NEW
Font size
Worksheetsôn tập học kỳ 1
Total questions: 20
Worksheet time: 6mins
Kim cương và than chì là các dạng :
A. Đồng hình của cacbon.
B. Đồng vị của cacbon.
C. Thù hình của cacbon.
D. Đồng phân của cacbon.
Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?
A. C + O2 → CO2.
B. C + 2CuO → 2Cu + CO2.
C. 3C + 4Al → Al4C3.
D. C + H2O → CO + H2.
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây ?
A. Đá đỏ.
B. Đá vôi.
C. Đá mài.
D. Đá tổ ong.
Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?
A. CO2.
B. CO.
C. SO2.
D. NO2.
Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng phản ứng :
A. 2C + O2 -->2CO2.
B. C + H2O --> CO + H2.
C. HCOOH --> CO + H2O.
D. 2CH4 + 3O2 --> 2CO + 4H2O.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là
A. HF
B. HI
C. HCl
D. HBr
Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là.
A. Ba + + CO32-BaCO3
B. Ba + + CO3- BaCO3.
C. Ba 2+ + CO32-BaCO3.
D. Ba + + CO32- BaCO3.
Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NaOH loãng. Nhỏ tiếp từ từ dung dịch HCl loãng. Hiện tượng xảy ra là
A. Dung dịch từ màu xanh dần chuyển thành màu hồng.
B. Dung dịch từ màu hồng dần chuyển thành màu xanh.
C. Dung dịch từ màu xanh chuyển thàng không màu.
D. Dung dịch từ màu hồng chuyển thành không màu.
Đặt một mẩu giấy quỳ tím lên mặt kính đồng hồ. Nhỏ lên mẩu giấy đố một giọt dung dịch HCl 0,10M. Màu sắc của mẩu giấy quỳ tím sau khi nhỏ dung dịch là
A. Đỏ.
B. không đổi màu.
C. Xanh nhạt.
D. Xanh đậm.
Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ.
A. Xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.
B. Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
C. Xác định cấu tạo của chất hữu cơ.
D. Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. Cộng hóa trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Hiđro.
Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A. Xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
B. Xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C. Xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
D. Xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?
A. CH3OH, CH3OCH3
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3OH, C2H5OH
D. CH3CH2OH, C3H6(OH)2.
Vitamin C có công thức phân tử là C6H8O6. Công thức đơn giản nhất của vitamin C là
A. C2H4O3.
B. C3H4O3.
C. C6H8O6.
D. C2H4O2.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau là đồng đẳng của nhau.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D. Liên kết ba gồm hai liên kết p và một liên kết s.
Hãy chọn mệnh đề đúng?
A. CTĐGN cho biết hợp chất gồm những nguyên tố gì.
B. CTĐGN cho biết số nguyên tử của nguyên tố có thành phần phần trăm khối lượng nhỏ nhất.
C. CTĐGN cho biết tỉ lệ đơn giản nhất của số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
D. CTĐGN không bao giờ trùng với công thức phân tử.
Số liên kết σ trong hợp chất CH3 -CH= CH- CH3
A. 14.
B. 12.
C. 3.
D. 11.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. CaCO3 -->CaO + CO2.
B. 2NaHCO3
-->Na2CO3 + CO2 + H2O.
C. MgCO3 --> MgO + CO2.
D. Na2CO3 -->Na2O + CO2.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với N2:
A. Li, CuO, O2, NaOH.
B.HCl, Ca(OH)2, CaCl2, MgCl2.
C. Al, H2, Mg, O2.
D.Ca(OH)2, KOH, H2SO4, HNO3.
Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:
A. Ag2O, NO2 và O2.
B. Ag, NO2 và O2.
C. Ag2O và NO2.
D. Ag và NO2.
