wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí sinh 1

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Giữa hai đầu một đoạn mạch trong hệ tuần hoàn yếu tố nào sau đây không thay đổi:

a)

a. Áp suất

b)

b. Lưu lượng

c)

c. Vận tốc

d)

d. Năng lượng

2.

Thuyết động học chất khí cho rằng:

a)

a. Chất khí là một tập hợp các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn theo một phương xác định.

b)

b. Thể tích riêng của tất cả các phân tử không đáng kể so thể tích của bình đựng.

c)

c. Lực tương tác của các phân tử với nhau có giá trị đáng kể.

d)

d. Các phân tử va chạm nhau gây nên áp suất chất khí.

3.

Hiện tượng khuếch tánbản chất là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có:

a)

a. Nhiệt độ không đổi.

b)

b. Động năng trung bình phân tử không đổi.

c)

c. Áp suất không đổi.

d)

d. Mật độ phân tử ở mọi nơi như nhau.

4.

Gọi Dhệ số khuếch tán, công thức để tính số phân tử khuếch tán dn qua diện tích S sau thời gian dt là:

a)

a.  dn = S.gradC.dt/D

b)

b. dn = -DS.gradC/dt

c)

c. dn = -DS.gradC.dt

d)

d. dn = -D.gradC.dt/S

5.

Xét lực tác dụng lên phân tử chất lỏng ta thấy:

a)

a. Hai phân tử chất lỏng tương tác nhau với một lực đáng kể so lực các phân tử khác tác dụng lên phân tử chất lỏng.

b)

b. Chất lỏng bốc hơi được là do các phân tử chất khí hút phân tử chất lỏng và kéo nó ra khỏi chất lỏng.

c)

c. Các phân tử chất rắn (thành bình) tác dụng lên phân tử chất lỏng một lực hút lớn hơn lực do các phân tử chất chất lỏng hút nó.

d)

d. Các phân tử thành bình tác dụng lên phân tử chất lỏng một lực hút nhỏ hơn lực do các phân tử chất chất lỏng hút nó.

6.

Các chất hoạt động mặt ngoài:

a)

a. Hoà tan đều trong chất lỏng.

b)

b. Có lực liên kết phân tử lớn hơn lực liên kết phân tử chất lỏng.

c)

c. Tập trung rất ít lên trên mặt thoáng chất lỏng.

d)

d. Làm cho suất căng mặt ngoài của dung dịch giảm đi.

7.

Về hiện tượng mao dẫn:

a)

a. Chỉ xảy ra đối với chất lỏng làm ướt thành bình.

b)

b. Không xảy ra đối với chất lỏng không làm ướt thành bình.

c)

c. Bôi dầu mỡ vào kim loại không phải là bít kín các lỗ nhỏ không cho nước thấm vào.

d)

d. Các loại cây ( nhất là cây rất cao) nhờ hiện tượng mao dẫn mà nhựa được dẫn lên ngọn.

8.

Cân bằng Đônan xảy ra khi:

a)

a. Trong hai dung dịch điện ly ngăn cách bởi màng bán thấm có ít nhất một loại đại phân tử không đi qua được màng.

b)

b. Có sự trung hoà về điện ở hai phía của màng (gần màng)

c)

c. Có số phân tử qua lại màng từ hai phía bằng nhau.

d)

d. Phải có đủ cả 3 điều a, b, c.

9.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng:

a)

a. Có giá trị p = s / 2R trong đó R là bán kính cong của mặt thoáng.

b)

b. Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

c. Hướng vào lòng chất lỏng nếu mặt thoáng lõm.

d)

d. Hướng ra phần khí nếu mặt thoáng lồi.

10.

Để sự mất máu hay mất nước do ỉa chảy, người  ta đưa vào cơ thể một lượng dung dịch loại:

a)

a. Nhược trương so với máu.

b)

b. Đẳng trương so với máu.

c)

c. Ưu trương so với máu.

d)

d. Nồng độ bất kỳ.

11.

