sung

d)

Đầu 3’ hoặc 5’ của mạch mã gốc

30.

Nu nào sau đây không có trong thành phần nu cấu tạo nên phân tử ADN?

a)

A

b)

U

c)

G

d)

X

31.

Từ 4 loại nu A, U, G, X có thể có bao nhiêu bộ ba mã hóa axit amin?

a)

64

b)

61

c)

16

d)

20

32.

Bộ ba nào sau đây là bộ ba kết thúc?

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

b)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

33.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là hầu hết các loài đều có chung bộ mã di truyền.

b)

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa, tứ là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 axit amin, trừ AUG và UGG.

d)

Mã di truyền được đọc liên tục từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba nu trên phân tử mARN có chiều 5’ -->3’

34.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào của sinh vật nhân thực?

(1) Enzime ADN polimeraza có vai trò lắp ráp các nu tự do liên kết bổ sung với các nu trên mạch mã gốc.

(2) Chiều tổng hợp mạch mới luôn có chiều 3’-->5’.

(3) Trên mạch khuôn 3’-->5’, mạch mới bổ sung được tổng hợp liên tục; còn trên mạch khuôn 5’ -->3’ mạc mới bổ sung được tổng hợp gián đoạn.

(4) Nguyên tắc xảy ra trong nhân đôi ADN là nguyên tắc bổ sung (NTBS) và nguyên tắc bán bảo toàn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Một gen có tổng số nu là 3000 nu; số nu loại A của gen là 600 nu. Hỏi số nu loại X là bao nhiêu?

a)

600

b)

1200

c)

900

d)

1800

36.

Bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin khác nhau ở SV nhân sơ và SV nhân thực?

a)

5’AUG 3’

b)

3’AUG 5’

c)

3’UAA 5’

d)

5’UAG 3’

37.

Cho các nhận xét sau về mã di truyền

1- Số loại axit amin nhiều hơn số bộ ba mã hóa

2- Mỗi bộ ba chỉ mã hóa được 1 axit amin (trừ các bộ ba kết thúc)

3- Mã mở đầu ở SV nhân thực mã hóa axit amin Methionin

4- Có thể đọc bất kì điểm nào trên mARN

5- Một loại axit amin có thể do nhiều bộ ba khác nhau mã hóa

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là?

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chi ma hoá cho một loại axit amin.

39.

Gen không phân mảnh có?

a)

vùng mã hoá liên tục.

b)

vùng mã hoá không liên tục.

c)

cả exon và intron.

d)

các đoạn intron.

40.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN được gọi là?

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

41.

Axit amin xistein được mã hóa bởi hai bộ ba trên mARN là 5’UGU3’ và 5’UGX3’. Ví dụ này thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?

a)

Tính thoái hóa.

b)

Tính đặc hiệu.

c)

Tính liên tục.

d)

Tính phổ biến.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?

a)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

b)

Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (exon) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron).

c)

Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron).

d)

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

43.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

44.

Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hidro của gen là 3500. Gen thứ hai có số liên kết hidro bằng gen nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn chiều dài gen thứ nhất là 510. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen thứ hai?

a)

A. A = T = 800; G = X = 550.

b)

B. A = T = 550; G = X = 950.

c)

C. A = T = 500; G = X = 750

d)

D. A = T = 550; G = X = 800.

45.

Một phân tử ADN có chiều dài 4080 và có A = 2G. Phân tử ADN này nhân đôi liên tiếp 5 lần. Tính số nucleotit loại A mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi?

a)

2400

b)

400

c)

24800

d)

12400

46.

Một gen chiều dài 5100 angtrong có số nu loại A = 2/3 một loại nu khác tái bản liên tiếp 4 lần. Số nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là?

a)

A = T = 9000; G = X = 13500

b)

A = T = 2400; G = X = 3600

c)

A = T = 9600; G = X = 14400

d)

A = T = 18000; G = X = 27000

47.

Gen dài 2584 angtrong có hiệu số giữa nucleotit loại A với loại không bổ sung với nó là 296. Số lượng từng loại nucleotit của gen này là?

a)

A = T = 1056 nu; G = X = 464 nu

b)

A = T = 232 nu; G = X = 528 nu

c)

A = T = 528 nu: G = X = 232 nu

d)

A = T = 264nu; G = X = 116 nu

48.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là?

