Font size
WorksheetsKT cuối khóa - Marugoto bài 1~5
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Hãy chọn chữ "a"
お
い
え
あ
Hãy chọn chữ "o"
あ
え
お
わ
Hãy chọn đáp án đúng nhất: すみません được dùng để
xin lỗi
cám ơn
xin phép gọi món
cả 3 trường hợp
Hãy ghi phiên âm của chữ "いいえ"
(a)
Hãy chọn chữ "ke"
こ
く
け
せ
Hãy viết phiên âm cho các từ được gạch chân (mỗi từ cách nhau bằng dấu phẩy): 3ページ を あけて ください。
(a)
がくせい nghĩa là
học sinh
giáo viên
kĩ sư
nội trợ
Đâu là câu hỏi dùng để hỏi nghề nghiệp
おなまえは?
おしごとは?
どちらから?
おくには?
Chọn các từ có trường âm
いい
いえ
そうこ
おおい
Chọn các từ có trường âm u
くうき
くうこう
こうこく
こうこう
Đâu là câu hỏi dùng để hỏi tên ai đó
おなまえは?
おしごとは?
おくには?
なんにんですか
えいご có nghĩa là:
tiếng Trung
tiếng Nhật
tiếng Anh
tiếng Hàn
Tìm chữ "nu"
め
ぬ
ね
の
Tìm chữ "ne"
め
ぬ
ね
の
Tìm chữ "no"
め
ぬ
ね
の
Ghi phiên âm cho từ にっき
(a)
あに có nghĩa là
anh trai
em trai
chị gái
em gái
あね có nghĩa là
anh trai
em trai
chị gái
em gái
おとうと có nghĩa là
anh trai
em trai
chị gái
em gái
Hãy chọn câu dùng để hỏi tuổi
なんさいですか
なんにんですか
おなまえは?
おしごとは?
Hãy chọn chữ "ha"
は
ほ
も
ま
Hãy chọn chữ "ho"
は
ほ
も
ま
Hãy chọn chữ "ma"
は
ほ
も
ま
Hãy chọn chữ "mo"
は
ほ
も
ま
"cha / ba / bố" trong tiếng Nhật là
ちち
はは
あに
あね
"mẹ" trong tiếng Nhật là
ちち
はは
あに
あね
Viết phiên âm của từ sau (ghi liền nhau) ほっかいどう
(a)
Chọn từ "ya"
や
ゆ
よ
な
Chọn từ "yu"
や
ゆ
よ
め
Chọn từ "yo"
や
ゆ
よ
む
Chọn chữ "me"
め
ね
ぬ
れ
たべます có nghĩa là
ăn
uống
thích
có thể
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
なに ______ たべますか。
を
に
が
は
やさい
すき có nghĩa là
thích
có thể
ăn
uống
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
えいご ______ できます。
を
に
が
は
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
かぞく は ふたりです。はは___わたしです。
を
に
が
と
にほんご có nghĩa là
tiếng Nhật
người Nhật
tiếng Việt
người Việt
さかな
おちゃ
