wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÀ HÀNG-QUẢN LÍ VỆ SINH 3

Total questions: 19

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

tình trạng hư thối

a)

くさっている

b)

だまっている

c)

返品

へんぴん

2.

消費期限

しょうひきげん

a)

ngày sản xuất

b)

hạn sử dụng

c)

nhật kí

3.

tình trạng đóng gói

a)

光り輝く

ひかりかがやく

b)

立ち向かう

たちむかう

c)

包装の状態

ほうそうのじょうたい

4.

塩素系殺菌剤

えんそけいさっきんざい

a)

chất diệt khuẩn gốc clo

b)

thuốc diệt khuẩn

c)

miếng rửa chén bát

5.

khăn lau tay

a)

タオル

b)

ふきん

c)

雑巾

ぞうきん

6.

泡立てる

あわたてる

a)

vội vàng, gấp gáp

b)

tạo bọt

c)

truyền thuyết

7.

cần gạt vòi nước

a)

ドアノグ

b)

レバー

c)

水洗レバー

すいせんレバー

8.

頻度

ひんど

a)

đồ trang sức

b)

băng gâu, băng dán vết thương

c)

tần suất

9.

mu bàn tay

a)

手の甲

てのこう

b)

手のひら

c)

手の指

てのゆび

10.

飲食店

いんしょくてん

a)

ăn uống

b)

cửa hàng ăn uống

c)

làm lạnh

11.

đậu phụ lạnh

a)

冷奴

ひややっこ

b)

ステーキ

c)

冷や麦

ひやむぎ

12.

危険温度帯

きけんおんどたい

a)

mức nhiệt độ nguy hiểm

b)

nhiệt độ

c)

trình bày

13.

giai đoạn nấu chín

a)

鉛筆削り

えんぴつけずり

b)

登場人物

とうじょうじんぶつ

c)

加熱調理工程

かねつちょうりこうてい

14.

保存する

ほぞんする

a)

bảo quản

b)

may mắn

c)

nói lại, cãi lại

15.

cảm giác khi chạm vào

a)

弾力

だんりょく

b)

感触

かんしょく

c)

中心温度

ちゅうしんおんど

16.

điểm cải tiến

a)

効果

こ う か

b)

改善点

かいぜんてん

c)

明確

めいかく

17.

công đoạn

a)

入荷

にゅうか

b)

製造

せいぞう

c)

工程

こうてい

18.

phân tích

a)

分析

ぶんせき

b)

略称

りゃくしょう

c)

提供

ていきょう

19.

quan trọng

a)

腹痛

ふくつう

b)

重要

じゅうよう

c)

危害

き が い