Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 7 bài 21

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, ốc sên, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

Rươi, vắt, sò

2.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, ốc sên, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

Rươi, vắt, sò

3.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Sứa, ngao

4.

Loài nào gây hại cho cây trồng

a)

Sò

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuộc

d)

Mực

5.

Ốc sên phá hoại cây cối vì

a)

Khi sinh sản ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây

b)

Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được

c)

Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây

d)

Ốc sên để lại vết nhớt trên đường đi gây hại đến cây

6.

Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức

a)

Ốc sên

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuộc

d)

Trai

7.

Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình

a)

trai, sò, mực

b)

trai, mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc bươu vàng, sò

d)

trai, sò, ngao

8.

Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi

a)

mực, sò

b)

mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc vặn

d)

sò, trai

9.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

Có vỏ đá vôi.

b)

Cơ thể phân đốt.

c)

 Có khoang áo.

d)

 Hệ tiêu hoá phân hoá.

10.

Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Làm đồ trang sức.

b)

Có giá trị về mặt địa chất.

c)

 Làm sạch môi trường nước.

d)

Làm thực phẩm cho con người.

11.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

 Làm thức ăn cho các động vật khác.

12.

Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức

a)

Ốc sên

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuộc

d)

Trai

13.

Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình

a)

trai, sò, mực

b)

trai, mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc bươu vàng, sò

d)

trai, sò, ngao

14.

Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi

a)

mực, sò

b)

mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc vặn

d)

sò, trai

15.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

Có vỏ đá vôi.

b)

Cơ thể phân đốt.

c)

 Có khoang áo.

d)

 Hệ tiêu hoá phân hoá.

16.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

 Làm thức ăn cho các động vật khác.