Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

động từ quá khứ đơn

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

To be

a)

am/ is/ are

b)

was/ were

2.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

do

a)

do

b)

did

c)

does

3.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

4.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

Go

a)

went

b)

go

c)

goes

5.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

HAVE

a)

haves

b)

has

c)

had

6.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

TAKE PHOTOS

a)

takes photos

b)

took photos

7.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

WATCH

a)

watch

b)

watches

c)

watched

8.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

SWIM

a)

swims

b)

swam

9.

Yesterday, I (go) to the zoo.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

goed

10.

Yesterday, I (be) at the park

a)

am

b)

was

c)

were

11.

Where (be) you yesterday?

a)

was

b)

were

c)

are

12.

Mai (be) on the beach last Sunday

a)

is

b)

was

c)

were

13.

They (be) at school yesterday

a)

were

b)

are

c)

was

14.

Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.

a)

are

b)

is

c)

were

d)

was

15.

We (not play) badminton yesterday

a)

do not play

b)

not played

c)

did not play

16.

It (be) sunny yesterday

a)

is

b)

was

c)

beed

17.

Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

18.

yesterday (n & adv) [jestedi]

a)

hôm nay

b)

hôm qua

c)

hôm trước

d)

ngày mai

19.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"

a)

PAINTS

b)

PAINT

c)

PAINTED

20.

What ____you do yesterday?

a)

did

b)

do

c)

does

d)

done