wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÉP CHIA HẾT. ƯỚC VÀ BỘI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 72: (-9)

a)

9

b)

-9

c)

8

d)

-8

2.

Tìm x, biết 5.x=-25

a)

x= 5

b)

x= -5

c)

x= 6

d)

x= -6

3.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Ư(9)={1;3;9}Ư\left(9\right)=\left\{1;3;9\right\}

b)

Ư(9)={0;9;18;27;...}Ư\left(9\right)=\left\{0;9;18;27;...\right\}

c)

Ư(9)={±1;±3;±9}Ư\left(9\right)=\left\{\pm1;\pm3;\pm9\right\}

d)

Ư(9)={0;±9;±18;±27;...}Ư\left(9\right)=\left\{0;\pm9;\pm18;\pm27;...\right\}

4.

Ư(16)=Ư\left(-16\right)=  

a)

{1;2;4;8;16}\left\{-1;-2;-4;-8;-16\right\}  

b)

{±1;±2;±4;±8;±16}\left\{\pm1;\pm2;\pm4;\pm8;\pm16\right\}  

c)

{1;2;4;8;16}\left\{1;2;4;8;16\right\}  

d)

{±2;±4;±8;±16}\left\{\pm2;\pm4;\pm8;\pm16\right\}  

5.

Tìm x thuộc ước của 60 và x < -20

a)

x ∈ {-15;- 5}

b)

x ∈ {-60; -30}

c)

x ∈ {-20; -15}

d)

x ∈ {-60;-30;-20}

6.

 Chọn câu ĐÚNG:

a)

B(2)={0;±2;±4±6;...}B\left(2\right)=\left\{0;\pm2;\pm4\pm6;...\right\}  

b)

B(2)={0;2;4;6;....}B\left(2\right)=\left\{0;2;4;6;....\right\}  

c)

B(2)={1;2}B\left(2\right)=\left\{1;2\right\}  

d)

B(2)={±1;±2}B\left(2\right)=\left\{\pm1;\pm2\right\}  

7.

B(25)=B\left(-25\right)=  

a)

{0;25;50;...}\left\{0;25;50;...\right\}  

b)

{1;5;25}\left\{1;5;25\right\}  

c)

{±25;±50;...}\left\{\pm25;\pm50;...\right\}  

d)

{0;±25;±50;...}\left\{0;\pm25;\pm50;...\right\}  

8.

Kết quả của thương 125:5 bằng kết quả của thương nào?

a)

125: (-5)

b)

(-125):5

c)

(-125): (-5)

d)

-125: 5

9.

Tính

A=(4).(5)(6):10A=\left(-4\right).\left(-5\right)\left(-6\right):10  

a)

A=12A=12  

b)

A=12A=-12  

c)

A=120A=-120  

d)

A=120A=120  

10.

Chọn câu SAI:

a)

Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0.

b)

Số 0 không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào.

c)

Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên.

d)

Các số 1 và -1 là bội của mọi số nguyên.