Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán cuối kì

Total questions: 115

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Con hãy đếm có tất cả bao nhiêu chiếc bánh trong hình và điền số cho phù hợp nhé

(a)  

2.

Con hãy chọn câu trả lời đúng:

2+6=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

3.

Đố con hộp quà dưới đây là hình gì

a)

Hình vuông

b)

Khối Lập phương

c)

Khối Hộp Chữ nhật

d)

Khối vuông

4.

Con hãy tính xem bạn Nam làm bài toán này có đúng không nhé: 4+2+2=9

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Con hãy đếm xem bao nhiêu hình hộp chữ nhật trong hình sau nhé?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Số 18 gồm mấy chục và mấy đơn vị

a)

Gồm mười chục và tám đơn vị

b)

Gồm một chục và tám đơn vị

c)

Gồm tám đơn vị và mười chục

d)

Gồm tám chục và mười đơn vị

7.

Con hãy viết phép tính thích hợp vào ô

(a)  

8.

Con hãy điền chữ số thích hợp vào ô chấm:

2+...- 4=6

a)

6

b)

8

c)

5

d)

4

9.

Số ở giữa số 25 và 29 là số

a)

21

b)

27

c)

22

d)

23

10.

Số gồm hai chục và chín đơn vị được viết là

a)

29

b)

20

c)

9

d)

19

11.

Số liền sau của 65 là:

a)

64

b)

66

c)

67

d)

46

12.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

13.

3+7=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

14.

5+2=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

15.

5+4=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

16.

10-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

7

17.

9-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

3

18.

Con hãy so sánh?

a)

<<

b)

>>

c)

==

19.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

20.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

21.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

22.

a)

6

b)

8

c)

7

23.

a)

10

b)

8

c)

9

24.

7 .... 8

a)

>

b)

<

c)

=

25.

9 ..... 7

a)

>

b)

<

c)

=

26.

1 + 2 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

1 + .... = 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

1 + .... = 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

.... + 2 = 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

.... + 1 = 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

1 + 1 ..... 3

a)

>

b)

<

c)

=

32.

1 + 2 ..... 2

a)

>

b)

<

c)

=

33.

1 + 2 ..... 3

a)

>

b)

<

c)

=

34.

1 + 1 =

a)

1

b)

2

c)

3

35.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

36.

1 + 4 + 9 =

a)

13

b)

14

c)

15

37.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

38.

40 - 20 +10 =

a)

20

b)

30

c)

40

39.

Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau

a)

40

b)

25

c)

37

d)

41

40.

Trên cành có 20 con chim đậu, sau đó có 1 chục con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

10 con chim

b)

20 con chim

c)

30 con chim

41.

Tìm 4 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả là 12

a)

4+2+2+2

b)

5+5+3

c)

1+10+2+3

d)

6+4+2

42.

Hoa nói: “Tết này chị mình có số tuổi bằng kết quả của bốn số khác nhau nhỏ nhất cộng lại”. Hỏi đến Tết, chị của Hoa bao nhiêu tuổi?

a)

6 tuổi

b)

10 tuổi

c)

11 tuổi

d)

9 tuổi

43.

69 - 25 = 21 + ?

a)

23

b)

14

c)

29

d)

24

44.

23 + 65 = 99 - ?

a)

11

b)

12

c)

9

d)

14

45.

? - 24 = 41 + 11

a)

76

b)

78

c)

69

d)

68

46.

? + 15 = 89 - 22

a)

52

b)

63

c)

56

d)

53

47.

Hà nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 7 cộng 6 bằng 19. Hỏi số Hà nghĩ là bao nhiêu ?

a)

20

b)

19

c)

21

d)

18

48.

Tìm hai chữ số sao cho khi cộng lại được kết quả bằng 10. Khi lấy số lớn trừ đi số bé kết quả cùng bằng 10.

a)

5+5

b)

20-10

c)

5+4

d)

1+6

49.

Em hỏi anh : “ anh năm nay bao nhiêu tuổi”. anh trả lời : “ 3 năm nữa thì tuổi của em bằng tuổi của anh hiện nay”. Biết rằng tuổi em hiện nay là 6 tuổi. Hãy tính xem năm nay anh bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

6

c)

10

d)

8

50.

