Font size
Worksheetsgiảu phẫu 1
Total questions: 30
Worksheet time: 20mins
Đường mật chính gồm có:
A. Ống gan chung
B. Ống gan phải
C. Ống mật chủ
D. Ống túi mật
E. Túi mật
Gan liên quan với các cơ quan sau:
A. Dạ dày
B. Thận
C. Tim
D. Trực tràng
E. Phổi
Cấu tạo chung của thành ống tiêu hóa là:
A. Niêm mạc
B. Cơ chéo
C. Cơ vòng
D. Cơ dọc
E. Thanh mạc
Rãnh chữ H chia gan làm 4 thùy là
A. Thùy đuôi
B. Thùy đầu
C. Thùy trái
D. Thùy phải
E. Thùy vuông
Các thành phần của ổ miệng:
A. Khẩu cái cứng và mềm
B. Nền miệng
C. Môi và má
D. Xương gò má
E. Lưỡi
Cơ quan sinh sản nam gồm có:
A. Tinh hoàn
B. Âm đạo
C. Niệu đạo
D. Bìu
E. Dương vật
Tá tràng được chia thành các đoạn:
A. Hành tá tràng
B. Hồi tràng
C. Manh tràng
D. Hỗng tràng
E. Kết tràng
Các cơ ở mặt gồm:
A. Cơ vòng mắt
B. Cơ răng trước
C. Cơ hai bụng
D. Cơ cười
E. Cơ cau mày
Các cơ vùng cổ bên:
A. Cơ ức đòn chũm
B. Cơ thẳng đầu
C. Cơ bám da cổ
D. Cơ ngực lớn
E. Cơ dài cổ
Các cơ ở bụng gồm:
A. Cơ thẳng bụng
B. Cơ chéo bụng ngoài
C. Cơ chéo bụng trong
D. Cơ gian sườn
E. Cơ ngang bụng
Thân não bao gồm:
A. Trám não
B. Cầu não
C. Hành não
D. Tiểu não
E. Trung não
Các rãnh chia đoan não thành các thùy là:
A. Thùy trán
B. Thùy trai
C. Thùy chẩm
D. Thùy đỉnh
E. Thùy thái dương
Các lớp của màng não là:
A. Màng nhện
B. Màng nuôi
C. Màng cứng
D. Màng tủy
E. Màng lưới
Cơ quan sinh dục trong của nữ gồm:
A. Tử cung
B. Buồng trứng
C. Âm hộ
D. Tuyến vú
E. Vòi tử cung
Các xương cổ tay gồm:
A. Xương thuyền
B. Xương sên
C. Xương thang
D. Xương cả
E. Xương móc
Đồi não gồm:
A. Đồi thị
B. Vùng sau đồi
C. Vùng trên đồi
D. Vùng dưới đồi
E. Vùng hạ đồi
Các khe và rãnh chia tủy gai thành các thừng chất trắng:
A. Thừng trước : ở giữa khe giữa và rãnh bên trước
B. Thừng bên: Ở giữa rãnh sau và khe giữa
C. Thừng bên: Ở giữa rãnh bên trước và rãnh bên sau
D. Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và rãnh giữa
E. Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và khe giữa
Tim được cấu tạo gồm các lớp:
A. Ngoại tâm mạc
B. Lớp cơ
C. Lớp nội tâm mạc
D. Lớp niêm mạc
E. Lớp phúc mạc
Các tuyến tiêu hóa gồm:
A. Gan
B. Tuyến nước bọt
C. Túi mật
D. Tụy
E. Dạ dày
Thành phần của ống tiêu hóa:
A. Hầu
B. Thực quản
C. Ống túi mật
D. Ống gan chung
E. Ruột non
Cơ quan sinh dục nữ gồm:
A. Tuyến tiền liệt
B. Tử cung
C. Buồng trứng
D. Túi tinh
E. Niệu đạo
Mạc nối lớn nối dạ dày với các cơ quan khác qua các dây chằng:
A. Dây chằng vị-gan
B. Dây chằng vị-tỳ
C. Dây chằng vị-đại tràng ngang
D. Dây chằng hoành-vị
E. Dây chằng tá-vị
Thực quản có ba chỗ hẹp:
A. Ngang mức sụn nhẫn
B. Ngang mức cung động mạch chủ và phế quản gốc trái
C. Ngang mức tim
D. Ngang mức tâm vị
E. Ngang mức rốn phổi
Dấu hiệu phân biệt ruột non với ruột già là:
A. Ba dải cơ dọc xuất phát từ gốc ruột thừa
B. Có các nhú tá ở ruột già
C. Các túi thừa mạc nối
D. Các túi phình
E. Ruột non kích thước ngắn hơn
Các cơ thắt xuất hiện trong lòng ống tiêu hóa là:
A. Cơ thắt tâm vị
B. Cơ thắt môn vị
C. Cơ thắt hồi manh tràng
D. Cơ thắt ngoài hậu môn
E. Cơ thắt trong hậu môn
Hai thời kì răng là:
A. Răng cửa
B. Răng sữa
C. Răng nanh
D. Răng vĩnh viễn
E. Răng hàm
Ba nhánh tách ra từ cung động mạch chủ:
A. Động mạc vành
B. Thân Động mạch cánh tay đầu*
C. ĐM cảnh gốc phải
D. ĐM cảnh gốc trái*
E. ĐM dưới đòn trái*
Ruột non được chia thành
A. 1 đoạn
B. 2 đoạn
C. 3 đoạn
D. 4 đoạn
E. 5 đoạn
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
A. Lỗ môn vị
B. Van tâm vị
C. Lỗ tâm vị
D. Hang vị
E. Đáy vị
Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là:
A. Cơ vòng:
B. Cơ dọc
C. Cơ chéo
D. Cơ vân
