wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 [<TB>]: Khâu tăng là?

a)

là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm tăng kích thước của khâu giảm và ngược lại.

b)

là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm giảm kích thước của khâu khép kín và ngược lại.

c)

là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm tăng kích thước của khâu khép kín và ngược lại.

d)

là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm giảm kích thước của khâu giảm và ngược lại.

2.

Câu 2 [<TB>]: Khâu giảm là?

a)

là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm tăng kích thước của khâu giảm và ngược lại

b)

là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm giảm kích thước của khâu khép kín và ngược lại.

c)

là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm tăng kích thước của khâu khép kín và ngược lại.

d)

là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm giảm kích thước của khâu giảm và ngược lại.

3.

Câu 3 [<DE>]: Khâu khép kín là?

a)

được xác định bởi các khâu thành phần.

b)

được xác định bởi các khâu tăng

c)

được xác định bởi các khâu giảm

d)

được xác định bởi trong quá trình gia công

4.

Câu 4 [<DE>]: Khâu thành phần là?

a)

được xác định bởi các khâu khép kín.

b)

được xác định bởi các khâu tăng

c)

được xác định bởi các khâu giảm

d)

được xác định do quá trình gia công quyết định

5.

Câu 5 [<DE>]: Người ta phân chuỗi kích thước ra làm nhiều loại. Hỏi chuỗi kích thước nào không có về mặt hình học?

a)

chuỗi đường thẳng

b)

chuỗi mặt phẳng

c)

chuỗi không gian

d)

chuỗi kích thước lắp

6.

Câu 6 [<DE>]: Chuỗi kích thước là gì?

a)

một vòng khép kín do các kích thước của một hoặc một số chi tiết nối tiếp nhau tạo thành

b)

một vòng cung do các kích thước của một hoặc một số chi tiết nối tiếp nhau tạo thành.

c)

một vòng hở các kích thước của các khâu do một hoặc một số chi tiết nối tiếp nhau tạo thành.

d)

một vòng khép kín do các kích thước khác nhau của một hoặc một số chi tiết nối tiếp nhau tạo thành.

7.

Câu 7 [<TB>]: Chuỗi kích thước có nhiều loại. Trong kỹ thuật người ta phân chúng làm những loại nào ?

a)

chuỗi kích thước chi tiết và chuỗi kích thước đường thẳng.

b)

chuỗi kích thước mặt phẳng và chuỗi kích thước lắp.

c)

chuỗi kích thước chi tiết và chuỗi kích thước lắp.

d)

chuỗi kích thước đường thẳng và chuỗi kích thước mặt phẳng

8.

Câu 8 [<DE>]: Cho chuỗi kích thước sau. Hỏi khâu A3 được tính theo công thức nào ?

a)

A3 = A1.Cosα + A2.Cosα

b)

A3 = A1.Sinα + A2.Sinα

c)

A3 = A1.Cosα + A2.Sinα

d)

A3 = A1.Cosα + A2.Tanα

9.

Câu 9 [<TB>]: Công thức tổng quát để tính khâu kép kín của chuỗi đường thẳng là:

a)

“-1” ở khâu tăng; “+1” ở khâu giảm.

b)

“+1” ở khâu tăng; “-1” ở khâu giảm.

c)

“+1” ở khâu tăng; “+1” ở khâu giảm.

d)

“-1” ở khâu tăng; “-1” ở khâu giảm.

10.

Câu 10 : Công thức tổng quát để tính khâu kép kín là?

a)

 AΣ=i=1mβiAii=m+1nβiAiA_{\Sigma}=\sum_{i=1}^m\left|\beta_i\right|A_i-\sum_{i=m+1}^n\left|\beta_i\right|A_i  

b)

 AΣ=i=1mβiAi+i=m+1nβiAiA_{\Sigma}=\sum_{i=1}^m\left|\beta_i\right|A_i+\sum_{i=m+1}^n\left|\beta_i\right|A_i  

c)

 AΣ=i=m+1nβiAii=1mβiAiA_{\Sigma}=\sum_{i=m+1}^n\beta_iA_i-\sum_{i=1}^m\beta_iA_i  

d)

 AΣ=i=1mβiAii=m+1nβiAiA_{\Sigma}=\sum_{i=1}^m\beta_iA_i-\sum_{i=m+1}^n\beta_iA_i  

11.

