Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí bài ôn tập cuối kì 1- địa lí

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào?

a)

Trung Quốc, Lào 

b)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

c)

Lào, Cam-pu-chia  

d)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan 

2.

Câu 2. Tên các quần đảo của nước ta là gì?

a)

Hải Nam 

b)

Trường Sa

c)

Trường Sa, Hoàng Sa  

d)

Hoàng Sa 

3.

Câu 3. Từ Bắc vào Nam, phần đất liền của nước ta dài bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

 1650 km    

b)

3000 km

c)

1750 km 

d)

 2000 km

4.

Câu 4. Nước ta nằm ở khu vực nào?

a)

Châu Âu

b)

Đông Nam Á

c)

Châu Phi

d)

vùng ven châu Mĩ

5.

Câu 5. Các dãy núi lớn ở nước ta là?

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn 

b)

Dãy Sông Gâm

c)

Dãy Trường Sơn  

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn và dãy Trường Sơn

6.

Câu 6. Mỏ than lớn ở nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Tĩnh  

b)

Lai Châu

c)

Quảng Ninh  

d)

Vũng Tàu

7.

Câu 7. Nước ta thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu nhiệt đới

8.

Câu 8. Khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm gì?

a)

Mưa khá ít

b)

 Nhiệt độ thấp

c)

Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa

d)

Nắng nóng quanh năm

9.

Câu 9. Trong một năm, nước ta có mấy mùa gió chính?

a)

2 mùa

b)

3 mùa

c)

4 mùa

d)

1 mùa

10.

Câu 10. Sông của nước ta có đặc điểm chung là gì?

a)

Lượng nước thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa

b)

Có ít phù sa

c)

Ngắn, hẹp ngang

d)

Trải dài trên các địa hình

11.

Câu 11: Công trình  thủy điện Hòa Bình xây dựng trên con sông nào?

a)

Sông Mã

b)

Sông Hồng

c)

Sông Gâm

d)

Sông Đà

12.

Câu 12.Vùng biển nước ta có đặc điểm gì?

a)

Nước không đóng băng

b)

Nước thường đóng băng

c)

Nước không bao giờ đóng băng

d)

Nước ít khi đóng băng

13.

Nêu tên các loại đất chính của nước ta?

a)

Đất phe – ra – lít và đất phù sa

b)

Đất phe – ra – lít và đất cát

c)

Đất cát và đất phù sa

d)

Đất sét và đất phù sa

14.

Câu 14. Đất phe-ra-lit phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Ven biển

b)

Đồng bằng

c)

Dưới biển

d)

 Vùng đồi núi

15.

Câu 15. Vùng biển Việt Nam là một bộ phận của biển nào?

a)

Biển Hoàng Hải

b)

Biển Hoa Đông

c)

Biển Đông

d)

Biển Ả Rập

16.

Câu 16. Rừng có vài trò gì đối với sản xuất và đời sống con người ?

a)

Rừng cho ta nhiều sản vật, nhất là gỗ

b)

Rừng có tác dụng điều hòa khí hậu

c)

 Rừng có tác dụng che phủ đất và hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột gây lũ lụt

d)

Cả 3 ý trên

17.

Câu 17. Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

vùng đồi núi

b)

vùng đồng bằng

c)

vùng biển

d)

những nơi đất thấp ven biển

18.

Câu 18. Trung bình mỗi năm nước ta tăng thêm bao nhiêu người?

a)

 1 triệu người

b)

2,5 triệu người

c)

hơn 1 triệu người

d)

3 triệu người

19.

Câu 19. Dân số tăng nhanh gây những khó khăn gì ?

a)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế, ô nhiễm môi trường. Cạn kiệt tài nguyên.

b)

Gây sức ép đến vấn đề nâng cao đời sống người dân. Ùn tắc giao thông.

c)

Thất nghiệp, thiếu việc làm xảy ra nhiều các tệ nạn xã hội.

d)

Tất cả các ý trên

20.

Câu 20. Những năm gần đây vì sao tốc độ tăng dân số nước ta giảm?

a)

 Thực hiện tốt chăm sóc sức khỏe cho người dân

b)

Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình

c)

Thực hiện tốt công tác giáo dục

d)

Thực hiện tốt công tác bài trừ tệ nạn xã hội