wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKI

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây KHÔNG được cấu tạo từ tế bào?

a)

Con thạch sùng.

b)

Cây đậu.

c)

Con gà.

d)

Ngôi nhà.

2.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

Hình cầu.

b)

Hình tròn.

c)

Hình đĩa.

d)

Hình thoi.

3.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan.

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ.

c)

Nhân có màng bọc.

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit.

4.

Đây là hình ảnh của tế bào nào trong cơ thể người?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào cơ.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào gan.

5.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào ?

a)

Antonie Leeuwenhoek.

b)

Gregor Mendel.

c)

Charles Darwin.

d)

Robert Hook.

6.

Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân sơ.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật.

7.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

Trao đổi chất.

c)

Sinh sản.

d)

Cảm ứng.

8.

Điểm giống nhau cơ bản giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là đều có:

a)

Màng sinh chất, chất tế bào .

b)

Màng sinh chất, chất tế bào và nhân.

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân và lục lạp.

d)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân và màng Xenlullôzơ.

9.

Hiện tượng đổ mồ hôi ở người là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

Sinh sản.

b)

Hô hấp.

c)

Cảm ứng.

d)

Bài tiết.

10.

Cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

Hấp thụ dinh dưỡng.

b)

Bài tiết.

c)

Cảm ứng.

d)

Sinh sản.

11.

Đặt một cái lá xanh ngập trong nước. Sau 1 lúc thấy có bọt khí bám xung quanh lá. Đây là thí nghiệm chứng tỏ hoạt động nào của tế bào?

a)

Bài tiết.

b)

Hấp thụ dinh dưỡng.

c)

Hô hấp.

d)

Sinh sản.

12.

Khi hai tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

13.

Việc phân chia của tế bào giúp cơ thể?

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

Cơ thể lớn lên và sinh sản.

c)

Cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

Cơ thể bài tiết CO2.

14.

Loại tế bào nào sau khi hình thành thì không sinh sản nữa?

a)

Tế bào trứng.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ.

d)

Tế bào thần kinh.

15.

Sự sinh sản không kiểm soát của tế bào sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Biến thành sinh vật khổng lồ.

b)

Hình thành khối u.

c)

Sinh vật lớn lên mãi.

d)

Sinh vật sinh sản nhanh.

16.

Thành tế bào thực vật có vai trò gì?

a)

Giúp tế bào có hình dáng nhất định, bảo vệ tế bào.

b)

Điều kiển mọi hoạt động sống của tế bào.

c)

Tổng hợp prôtêin cho tế bào.

d)

Giúp tế bào phản ứng với môi trường.

17.

Tế bào nhân sơ có cấu tạo gồm:

a)

Nhân, tế bào chất, màng tế bào.

b)

Vùng nhân, tế bào chất, thành tế bào.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào.

d)

Nhân, tế bào chất, thành tế bào.

18.

Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:

a)

1-10 micrômet.

b)

10-100 micrômet.

c)

1-10 mm.

d)

10-100mm.