NEW
Font size
WorksheetsKiểm Tra tiếng Trung cơ bản
Total questions: 35
Worksheet time: 9mins
您好
nǐhǎo
(xin chào)
níhǎo
(xin chào)
nínhǎo
(xin chào lịch sự)
nǐnhǎo
(xin chào lịch sự)
Wǒmen
你們
您們
他們
我們
它
wǒ
nǐ
tā (nam)
tā (nó)
máng (bận)
牠
忙
很
不
cái gì?
什麼
哪
那
這
這
nà (kia)
nǎ (which?)
zhè (đây)
shéi (ai)
yǒu méi yǒu (có hay không?)
有沒有
要不要
忙不忙
好没好
热
bận
lạnh
nóng
tốt khỏe
美國
yīngguó
Anh
měiguó
Mỹ
déguó
Đức
hánguó
Hàn
Dịch câu sau đây: 你是不是越南人?
Bạn là người Việt Nam có phải không?
Bạn là người Nhật có phải không?
Bạn là người nước nào?
Bạn là người Mỹ đúng không?
你叫什麼名字?
nǐ jiào míngzi shénme?
nǐ jiào shénme xìngmíng?
nǐ jiào shénme míngzi?
nǐ jiào shénme míngzhi?
chọn câu trả lời phù hợp: 你是哪國人?
我姓王,叫開文
我不是越南人
我是越南人
他是李先生
早上
zàoshàng
zāoshāng
zǎoshāng
zǎoshàng
昨天
zuónián
zuótiān
jīnnián
jīntiān
zhè ge yuè
這個月
那個月
上個月
下個月
Từ nào đồng nghĩa: 周日
週日
星期天
禮拜天
tất cả đáp án trên
xia4wu3 下午
buổi trưa
buổi sáng
buổi chiều
buổi tối
晚安
wǎnān
chào buổi tối
wǎnān
chúc ngủ ngon
wǎnàn
chào buổi tối
wǎnàn
chúc ngủ ngon
現在我去上課
bây giờ tôi phải đi học
bây giờ tôi đi học
bây giờ tôi rất bận
bây giờ tôi không bận
nǐ xiànzài hǎo bù hǎo?
你現在忙不忙?
你現在累不累?
你現在好不好?
你現在熱不熱?
電視
Phim ảnh
Quyển sách
Đọc sách
TV
貴
guī (quý)
guì (đắt)
guǐ (quý)
guì (rẻ)
xǐhuān
喜歡
午安
哈嘍
星期
我喜歡看書
tôi thích xem TV
Tôi thích học bài
tôi thích xem phim
không phải cả 3 đáp án trên
Dịch câu sau sang tiếng Trung bằng cách chọn từ sao cho phù hợp: tôi rất yêu thích bộ phim này!
(喜歡,愛,好,很,你,電視,電影,我,那,這,個)
我好喜歡那個電視。
我很愛這個電影。
我很喜歡這個電視。
我很好喜歡那個電影。
10 dian3 15 fen1
十點十五分
十點十四分
十點一十六分
十點一十五分
Đâu là định dạng đúng
12號3月2012年
12日3月2012年
1996年2月22日
1998年25日12月
天氣 。。。熱
熱不
很
很好
對
汽車
qìchè
qǐchè
qǐchē
qìchē
Dịch câu sau: 你有賣電視嗎?
Bạn có bán TV không?
Bạn có mua TV không?
Bạn có đang xem TV không?
Bạn có đang xem phim không?
Dịch câu sau: 明天你要不要去看電影?
Ngày mai bạn có muốn đi xem phim không?
Hôm nay bạn có muốn đi xem phim không?
Hôm qua bạn có xem phim không?
Tối nay bạn có muốn đi xem phim không?
他喜歡不喜歡看電視?
她喜歡
他很喜歡看電視
她不喜歡
它很喜歡看電視
Tìm câu đồng nghĩa: 你喜歡看書嗎?
他喜歡不喜歡看書?
你喜不喜歡看書?
你喜歡看不看書?
你歡不喜歡看書?
Tìm câu trả lời hợp lý:
下禮拜五,你要去美國嗎?
下週五,他去美國。
上禮拜五,他去了
下星期五,我不去美國,我去英國
下星期五,我不去英國。
Tìm câu gần nghĩa nhất:
您是誰?
您是哪一位?
您是月美嗎?
您是哪國人?
你叫什麼名字?