Để rút mủ, vi khuẩncác sản phẩm thoái hoá từ vết thương, người ta băng vết thương bằng những miếng gạc có tẩm dung dịch NaCl .................... so với máu.

a)

a. Nhược trương

b)

    b. Đẳng trương

c)

c. Ưu trương

d)

d. Nồng độ bất kỳ.

12.

Về đường dòng:

a)

a. Đường dòng là đường mà pháp tuyến tại mỗi điểm sẽ trùng với véctơ vận tốc của phân tử chất lỏng tại điểm đó.

b)

b. Tại vùng chất lỏng chảy chậm sẽ vẽ đường dòng mau.

c)

c. Tại vùng chất lỏng chảy nhanh sẽ vẽ đường dòng thưa.

d)

   d. Các đường dòng không cắt nhau.

13.

Độ nhớt của một chất lỏng phụ thuộc vào:

a)

a. Kích thước hình học của ống dẫn chất lỏng đang xét.

b)

b. Độ giảm áp suất giữa hai đầu ống theo qui luật Poa-dơi.

c)

  c. Bản chất của chất lỏng.

d)

   d. Cả 3 yếu tố trên.

14.

Máu là một chất lỏng thực nên tim phải co bóp đẩy máu chảy trong mạch là do:

a)

a. Bảo đảm máu chảy liên tục theo định luật bảo toàn thể tích               V = S.v = const

b)

b. Bảo đảm sự bảo toàn năng lượng theo định luật Becnuli:     pV+ mgh + mv2/2 = const

c)

c. Thắng lực ma sát giữa máu với thành mạch, giữa các lớp máu với nhau.

d)

d. Để cung cấp áp suất đẩy chất dinh dưỡng thấm qua thành mạch và màng tế bào vào trong tế bào.

15.

Chuyển động của máu trong hệ tuần hoàn được duy trì liên tục là nhờ:

a)

a. Sự co bóp liên tục của tim.

b)

b. Tính đàn hồi của thành mạch.

c)

c. Trương lực của mạch máu.

d)

d. Cả 3 yếu tố trên.

16.

Huyết áp giảm dần từ cửa thất trái đến cửa nhĩ phải thì khoảng làm giảm huyết áp nhiều nhất là:

a)

a. Động mạch chủ.

b)

b. Tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.

c)

c. Mao động mạch và mao tĩnh mạch.

d)

d. Tĩnh mạch chủ.

17.

Các dòng máu trong và ngoài tim chảy theo một chiều nhất định là nhờ

a)

a. sự co bóp nhịp nhàng của tim

b)

b. ở kỳ tâm trương lượng máu từ các tĩnh mạch dưới đổ về tim bị giảm bớt phần nào

c)

c. áp suất máu do tim co bóp tăng lên

d)

d. do tác dụng của trọng lực áp suất máu ở chi dưới thay đổi đáng kể

18.

Tại phổi oxi O2 được khuếch tán từ phế nang vào các mao tĩnh mạch, còn khí cacbonic CO2 được khuếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do

a)

phân áp O2 ở phế nang cao hơn ở tĩnh mạch

b)

phân áp CO2 ở phế nang thấp hơn môi trường

c)

  phân áp O2 ở mao tĩnh mạch cao hơn ở phế nang

d)

 phân áp CO2 ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch

19.

Nếu con người từ tư thế nằm chuyển sang tư thế đứng

a)

a. khối lượng máu được tim đẩy ra sau một lần co bóp không đổi

b)

b. ở kỳ tâm trương lượng máu từ các tĩnh mạch dưới đổ về tim bị giảm bớt phần nào

c)

c. áp suất máu do tim co bóp tăng lên

d)

d. do tác dụng của trọng lực áp suất máu ở chi dưới thay đổi đáng kể

20.

Nước và các chất hoà tan lên được ngọn cây cao chủ yếu là nhờ:

a)

a. Hiện tượng mao dẫn.

b)

b. Can bằng Đônan.

c)

c. Tính bán thấm của màng tế bào.

d)

d. Hiện tượng thẩm thấu.