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chi ma hoá cho một loại axit amin.

49.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN được gọi là?

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?

a)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

b)

Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (exon) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron).

c)

Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron).

d)

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

51.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

52.

Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hidro của gen là 3500. Gen thứ hai có số liên kết hidro bằng gen nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn chiều dài gen thứ nhất là 510. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen thứ hai?

a)

A. A = T = 800; G = X = 550.

b)

B. A = T = 550; G = X = 950.

c)

C. A = T = 500; G = X = 750

d)

D. A = T = 550; G = X = 800.

53.

Một phân tử ADN có chiều dài 4080 và có A = 2G. Phân tử ADN này nhân đôi liên tiếp 5 lần. Tính số nucleotit loại A mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi?

a)

2400

b)

400

c)

24800

d)

12400

54.

Câu 2: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

55.

Câu 4: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

56.

Câu 5: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

57.

Câu 6: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

58.

Câu 8: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

A. bổ sung.

b)

B. bán bảo toàn.

c)

C. bổ sung và bảo toàn.

d)

D. bổ sung và bán bảo toàn.

59.

Câu 7: Bản chất của mã di truyền là:

a)

A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

60.

Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là:

a)

A. ADN giraza

b)

B. ADN pôlimeraza

c)

C. hêlicaza

d)

D. ADN ligaza

61.

Quá trình nhân đôi ADN gồm:

a)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp các mạch ADN mới->Hai phân tử ADN con được tạo thành

b)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp ba mạch ADN mới-> Ba phân tử ADN con được tạo thành

c)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp nhiều mạch ADN mới -> Một phân tử ADN con được tạo thành

d)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp 1 mạch ADN mới-> Hai phân tử ADN con được tạo thành

62.

Gen là gì ? 

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

b)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử AND

c)

Gen là một bài hát của ca sĩ Erik nhưng vì dòng đời xô đẩy mất chữ “h”

d)

Gen là một trong những phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

63.

Có bao nhiêu loại gen , gồm những gen nào ?

a)

Có 1 loại gen , gen Z ( gen hay đau lưng mỏi gối tê tay )

b)

Có 2 loại gen , gen không điều hòa và gen cấu trúc

c)

Có 1 loại gen , gen gen gen gen mà của Erik

d)

Có 2 loại gen , gen điều hòa và gen cấu trúc

64.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế?

a)

Nhân đôi AND

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Giảm phân và thụ tinh

65.

Enzim ADN polimeraza có vai trò gì trong quá trình tái bản ADN?

a)

Lắp ráp nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN theo chiều 5’ → 3’

b)

Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới

c)

Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới

d)

Không biết

66.

Quá trình nhân đôi ADN gồm mấy bước ?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

Bước đều bước

d)

3 bước

67.

Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 1000 axit amin thì gen ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ ngắn hơn?

a)

Dài bằng nhau

b)

Ở tế bào nhân sơ ngắn hơn

c)

Ở tế bào nhân thực ngắn hơn

d)

Đoán xem

68.

Mỗi gen mã hóa prôtêin gồm bao nhiêu vùng trình tự nuclêôtit ?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

0

69.

Mã di truyền là ?

a)

Là mã di truyền

b)

Là quy tắc tương ứng giữa trình tự các nuclêôtit và các axit amin

c)

Là quy tắc tương ưng trên các trình tự các nuclêôtit và các axit amin

d)

Là gì ai biết

70.

Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?

a)

Mã di truyền được dọc theo cụm nối tiếp, không gối nhau

b)

Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền

c)

Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba

d)

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

71.

Quá trình nhân đôi ADN gồm:

a)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp các mạch ADN mới->Hai phân tử ADN con được tạo thành

b)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp ba mạch ADN mới-> Ba phân tử ADN con được tạo thành

c)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp nhiều mạch ADN mới -> Một phân tử ADN con được tạo thành

d)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp 1 mạch ADN mới-> Hai phân tử ADN con được tạo thành

72.

ADN được cấu tạo bởi mấy đơn phân, đó là gì?

a)

3 đơn phân đó là A, T, G

b)

3 đơn phân là A, U, G

c)

4 đơn phân là A, T, G, X

d)

4 đơn phân là A, U, G, X

73.