-Số liền trước của 15 là … -Số liền sau của 29 là … -Số liền sau của 33 là … -Số liền trước của 19 là … -Số liền sau của 90 là … -Số liền trước của 51 là …

a)

14,30,34,18,91,50.

b)

16,30,34,18,89,50.

51.

6 * + * 4 =9 8

a)

3,4

b)

5,4

c)

3,5

d)

4,3

52.

Lan hỏi Hoa: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Hoa đáp: “Tuổi mình là 7 tuổi .Mình kém chị mình 2 tuổi.” Hỏi chị của bạn Hoa năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

7

53.

* 7 + 2 1= 6 *

a)

4,8

b)

3,2

c)

1,8

d)

4,5

54.

Hùng hỏi Hà: “Năm nay bạn mấy tuổi” ? Hà đáp: Anh mình vừa tròn chục tuổi. Anh mình hơn mình 4 tuổi”. Hỏi Hà mấy tuổi?

a)

6 tuổi

b)

7 tuổi

c)

5 tuổi

d)

10 tuổi

55.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

>

b)

<

56.

Bé chọn dấu nào?

a)

>

b)

<

57.

Bé chọn dấu nào cho phép tính trên hình ảnh?

a)

>

b)

<

58.

Bé chọn đáp án đúng với hình ảnh

a)

3 > 5

b)

3 < 5

59.

Điền số thích hợp

a)

3,4

b)

5,6

c)

3,6

60.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

< 5

b)

> 5

61.

Điền dấu ?

4 ... 0 ?

a)

>

b)

<

62.

Đố bé biết Thỏ nhiều hơn cà rốt bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

63.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

9.....6

a)

>

b)

<

c)

=

64.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

1........2

a)

>

b)

<

c)

=

65.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

66.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

67.

5 - 1 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

5 - 3 =

a)

2

b)

4

c)

3

d)

8

69.

5 - ..... = 2

a)

2

b)

4

c)

3

d)

7

70.

5 - ..... = 1

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

71.

..... - 3 = 1

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

72.

..... - 1 = 2

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

73.

1 + 4 ....... 6

a)

<

b)

>

c)

=

74.

0 ...... 5 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

75.

1 + 3 - 2 =

a)

6

b)

5

c)

2

d)

1

76.

3 + 2 - 4 =

a)

1

b)

2

c)

9

d)

7

77.

5 - 2 - 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

78.

0 + 2 + 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

79.

1 + 2 =

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

80.

các bé có thích học toán không

a)

Không đồng ý

b)

Đồng ý

81.

4 + 4 =

a)

8

b)

6

c)

7

82.

số bé nhất 1 chữ số là

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

83.

Viết số các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

2, 4, 1, 3, 5

(a)  

84.

3 + 3

a)

3

b)

6

c)

9

85.

 Em đã học bao nhiêu số có 1 chữ số rồi?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

9

86.

3 ... 5,1 ... 3

Dấu điền vào chỗ chấm là gì?

a)

=

b)

<

c)

>

87.

3 + 3 =?

(a)  

88.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

89.

3 +2= ?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

90.

Đây có phải là số 6 không?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

4 - 2 =?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

0

92.

Đây là số mấy?

a)

Số 4

b)

Số 2

c)

Số 1

d)

Số 3

e)

Số 5

93.

3 - 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

94.

Tính: 1+1=

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

95.

Tính: 3+2=

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

96.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 + ... = 4

(a)  

97.

Tính: 3 - 2 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

98.

Tính: 1+ ... = 5

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

99.

Tính: 5 - 2 =

(a)  

100.

Tính: 4 + 1 =

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

101.

Tính: 5 - 3 =

(a)  

102.

Điền vào ... : 1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Tính: 1+ 2 =

(a)  

104.

Tính: 5 - 5 + 0 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

105.

7 + 3=?

a)

11

b)

9

c)

10

d)

8

106.

3 + 5= 8

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

5+2=?

a)

7

b)

4

c)

3

d)

5

108.

6+3=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

109.

9 - 4 =?

a)

0

b)

1

c)

5

d)

4

110.

8 - 4 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

111.

6 + 1 = ?

a)

6

b)

7

c)

3

d)

9

112.

5 + 5 = ?

a)

10

b)

9

c)

7

d)

11

113.

10 - 5 = ?

a)

9

b)

4

c)

5

d)

1

114.

9 + 1 = 7

Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

115.

1 + 1 = ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1