wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DẤU CHẤM PHẨY

Total questions: 34

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu có cách đặt dấu phẩy đúng:

a)

Mới sáng, sớm tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

b)

Mới sáng sớm tiếng chim, đã véo von trong vòm lá.

c)

Mới sáng sớm, tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

2.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

3.

Điền dấu câu thích hợp vào chố chấm:

Mỗi buổi tối ... em thường giúp mẹ quét nhà ... rửa chén.

a)

phẩy , chấm

b)

phẩy , phẩy

c)

chấm , phẩy

4.

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Chậm như ______

a)

A. Rùa

b)

B. Thỏ

c)

C. Sóc

d)

D. Hổ

5.

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Nhát như ______

a)

A. Cá sấu

b)

B. Khỉ

c)

C. Cú

d)

D. Thỏ

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

Mùa xuân đến (__) từng đàn chim kéo nhau về hót ríu rít.

a)

A. Dấu phẩy (,)

b)

B. Dấu chấm (.)

c)

C. Dấu hỏi chấm (?)

d)

D. Dấu chấm than (!)

7.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

"Quang đang đi chơi thì trời mưa to . Cậu hớt hải chạy về nhà. Quang chạy ......................... vậy."

a)

nhanh như sóc

b)

dữ như hổ

c)

khoẻ như voi

d)

nhát như thỏ

8.

Câu nào dưới đây đặt đúng dấu phẩy?

a)

Ngoài trời mưa, rả rích không ngớt.

b)

Ngoài trời, mưa rả rích không ngớt.

c)

Ngoài ,trời mưa rả rích không ngớt.

9.

Câu nào trong các câu sau đặt sai vị trí dấu phẩy ?

a)

Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến.

b)

Nước bị cản văng bọt tứ tung, thuyền vùng vằng cứ chực trụt xuống.

c)

Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành tráng sĩ.

d)

Buổi sáng sương muối, phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

10.

Trong các câu dưới đây, câu nào đặt đúng vị trí dấu phẩy ?

a)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

b)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

c)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng, của lòng yêu nước sức mạnh phi thường.

d)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước sức mạnh, phi thường.

11.

Đâu là kí hiệu của dấu chấm phẩy

a)

...

b)

;

c)

-

d)

.

12.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm phẩy?

a)

Tôi; là học sinh Vinschool.

b)

Quần áo; sách vở; bút thước;… tôi đã chuẩn bị đầy đủ.

c)

Con người của Bác, đời sống của Bác giản dị như thế nào, mọi người chúng ta đều biết: bữa cơm; đồ dùng; cái nhà; lối sống.

d)

Những cảnh đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi.

13.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu câu:

"Tôi chạy thật nhanh về phía trước. (1) Mặt trăng kia đang đuổi theo tôi sao. (2) Tôi càng cố gắng chạy nhanh hơn nữa? (3) Ngước lên nhìn, mặt trăng dường như cũng đang tiến về phía tôi gần hơn."

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

d)

Câu 4

14.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Em thích ăn kem, xoài và sô-cô-la nhất.

b)

Em thích ăn, kem, xoài và sô-cô-la nhất.

c)

Em thích ăn kem, xoài, và sô-cô-la nhất.

15.

Vị trí có dấu ngoặc đơn (...) trong câu sau đây có thể đặt dấu câu nào?

Sáng hôm sau (...) Bạch Tuyết dậy, thấy bảy chú lùn, cô hoảng sợ hưng họ thân mật hỏi.

a)

Dấu hỏi

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

16.

1. Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: đem con…

a)

đi chơi

b)

bỏ chợ

c)

đi bán

d)

bỏ đói

17.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: hồn xiêu….

a)

phách lạc

b)

lên mây

c)

phách về

d)

lên trời

18.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: một mất….

a)

bốn còn

b)

ba còn

c)

hai còn

d)

một còn

19.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: tiến thoái............

a)

tiến lui

b)

đi lên

c)

lưỡng nan

d)

tiến lên

20.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: thắt lưng…........

a)

buộc áo

b)

buộc quần

c)

buộc đầu

d)

buộc bụng

21.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: Cầu được ước ……..

a)

thấy

b)

đó

c)

không

d)

được

22.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: Đứng núi này………núi nọ.

(a)  

23.

Câu thành ngữ Gạn đục khơi trong có nghĩa là gì?

a)

chỉ người già, khi về già tóc bạc, da xuất hiện đốm đồi mồi

b)

yên ổn chuyện nhà cửa, nơi ở thì mới có thể yên tâm làm việc tốt được

c)

cố gắng tìm lấy điều tốt đẹp giữa những thứ đen tối, xấu xa

d)

thờ ơ, bàng quan trước mọi việc đang diễn ra xung quanh

24.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

25.

Đáp án nào dưới đây phù hợp nhất với hình mình họa?

a)

Con chẳng chê cha mẹ khó.

b)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

c)

Mẹ tròn con vuông.

d)

Mẹ nuôi con biển hồ lai láng,

Con nuôi mẹ, kể tháng, kể ngày.

e)

Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Đêm năm canh chầy, mẹ thức đủ vừa năm.

26.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

27.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

29.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

30.

Hình ảnh sau đây gợi con nghĩ đến câu thành ngữ nào?

a)

Ăn cháo đã bát

b)

Ăn trông nồi ngồi trông hướng

c)

Giỏ nhà ai quai nhà nấy

d)

Vơ đũa cả nắm

31.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng tâm hiệp…

a)

tình

b)

lực

c)

lòng

d)

sức

32.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
33.

Thẳng như.........

a)

thân cây

b)

ruột ngựa

c)

dây

34.

Chơi với ....

a)

lửa

b)

bạn

c)

khủng long