wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT cuối khóa - Marugoto bài 1~5

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn chữ "a"

a)

b)

c)

d)

2.

Hãy chọn chữ "o"

a)

b)

c)

d)

3.

Hãy chọn đáp án đúng nhất: すみません được dùng để

a)

xin lỗi

b)

cám ơn

c)

xin phép gọi món

d)

cả 3 trường hợp

4.

Hãy ghi phiên âm của chữ "いいえ"

(a)  

5.

Hãy chọn chữ "ke"

a)

b)

c)

d)

6.

Hãy viết phiên âm cho các từ được gạch chân (mỗi từ cách nhau bằng dấu phẩy): 3ページ を て ださ

(a)  

7.

がくせい nghĩa là

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

kĩ sư

d)

nội trợ

8.

Đâu là câu hỏi dùng để hỏi nghề nghiệp

a)

おなまえは?

b)

おしごとは?

c)

どちらから?

d)

おくには?

9.

Chọn các từ có trường âm

a)

いい

b)

いえ

c)

そうこ

d)

おおい

10.

Chọn các từ có trường âm u

a)

くうき

b)

くうこう

c)

こうこく

d)

こうこう

11.

Đâu là câu hỏi dùng để hỏi tên ai đó

a)

おなまえは?

b)

おしごとは?

c)

おくには?

d)

なんにんですか

12.

えいご có nghĩa là:

a)

tiếng Trung

b)

tiếng Nhật

c)

tiếng Anh

d)

tiếng Hàn

13.

Tìm chữ "nu"

a)

b)

c)

d)

14.

Tìm chữ "ne"

a)

b)

c)

d)

15.

Tìm chữ "no"

a)

b)

c)

d)

16.

Ghi phiên âm cho từ にっき

(a)  

17.

あに có nghĩa là

a)

anh trai

b)

em trai

c)

chị gái

d)

em gái

18.

あね có nghĩa là

a)

anh trai

b)

em trai

c)

chị gái

d)

em gái

19.

おとうと có nghĩa là

a)

anh trai

b)

em trai

c)

chị gái

d)

em gái

20.

Hãy chọn câu dùng để hỏi tuổi

a)

なんさいですか

b)

なんにんですか

c)

おなまえは?

d)

おしごとは?

21.

Hãy chọn chữ "ha"

a)

b)

c)

d)

22.

Hãy chọn chữ "ho"

a)

b)

c)

d)

23.

Hãy chọn chữ "ma"

a)

b)

c)

d)

24.

Hãy chọn chữ "mo"

a)

b)

c)

d)

25.

"cha / ba / bố" trong tiếng Nhật là

a)

ちち

b)

はは

c)

あに

d)

あね

26.

"mẹ" trong tiếng Nhật là

a)

ちち

b)

はは

c)

あに

d)

あね

27.

Viết phiên âm của từ sau (ghi liền nhau) ほっかいどう

(a)  

28.

Chọn từ "ya"

a)

b)

c)

d)

29.

Chọn từ "yu"

a)

b)

c)

d)

30.

Chọn từ "yo"

a)

b)

c)

d)

31.

Chọn chữ "me"

a)

b)

c)

d)

32.

たべます có nghĩa là

a)

ăn

b)

uống

c)

thích

d)

có thể

33.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

なに ______ たべますか。

a)

b)

c)

d)

34.

やさい 

a)
b)
c)
d)
35.

すき có nghĩa là

a)

thích

b)

có thể

c)

ăn

d)

uống

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

えいご ______ できます。

a)

b)

c)

d)

37.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

かぞく は ふたりです。はは___わたしです。

a)

b)

c)

d)

38.

にほんご có nghĩa là

a)

tiếng Nhật

b)

người Nhật

c)

tiếng Việt

d)

người Việt

39.

さかな

a)
b)
c)
d)
40.

おちゃ

a)
b)
c)
d)