ADN được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học nào?

a)

C, H, O

b)

C,H,O,N,P

c)

C,P,N

d)

C,H,O,N

74.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

75.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là nguyên tắc:

a)

Bổ sung

b)

Bán bảo toàn

c)

Bổ sung và bảo toàn

d)

Phổ biến

76.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Trên màng tế bào

c)

Trong nhân tế bào

d)

Bên ngoài nhân

77.

Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng về cấu trúc chung của gen?

a)

3 vùng: điều hòa, mã hóa và kết thúc

b)

3 vùng: kết thúc, mã hóa và điều hòa

c)

3 vùng: điều hòa, kết thúc và mã hóa

d)

3 vùng: Kết thúc, điều hòa và mã hóa

78.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

a)

Nuclêôtit

b)

Bộ ba mã hóa

c)

Triplet

d)

Gen

79.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

80.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

81.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

82.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

83.

Gen không phân mảnh có

a)

vùng mã hoá liên tục.

b)

vùng mã hoá không liên tục

c)

cả exôn và intrôn.

d)

các đoạn intrôn.

84.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

85.

Vùng kết thúc của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin

d)

mang thông tin mã hoá các aa

86.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

87.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại

88.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

89.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

RNA pôlimeraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

90.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng kết thúc.

b)

Vùng điều hòa

c)

Vùng mã hóa.

d)

Cả ba vùng của gen.

91.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

92.

Intron là:

a)

đoạn gen không mã hóa axit amin.

b)

đoạn gen mã hóa axit amin.

c)

gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.

d)

đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.

93.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

94.

Vùng mã hoá của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

mang tín hiệu mã hoá các axit amin

d)

mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc

95.

Gen phân mảnh là gen:

a)

chỉ có exôn

b)

có vùng mã hoá liên tục.

c)

có vùng mã hoá không liên tục.

d)

chỉ có đoạn intrôn.

96.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ ba, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ hai, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

97.

Quá trình tự nhân đôi của ADN KHÔNG có các đặc điểm:

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 3’ đến 5’

c)

Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

d)

Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

98.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba

a)

6 loại mã bộ ba

b)

3 loại mã bộ ba

c)

9 loại mã bộ ba

d)

27 loại mã bộ ba

99.

Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

Nối các okazaki với nhau

b)

Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN

c)

Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

d)

Tháo xoắn phân tử ADN

100.

Loại axit nucleic đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là :

a)

ADN

b)

t ARN

c)

rARN

d)

mARN

101.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

3'AGU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'

102.

Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nucleotit là (A + G) / (T + X) = 1/2. Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là

a)

0,5

b)

0,2

c)

2,0

d)

5,0

103.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

104.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200 nuclêôtit

b)

2400 nuclêôtit.

c)

3600 nuclêôtit.

d)

3120 nuclêôtit.

105.

Câu 2. Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng các liên kết

a)

A. hidrô

b)

B. cộng hoá trị

c)

C. ion

d)

D. este

106.

Câu 3: Mạch thứ nhất của một gen ở tế bào nhân

thực có 600 nuclêôtit loại guanin. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 có số nucleotit loại xitôzin là

a)

A. 400.

b)

B. 1200.

c)

C. 300.

d)

D. 600.

107.

Câu 4: Nuclêôtit không phải là đơn phân cấu trúc nên loại phân tử nào sau đây?

a)

A. tARN.

b)

B. Prôtêin.

c)

C. ADN.

d)

D. mARN.

108.

Câu 5: Loại axit nuclêic nào sau đây thường có khối lượng lớn nhất?

a)

A. rARN.

b)

B. mARN.

c)

C. ADN.

d)

D. tARN.

109.

Câu 6: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Axit amin.

c)

C. Vitamin.

d)

D. Nuclêôtit.

110.

Câu 8: Một gen có 200T và 400X. Gen có bao nhiêu liên kết hidro?

a)

A. 1600

b)

B. 800

c)

C. 1900

d)

D. 2100

111.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

112.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

113.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

114.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại

115.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

RNA pôlimeraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

116.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

117.

Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn nào làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN liên tục ?

a)

Mạch đơn có chiều 5’ – 3’

b)

Một mạch đơn ADN bất kỳ

c)

Mạch đơn có chiều 3’ – 5’

d)

Trên cả 2 mạch đơn

118.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN