wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 môn Tin

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:

a)

Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu

b)

Hỗ trợ ra quyết định

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

3.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

4.

  Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

5.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

6.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

7.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh.. của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

8.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

9.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

10.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường

c)

Bán hàng có quy mô

d)

Tất cả đều đúng

11.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời..)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

12.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê

d)

Cả A và B

13.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

b)

Thêm học sinh

c)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

d)

. Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

14.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

15.

Những khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

b)

Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ

c)

Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

d)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

16.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

17.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

18.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

19.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

20.

  Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Câu A và C

21.

  Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

22.

  Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

23.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Cả 3 đáp án A, B và C

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

25.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

26.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

27.

  Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

28.

Chức năng của hệ QTCSDL?

a)

Cung cấp cách khai báo dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

c)

Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

d)

Câu B và C

29.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát ->Thiết kế ->Kiểm thử

b)

Khảo sát-> Kiểm thử ->Thiết kế

c)

Thiết kế-> Kiểm thử-> Khảo sát

d)

Thiết kế-> Khảo sát -> Kiểm thử

30.

Trong các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, chức năng nào là quan trọng nhất?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu

31.

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng

d)

Cả A và B

32.

Access là hệ QT CSDL dành cho:

a)

Máy tính cá nhân

b)

Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

c)

Các máy tính chạy trong mạng cục bộ

d)

Cả A và C

33.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

34.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

35.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

36.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

37.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

38.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

39.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

40.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

41.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)
42.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

(2) ® (4) ® (3) ® (1)

b)

(2) ® (1) ® (3) ® (4)

c)

(1) ® (2) ® (3) ® (4)

d)

(1) ® (3) ® (4) ® (2)

43.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Create Table in Design View

b)

Create table by using wizard

c)

File/open

d)

File/New/Blank Database

44.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

45.

Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó thì ta thực hiện thao tác nào mới đúng?

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL+ O

b)

Nháy đúp chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File

c)

File/Open

d)

Cả A, B và C đều đúng

46.

Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác

a)

File/Close

b)

Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

c)

File/Exit

d)

Câu B hoặc C

47.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

5 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

2 chế độ

48.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

49.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

50.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

a)

Queries

b)

Reports

c)

Tables

d)

Forms

51.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)
b)
c)
d)
52.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

53.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

54.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”,. nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Number

b)

Text

c)

Yes/No

d)

Auto Number

55.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access

a)

Character

b)

String

c)

Text

d)

Currency

56.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

57.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Tim

d)

Date/Time

58.

 Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

59.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

60.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường

b)

Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có

c)

Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường

d)

Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường

61.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name

62.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

63.

Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào ?

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Vừa tăng, vừa giảm

64.

Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường

a)

255

b)

552

c)

525

d)

Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

65.

Liên kết giữa các bảng cho phép

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

66.

Để tạo liên kết giữa các bảng trong Access 2003, ta chọn

a)
b)

Tool/ Relationships

c)

Edit/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

67.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng trong Access 2003 là:

1. Chọn Tool\Relationships …

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

68.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

ố bản ghi bằng nhau   

d)

Tất cả đều sai

69.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cả A, B, C

70.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

71.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

72.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết -> chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit -> RelationShip

c)

Tools -> RelationShip-> Change Field

d)

 Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

73.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete -> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete -> Yes

c)

Edit -> Delele -> Yes

d)

Tools -> RelationShip->Delete g Yes