WorksheetsPhân tích đa thức thành nhân tử
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Chọn câu đúng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A - B)3 = A3 - 3A2B - 3AB2 - B3
(A + B)3 = A3 + B3
(A - B)3 = A3 - B3
Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng
(x + 4)3
(x – 4)3
(x – 8)3
(x + 8)3
Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng
(2x + 9)3
(2x + 3)3
(4x + 3)3
(4x + 9)3
Viết biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 dưới dạng lập phương của một hiệu
(x + 4)3
(x – 4)3
(x + 2)3
(x - 2)3
Viết biểu thức (x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2) dưới dạng hiệu hai lập phương
x3 + (3y)3
x3 + (9y)3
x3 – (3y)3
x3 – (9y)3
Tìm x biết x3 + 3x2 + 3x + 1 = 0
x = -2
x = 1
x = -1
x = 0
Cho biểu thức A = x3 – 3x2 + 3x. Tính giá trị của A khi x = 1001
A = 10003
A = 1001
A = 10003 – 1
A = 10003 + 1
Giá trị của biểu thức
A = (x2 – 3x + 9)(x + 3) – (54 + x3)
54
-27
-54
27
Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được
x2(x + 12)
x(x2 + 12)
x(x2 – 12)
x2(x – 12)
Đẳng thức nào sau đây là đúng:
4x3y2 – 8x2y3 =....
4x2y(xy – 2y2)
4x2y2(x – y)
4x2y2(x – 2y)
4x2y2(x – 2y)
Chọn câu sai.
(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x + 1)
(x – 1)3 + 2(x – 1) = (x – 1)[(x – 1)2 + 2]
(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]
(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)(x + 3)
Phân tích đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được
3(x – 3y)2
(x – 3y)(3x + 9y)
(x – 3y) + (3 – 9y)
(x – 3y) + (3x – 9y)
Phân tích đa thức 5x(x – y) – (y – x) thành nhân tử ta được
(x – y)(5x + 1)
5x(x – y)
(x – y)(5x – 1)
(x + y)(5x – 1)
Phân tích đa thức 12x3y – 6xy + 3xy2 ta được
3xy(4x2 – 2 + y)
3xy(4x2 – 3 + y)
3xy(4x2 + 2 + y)
3xy(4x2 – 2 + 3y)
Cho 2992 + 299.201. Khi đó tổng trên chia hết cho số nào dưới đây?
201
500
599
600
