wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Wordform 8 Unit 1-8 (4 trang đầu)

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

(adv): hay, đẹp

(a)  

2.

(n): chuyên viên chăm sóc sắc đẹp

(a)  

3.

(n): sự thân thiện

(a)  

4.

(n): tình bạn, tình hữu nghị

(a)  

5.

(adv) không may(luck)

(a)  

6.

(adj): hòa đồng

(a)  

7.

(adv) cực kỳ

(a)  

8.

(n): không có lòng tốt

(a)  

9.

(adv) 1 cách rộng lượng

(a)  

10.

(n): trẻ mồ côi

(a)  

11.

(adv): một cách tự nguyện

(a)  

12.

(adj): rụt rè

(a)  

13.

(adv): một cách khác biệt

(a)  

14.

(adv): một cách thanh bình

(a)  

15.

: óc khôi hài

(a)  

16.

(adv): có ích

(a)  

17.

(adv): không giúp ích gì được

(a)  

18.

(adj): gây cho ai bực mình

(a)  

19.

(n): sự sắp xếp

(a)  

20.

(n): sự đồng ý

(a)  

21.

(n): sự bất đồng ý kiến

(a)  

22.

(adj): thuộc về thương mại

(a)  

23.

(v): di cư

(a)  

24.

(n): dân di cư

(a)  

25.

(n): đồ / vật triển lãm

(a)  

26.

(v): làm cho ai bị điếc

(a)  

27.

(n): người trợ lí

(a)  

28.

(v): thành công

(a)  

29.

(adv): thành công

(a)  

30.

(adv): không an toàn

(a)  

31.

(adj): có điện, hoạt động bằng điện

(a)  

32.

(adv) (1 cách) liên quan đến chức năng điện

(a)  

33.

(v): cung cấp điện

(a)  

34.

: gặp nguy hiểm

(a)  

35.

(adv) 1 cách nguy hiểm

(a)  

36.

(adj): phá phách, hủy diệt

(a)  

37.

(adv): thích hợp

(a)  

38.

(n): tủ có khóa

(a)  

39.

(adv): theo truyền thống

(a)  

40.

(adv) không may (forn..)

(a)  

41.

(n): sự hào hứng

(a)  

42.

(n): thằng ngốc

(a)  

43.

(adv): ngốc nghếch

(a)  

44.

(adj): huyền diệu, thuộc về ma thuật

(a)  

45.

(n): nhà ảo thuật

(a)  

46.

(adj): khôn ngoan

(a)  

47.

(adv): một cách khôn ngoan

(a)  

48.

(n): sự tham gia

(a)  

49.

(adv)

(a)  

50.

(n): niềm tự hào, hãnh diện

(a)  

51.

(v): ôn tập, ôn lại

(a)  

52.

(n): tầm quan trọng

(a)  

53.

(adj): không quan trọng

(a)  

54.

(adv): không quan trọng

(a)  

55.

(adv): một cách ấn tượng

(a)  

56.

(adj): có học thức

(a)  

57.

(n): người tổ chức

(a)  

58.

(v): động viên

(a)  

59.

: hành động

(a)  

60.

(adj): ù lì, không tích cực

(a)  

61.

(n): người tham gia nhiều hoạt động

(a)  

62.

(n): đơn xin

(a)  

63.

(adj): mang tính giáo dục

(a)  

64.

(adj): vô giáo dục

(a)  

65.

(adv): một cách tự nhiên

(a)  

66.

(v): ký tên

(a)  

67.

(n): môn nhiếp ảnh

(a)  

68.

(n): người biểu diễn

(a)  

69.

(adv): một cách thoải mái

(a)  

70.

(adv): tiện lợi

(a)  

71.

(adv)

(a)  

72.

(n): khu xóm, khu phố

(a)  

73.

(adv): friendly and helpful

(a)  

74.

(adj): ngon, đậm đà

(a)  

75.

(adj): hấp dẫn

(a)  

76.

(adv): rẻ, ít tốn tiền

(a)  

77.

(n): đặc sản

(a)  

78.

(adj): mãi mãi

(a)  

79.

(n): sự vĩnh cửu

(a)  

80.

(adj): có thể tiếp cận được, có thể vào được

(a)  

81.

(adj): cung cấp nhiều thông tin

(a)  

82.

(n): sự giải trí

(a)  

83.

(n): sự đơn giản, giản dị

(a)  

84.

(v): liên hệ, liên quan

(a)  

85.

(adj): bị ô nhiễm

(a)  

86.

(n): chất gây ô nhiễm

(a)  

87.

(adv): một cách chán nản

(a)  

88.

(adj): dễ chịu

(a)  

89.

(adj): khó chịu

(a)  

90.

(n): niềm vui

(a)  

91.

(v): quan tâm, chăm sóc

(a)  

92.

(n): sự bất cẩn

(a)  

93.

(adv): rộng rãi, rộng khắp

(a)  

94.

(v): mở rộng, làm cho rộng ra

(a)