Font size
WorksheetsENGLISH 8 - MS CHUNG - PAST CONTINUOUS
Total questions: 23
Worksheet time: 4mins
Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + am/ is/ are + V_ing
S + was/were + V_ing
S + will be + V_ing
Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + was/were+ not + V_ing
S + was/were + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:
Was/ Were + S+ V_ed?
Was/ Were + S+ V_ing?
Was/ Were + S+ V?
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu
diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào
He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.
was geting
was getting
were getting
He (wait) _______ for his next chance.
were waiting
was waiting
was waitting
His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly
were growing
was growwing
was growing
He (train) ___________ his son to be the next king.
was training
were training
are training
He (dream) ____________ of becoming the king.
aren't dreaming
was dreamming
was dreaming
The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.
was shining/were singing
was shinning/was singing
were shining/were singing
Someone (knock)__________ at the door.
were knocking
was knock
was knocking
Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
when, while, at 9 o'clock last night
when, while, every day
when, yesterday, ago
We ___________ lunch in the cafeteria at noon.
WERE DOING
WERE HAVING
WERE HAVE
A: ___________ you talking on the phone a few minutes ago? B: No, I __________.
WAS / WASN'T
WERE / WEREN'T
WERE / WASN'T
I ___________ home when I saw the car accident.
WAS WALKING
WAS DOING
WERE WALKING
My classmate and I ___________ together at the library at 10 a.m yesterday..
WERE STYING
WERE STUDYING
WERE STUDING
While he ___________ the house, we ___________ .
WAS CLEANING / WERE COOKING
WERE CLEANING / WAS COOKING
WAS CLEANING / WAS COOKING
The car engine ___________ , so I had to fix it.
WAS WORKING
WASN'T DOING
WASN'T WORKING
Steven ___________ his homework, he _________ with his friends
WERE DOING / WERE PLAYING
WAS DOING / WASN'T PLAYING
WAS DOING / WAS PLAYING
It ___________ last night, so I __________ my umbrella.
WAS RAIN / TOOK
WAS RAINING / TAKE
WAS RAINING / TOOK
Anne ___________ in London at this time last year.
WAS LIVING
LIVES
WAS LIVE
I ___________ as a teacher when I first met my husband.
WERE WORKING
WAS WORKING
WASN'T TEACHING
