NEW
Font size
WorksheetsThủ tục vào/ ra đơn giản
Total questions: 17
Worksheet time: 8mins
Thủ tục nào dùng để nhập dữ liệu vào cho các biến từ bàn phím?
Read/Readln(<Danh sách biểu thức>);
Read/Readln(<Danh sách tên biến>);
Read/Readln(<Danh sách kết quả ra>);
D. Read/Readln(<Danh sách giá trị>);
Khi viết câu lệnh nhập dữ liệu, trong câu lệnh có nhiều biến, các biến được viết như thế nào?
Các biến được viết liên tiếp nhau.
Các biến được viết cách nhau bởi dấu cách hoặc dấu xuống dòng
Các biến được viết cách nhau bởi dấu phẩy
Các biến được viết cách nhau bởi dấu chấm phẩy
Khi nhập giá trị cho câu lệnh nhiều biến, những giá trị này được gõ như thế nào?
Các giá trị được gõ liên tiếp nhau
Các giá trị được gõ cách nhau bởi dấu phẩy
Các giá trị được gõ cách nhau bởi dấu chấm phẩy
Các giá trị được gõ cách nhau bởi một dấu cách hoặc một lần nhấn Enter
Thủ tục nào dùng để đưa dữ liệu ra màn hình?
Write/Writeln(<Danh sách kết quả ra >);
Read/Readln(<Danh sách biểu thức>);
Read/Readln(<Danh sách kết quả ra>);
Write/Writeln(<Danh sách tên biến >);
Trong cú pháp câu lệnh đưa kết quả ra màn hình Write(<Danh sách kết quả ra>); Một Kết quả ra là gì?
Là một giá trị lôgic
Một câu lệnh gán
Là một biến hoặc một hằng hoặc một hàm hoặc một biểu thức.
Là một hằng xâu hoặc hằng số.
Cho x và y là các biến đã khai báo kiểu thực, câu lệnh nhập dữ liệu cho x, y nào sau đây là đúng?
Readln( ‘ x= ’ , x);
Readln(x,y);
Readln(x and y);
Readln(x=, y=);
Cho x, y, z là ba biến nguyên. Cách nhập giá trị nào sau đây là không hợp lệ khi muốn nhập giá trị 3, 4, 5 cho ba biến này từ bàn phím bằng câu lệnh Readln(x,y,z); ?
Gõ 3 - phím cách space - 4 - phím cách space - 5 sau đó nhấn phím Enter
Gõ 3 sau đó nhấn phím Enter rồi gõ 4 sau đó nhấn phím Enter rồi gõ 5 sau đó nhấn phím Enter
Gõ 3, 4, 5 sau đó nhấn phím Enter (giữa hai số liên tiếp gõ dấu phẩy)
Gõ 3 sau đó nhấn phím Tab rồi gõ 4 sau đó nhấn phím Tab rồi gõ 5 sau đó nhấn phím Enter
Để đưa giá trị Max ra màn hình, câu lệnh nào sau đây là ĐÚNG
Writeln(Gia tri lon nhat la , Max);
Writeln(Gia tri lon nhat la , “Max”);
Writeln(“Gia tri lon nhat la Max:=a”);
Writeln('Gia tri lon nhat la ', Max);
Lệnh để nhập dữ liệu cho các biến khi giải phương trình bậc 2 ax2+bx+c=0 là:
Readln(x1,x2);
Readln(a,b,c);
Readln(a,b,c,delta);
Readln(a,b,c,x1,x2);
Câu lệnh Write sau cho kết quả gì?
Begin
Write(‘ Day la lop hoc Lap trinh Pascal’);
end.
Day la lop hoc Lap trinh Pascal
Đây là lớp học Lập trình Pascal
“Day la lop hoc Lap trinh Pascal”
‘Day la lop hoc Lap trinh Pascal’
Cho chương trình sau:
Var x: char;
begin
write(‘ Nhap 1 ki tu bat ki tren ban phim:’);
readln(x);
write(‘ Ban vua nhap la:’, x);
readln;
end.
Câu lệnh nào trong đoạn chương trình trên dùng để nhập dữ liệu vào?
readln;
Write(‘ Nhap 1 ki tu bat ki tren ban phim:’);
Readln(x);
Write(‘ Ban vua nhap la:’, x);
Để xuất kết quả tính chu vi và diện tích hình vuông nằm trên 2 dòng khác nhau ta dùng lệnh:
readln(chuvi);readln(dientich);
write(chuvi);write(dientich);
writeln(chuvi); write(dientich);
write(chuvi);writeln(dientich);
Cho đoạn chương trình
x:=10;
y:=20;
Write(x+y);
Kết quả xuất ra màn hình sẽ là gì ?
30
20
10
x+y
Cho đoạn chương trình
x:=10;
y:=20;
Write(‘x+y’);
Kết quả xuất ra màn hình sẽ là gì ?
10
30
20
x+y
Trong NNLT pascal, muốn in ra màn hình các kết quả lưu bằng các biến x, y, z ta viết:
readln(xyz);
write(x,y,z);
writeln(xyz);
write(‘x,y,z’);
Cho đoạn chương trình sau:
Var x, y, t: integer;
Begin
x:= 100;
y:= 15;
t:= x*y;
write(‘t=’, t);
End;
Xác định kết quả khi thực hiện chương trình
x= 100, y= 15, t=1500
x=100, y=15
t=1500
1500
Cho đoạn chương trình sau:
Var x: byte;
begin
write(‘ Nhap 1 so bat ki tren ban phim:’);
readln(x);
write(‘ Can bac 2 cua so vua nhap la so:’, sqrt(x));
readln;’
end.
Câu lệnh nào trong đoạn chương trình trên dùng để xuất kết quả?
Readln(x);
Write(‘Can bac 2 cua so vua nhap la so:’, sqrt(x));
readln;
Write(‘ Nhap 1 so bat ki tren ban phim:’);
