wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

easy quiz

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

2.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

e)

now

3.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

c)

S + has/have +...

d)

S + will +...

4.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ at this time last week

+ at 9.00 yesterday

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

5.

Hành động đang xảy ra ở quá khứ

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Hiện tại tiếp diễn

6.

Dãy các động từ chuyển sang dạng quá khứ đúng:

a)

bet/cut/goed

b)

went/had/left

c)

awaked/was/became

d)

bid/bent/builded

7.

What you (do) ______ last night?

- I (do) ______ my homework.

a)

do/does

b)

do/do

c)

do/did

d)

did/did

8.

While Tom (play)…… the piano, his mother was doing the washing-up.

a)

was playing

b)

were playing

c)

played

d)

play

9.

I (be)___ a student in Moloxop School in 1998.

a)

was

b)

were

c)

to be

d)

to was

10.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

11.

I (be)___ a student in Moloxop School in 1998.

a)

A. was

b)

B. were

c)

C. to be

d)

D. to was

12.

i lost my keys when i ___ (walk) home.

a)

was walking

b)

were walking

c)

walked

d)

was walked

13.

it was raining while we ____ ( have ) dinner.

a)

was having

b)

had

c)

have

d)

were having

14.

/t/,/d/+ed sẽ được đọc là :

a)

/id/

b)

/t/

c)

/d/

d)

/s/

15.

Những từ nào sau đây hậu tố -ed được phát âm là /t/

a)

Missed

b)

Fixed

c)

Canceled

d)

Claimed

e)

granted

16.

chọn từ có cách phát êm ed khác

a)

stopped

b)

robbed

c)

looked

d)

watched

17.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)

asked

b)

pronounced

c)

cleaned

d)

laughed

18.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

kissed

b)

helped

c)

raised

d)

forced