Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(Q2) 第22课

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ 业余

a)

rảnh rỗi

b)

chuyên nghiệp

c)

bận rộn

d)

nghiệp vụ

2.

画儿có nghĩa là:

a)

bức màn

b)

bức tranh

c)

vẽ tranh

d)

thư

3.

"niềm hứng thú" là:

a)

趣兴

b)

感兴趣

c)

兴趣

d)

兴趣感

4.

愉快 có nghĩa là:

a)

vui vẻ

b)

rực rỡ

c)

hứng thú

d)

niềm vui

5.

"thư pháp" có nghĩa là:

a)

书本

b)

法术

c)

书法

d)

法书

6.

"sở thích"nghĩa là:

a)

爱恨

b)

好爱

c)

喜欢

d)

爱好

7.

心情 nghĩa là:

a)

tâm hồn

b)

tâm tình

c)

tâm sự

d)

tâm can

8.

派 nghĩa là:

a)

về

b)

đi đến

c)

đi

d)

cử đi

9.

"tan học" có nghĩa là

a)

上学

b)

下学

c)

上课

d)

下课

10.

高兴 nghĩa là:

a)

vui mừng

b)

mừng hụt

c)

hứng thú

d)

niềm hứng

11.

chọn từ trong ngoặc điền vào A,B,C hoặc D

我A妹妹告诉B他五点钟来学校C集合D上车。

(让)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

sắp xếp

对 / 京剧 / 的 / 感 / 兴趣 / 中国 / 玛丽 / 特别。

a)

玛丽特别感兴趣对中国京剧。

b)

玛丽特别对中国京剧感兴趣。

c)

玛丽对中国感兴趣京剧特别。

d)

玛丽对中国京剧特别感兴趣。

13.

Sắp xếp:

让 / 都 / 我 / 们 / 去 / 他 / 下 / 车 /公屋。

a)

我们让他都下午去办公室。

b)

我们都让他下午去办公室。

c)

我们都他让下午去办公室。

14.

Sửa câu sai:

我常常感兴趣汉字输入。

a)

我对汉字(输入)很感兴趣。

b)

我对汉字很(输入)感兴趣。

15.

điền từ trong ngoặc đơn vào chỗ trống:

我们 A 先 B 看书 C ,下午骑车去 D 玩儿。

(公园)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Điền trống:

我.......中国文化非常感兴趣。

a)

对

b)

就

c)

让

d)

唱

17.

Điền trồng:

A: 你喝茶___喝咖啡?

B: 我喝茶。

a)

还是

b)

或者

18.

Điền trống:

我___吃中国菜。

a)

喝

b)

爱好

c)

唱

d)

喜欢

19.

điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:

星期天 A 和星期日 B 我 C 常 D 看足球比赛。

(也)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:

A 业余时间 B 你们 C 做 D 什么?

(常)

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B