wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 8 - MS CHUNG - PAST CONTINUOUS

Total questions: 23

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

2.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

3.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

4.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu

b)

diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ

c)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

5.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

6.

He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.

a)

was geting

b)

was getting

c)

were getting

7.

He (wait) _______ for his next chance.

a)

were waiting

b)

was waiting

c)

was waitting

8.

His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly

a)

were growing

b)

was growwing

c)

was growing

9.

He (train) ___________ his son to be the next king.

a)

was training

b)

were training

c)

are training

10.

He (dream) ____________ of becoming the king.

a)

aren't dreaming

b)

was dreamming

c)

was dreaming

11.

The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.

a)

was shining/were singing

b)

was shinning/was singing

c)

were shining/were singing

12.

Someone (knock)__________ at the door.

a)

were knocking

b)

was knock

c)

was knocking

13.

Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

when, while, at 9 o'clock last night

b)

when, while, every day

c)

when, yesterday, ago

14.

We ___________ lunch in the cafeteria at noon.

a)

WERE DOING

b)

WERE HAVING

c)

WERE HAVE

15.

A: ___________ you talking on the phone a few minutes ago? B: No, I __________.

a)

WAS / WASN'T

b)

WERE / WEREN'T

c)

WERE / WASN'T

16.

I ___________ home when I saw the car accident.

a)

WAS WALKING

b)

WAS DOING

c)

WERE WALKING

17.

My classmate and I ___________ together at the library at 10 a.m yesterday..

a)

WERE STYING

b)

WERE STUDYING

c)

WERE STUDING

18.

While he ___________ the house, we ___________ .

a)

WAS CLEANING / WERE COOKING

b)

WERE CLEANING / WAS COOKING

c)

WAS CLEANING / WAS COOKING

19.

The car engine ___________ , so I had to fix it.

a)

WAS WORKING

b)

WASN'T DOING

c)

WASN'T WORKING

20.

Steven ___________ his homework, he _________ with his friends

a)

WERE DOING / WERE PLAYING

b)

WAS DOING / WASN'T PLAYING

c)

WAS DOING / WAS PLAYING

21.

It ___________ last night, so I __________ my umbrella.

a)

WAS RAIN / TOOK

b)

WAS RAINING / TAKE

c)

WAS RAINING / TOOK

22.

Anne ___________ in London at this time last year.

a)

WAS LIVING

b)

LIVES

c)

WAS LIVE

23.

I ___________ as a teacher when I first met my husband.

a)

WERE WORKING

b)

WAS WORKING

c)

WASN'T TEACHING