NEW
Font size
WorksheetsNHÀ HÀNG-QUẢN LÍ VỆ SINH 3
Total questions: 19
Worksheet time: 5mins
tình trạng hư thối
くさっている
だまっている
返品
へんぴん
消費期限
しょうひきげん
ngày sản xuất
hạn sử dụng
nhật kí
tình trạng đóng gói
光り輝く
ひかりかがやく
立ち向かう
たちむかう
包装の状態
ほうそうのじょうたい
塩素系殺菌剤
えんそけいさっきんざい
chất diệt khuẩn gốc clo
thuốc diệt khuẩn
miếng rửa chén bát
khăn lau tay
タオル
ふきん
雑巾
ぞうきん
泡立てる
あわたてる
vội vàng, gấp gáp
tạo bọt
truyền thuyết
cần gạt vòi nước
ドアノグ
レバー
水洗レバー
すいせんレバー
頻度
ひんど
đồ trang sức
băng gâu, băng dán vết thương
tần suất
mu bàn tay
手の甲
てのこう
手のひら
手の指
てのゆび
飲食店
いんしょくてん
ăn uống
cửa hàng ăn uống
làm lạnh
đậu phụ lạnh
冷奴
ひややっこ
ステーキ
冷や麦
ひやむぎ
危険温度帯
きけんおんどたい
mức nhiệt độ nguy hiểm
nhiệt độ
trình bày
giai đoạn nấu chín
鉛筆削り
えんぴつけずり
登場人物
とうじょうじんぶつ
加熱調理工程
かねつちょうりこうてい
保存する
ほぞんする
bảo quản
may mắn
nói lại, cãi lại
cảm giác khi chạm vào
弾力
だんりょく
感触
かんしょく
中心温度
ちゅうしんおんど
điểm cải tiến
効果
こ う か
改善点
かいぜんてん
明確
めいかく
công đoạn
入荷
にゅうか
製造
せいぞう
工程
こうてい
phân tích
分析
ぶんせき
略称
りゃくしょう
提供
ていきょう
quan trọng
腹痛
ふくつう
重要
じゅうよう
危害
き が い