Câu 11 [<TB>]: Công thức tổng quát để tính sai lệch trên và sai lệch dưới của khâu kép kín là công thức nào dưới đây?

a)

B và C

b)

B và D

c)

A và D

d)

A và C

12.

Câu 12 [<DE>]: Công thức tổng quát để tính sai lệch trên và sai lệch dưới của khâu tăng Ak là công thức nào dưới đây?

a)

B và C

b)

B và D

c)

A và B

d)

C và D

13.

Câu 13 [<DE>]: Công thức tổng quát để tính sai lệch trên và sai lệch dưới của khâu giảm Ak là công thức nào dưới đây?

a)

B và C

b)

B và D

c)

A và B

d)

C và D

14.

 Câu 14 : Công thức tính hệ số cấp chính xác chung cho tất cả các khâu thành phần ama_m  là?

a)

 am=ITi=1niia_m=\frac{IT}{\sum_{i=1}^ni_i}  

b)

 am=ITΣi=1niia_m=\frac{IT_{\Sigma}}{\sum_{i=1}^ni_i}  

c)

 am=ITΣi=1miia_m=\frac{IT_{\Sigma}}{\sum_{i=1}^mi_i}  

d)

 am=ITΣi=m+1niia_m=\frac{IT_{\Sigma}}{\sum_{i=m+1}^ni_i}  

15.

Câu 15 [<DE>]: Cho chuỗi kích thước sau. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

khâu giảm: A1, A2; khâu tăng: A3, A4, A5

b)

khâu giảm: A1, A2; khâu tăng: A3, A4

c)

khâu tăng: A1, A2; khâu giảm: A3, A4, A5

d)

khâu tăng: A1, A2; khâu giảm: A3, A4

16.

Câu 16 [<KH>]: Cho chuỗi kích thước sau. A3 là khâu khép kín, A1 = 70, A2 = 50, am = 80.

Hỏi phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A1 = 70H9, A2 = 50h9

b)

A1 = 70h10, A2 = 50H10

c)

A1 = 70H11, A2 = 50h11

d)

A1 = 70H10, A2 = 50h10

17.

Câu 17 [<TB>]: Cho chuỗi kích thước sau. A3 là khâu khép kín, A3 = 30+0,65, A1 = 80, A2 = 50. Hỏi am = ?

a)

am = 190,0

b)

am = 161,2

c)

am = 208,3

d)

am = 174,7

18.

Câu 18 [<TB>]: Cho chuỗi kích thước sau. A4= 30, A2 = 50, am = 81,8. Hỏi kích thước lắp ghép của khâu A2?

a)

A2 = 50+0,16

b)

A2 = 50+0,10

c)

A2 = 50-0,10

d)

A2 = 50-0,16

19.

Câu 19 [<TB>]: Cho chuỗi kích thước sau. A3 = 80, A1 = 30, am = 82,5. Hỏi kích thước lắp ghép của khâu A3?

a)

A3 = 80+0,19

b)

A3 = 80+0,12

c)

A3 = 80-0,12

d)

A3 = 80-0,19

20.

Câu 20 [<DE>]: Cho chuỗi kích thước sau. A1 = 46, A2 = 84, A3 = 67, A = 18. Hỏi kích thước của khâu A4?

a)

A4 = 86

b)

A4 = 56

c)

A4 = 45

d)

A4 = 47

21.

a)
b)
c)
d)
22.

a)
b)
c)
d)
23.

a)

am = 97,9

b)

am = 124,7

c)

am = 119,5

d)

am = 131,7

24.

a)

am = 93,9

b)

am = 87,5

c)

am = 90,3

d)

am = 102,8

25.

a)

am = 83,9

b)

am = 70,5

c)

am = 59,1

d)

am = 92,8

26.

a)

am = 131,7

b)

am = 98,6

c)

am = 114,1

d)

am = 118,9

27.

Câu 27 [<TB>]: Cho chuỗi kích thước sau. Các khâu: A1, A2, A3 đã biết về kích thước danh nghĩa. Khâu A4, AΣ đã biết về kích thước danh nghĩa và dung sai. Hỏi công thức tính hệ số cấp chính xác của am là?

a)
b)
c)
d)