wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP

Total questions: 10

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

38 + 52= ?

a)

91

b)

89

c)

90

d)

80

2.

67+ 17=?

a)

83

b)

84

c)

85

d)

86

3.

72+ 19=?

a)

90

b)

91

c)

92

d)

93

4.

Nam có 57 viên bi. Mai cho Nam thêm 15 viên bi. Hỏi lúc này Nam có bao nhiêu viên bi?

a)

70 viên bi

b)

71 viên bi

c)

72 viên bi

d)

73 viên bi

5.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

95 - 7 < 8....

a)

0

b)

1

c)

8

d)

9

6.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

70 - 9 > 6....

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

7.

Các số cần điền vào chỗ trống là:

a)

70 và 67

b)

70 và 68

c)

70 và 69

d)

80 và 77

8.

Anh nặng 42kg, em nhẹ hơn anh 8kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

33kg

b)

34kg

c)

23kg

d)

24kg

9.

Điền dấu > , < , = ?

35 - 6 ....... 35 - 7

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

10.

56 + 7 - 8 =

a)

63

b)

54

c)

55

d)

56