wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giã học kì 1

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 46,15 + 38,63

a)

74,78

b)

75,68

c)

84,78

2.

Tính: 293,75 – 66,26

a)

227,49

b)

227,19

c)

237,39

d)

247,49

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 123,54 + 68 = (a)  

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

150,8 kg = (a)   tạ

5.

Tính 4,36 × 32

a)

12,942

b)

13,952

c)

129,42

d)

139,52

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4,21m = ....... cm

a)

421

b)

42,1

c)

4,21

d)

42100

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4,21m = ....... cm

a)

421

b)

42,1

c)

4,21

d)

42100

8.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

9.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

10.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

11.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

12.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

13.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

14.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

15.

46,8 - 9,34

a)

37,46

b)

38,46

c)

37,45

d)

37,40

16.

50,81 - 19,256

a)

50,81

b)

31,554

c)

19,256

17.

72,1 - 30,4

(a)  

18.

69 - 7,85

(a)  

19.

68,4 - 25,7

a)

42,7

b)

37,46

c)

30,554

20.

68,4 - 25,7

a)

42,7

b)

37,46

c)

30,554

21.

68,4 - 25,7

a)

42,7

b)

37,46

c)

30,554

22.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

23.

Biết: y - 16,7=43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

24.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

25.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

26.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

27.

0,75 + 1,19 + 2.25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

28.

Tính: 293,75 – 66,26

a)

227,49

b)

227,19

c)

237,39

d)

247,49

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 123,54 + 68 = (a)  

30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

150,8 kg = (a)   tạ

31.

Tính 4,36 × 32

a)

12,942

b)

13,952

c)

129,42

d)

139,52

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4,21m = ....... cm

a)

421

b)

42,1

c)

4,21

d)

42100

33.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

34.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

35.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

36.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

37.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

38.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

39.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

40.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

41.

46,8 - 9,34

a)

37,46

b)

38,46

c)

37,45

d)

37,40

42.

50,81 - 19,256

a)

50,81

b)

31,554

c)

19,256

43.

69 - 7,85

(a)  

44.

68,4 - 25,7

a)

42,7

b)

37,46

c)

30,554

45.

68,4 - 25,7

a)

42,7

b)

37,46

c)

30,554

46.

Tính: 46,15 + 38,63

a)

74,78

b)

75,68

c)

84,78