wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 5: NATURAL WONDERS

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Cavern
a)
Hang lớn, động
b)
Quý giá, có giá trị
c)
Lối vào
d)
Đá vôi
e)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
2.
Complex of monuments
a)
Quần thể di tích
b)
Chùa
c)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
d)
Đá vôi
e)
Tấn công
3.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
4.
One Pillar Pagoda
a)
Chùa một cột
b)
Thu hút
c)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
d)
Lợi ích
e)
Thí sinh
5.

waterfall

a)

sa mạc

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

cái hồ nước

6.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

7.

hang động

a)

cave

b)

desert

c)

lake

d)

island

8.

bãi biển

a)

beach

b)

river

c)

lake

d)

forest

9.

plaster

a)

băng dán

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

10.

painkiller

a)

thuốc giảm đau

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

11.

ba lô

a)

backpack

b)

sleeping bag

c)

walking boots

d)

tent

12.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

13.

waterproof coat

a)

áo khoác chống nước

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

14.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

15.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
16.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Chức năng
c)
Lợi ích tài chính
d)
Bỏ lỡ
e)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
17.

When it is sunny, you must use _____to protect your skin from the sun.

a)

compass

b)

map

c)

suncream

18.

thung lũng

a)

valley

b)

desert

c)

lake

d)

forest

19.

bãi biển

a)

beach

b)

river

c)

lake

d)

forest

20.

Which one is different?

a)

beach

b)

cave

c)

beauty

21.

Which one is different?

a)

river

b)

lake

c)

water

22.

square

a)

vuông, hình vuông, quảng trường

b)

cung điện, dinh, phủ

c)

nhà thờ lớn, thánh đường

d)

tượng đài, đài tưởng niệm

23.

art gallery

a)

vuông, hình vuông, quảng trường

b)

phòng triển lãm nghệ thuật, phòng tranh

c)

tượng (bức tượng)

d)

tượng đài, đài tưởng niệm

24.

supermarket

a)

quảng trường

b)

phòng tranh

c)

siêu thị

d)

nhà hàng, tiệm ăn

25.

nhà thờ lớn, thánh đường

a)

cathedral

b)

memorial

c)

railway station

d)

restaurant

26.
a)

palace

b)

cathedral

c)

memorial

d)

statue

27.

a)

palace

b)

railway station

c)

memorial

d)

statue

28.

a)

palace

b)

temple

c)

restaurant

d)

supermarket

29.

a)

palace

b)

temple

c)

restaurant

d)

supermarket

30.

Choose the word is pronounced /i:/

a)

cheap

b)

historic

c)

exciting

d)

expensive

31.

Choose the right picture with the instruction


Turn left at the traffic lights.

a)
b)
c)
32.

Choose the right picture with the instruction


Go to the end of the road.

a)
b)
c)
33.

Choose the right picture with the instruction


Go straight on.

a)
b)
c)
34.

Choose the right picture with the instruction


Go along the street.

a)
b)
c)
35.

Choose the right picture with the instruction


Go past the bus stop.

a)
b)
c)
36.

Choose the right picture with the instruction


Cross the street.

a)
b)
c)
37.

clean

a)

cleaner

b)

cleanner

38.

cold

a)

colder

b)

coldder

39.

thin

a)

thiner

b)

thinner

40.

big

a)

biger

b)

bigger

41.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
42.
confident
a)
tự tin
b)
chăm chỉ, siêng năng
c)
buồn cười
d)
tốt bụng
43.
active
a)
năng động
b)
nhút nhát
c)
tự tin
d)
chăm chỉ, siêng năng
44.

Take some ____ with you. You may need it if you get hurt.

a)

plaster

b)

backpack

c)

sleeping bag

45.

Which one is different?

a)

river

b)

lake

c)

water

46.

Which one is different?

a)

tea

b)

apple

c)

cake

47.

Which one is different?

a)

sandwich

b)

meat

c)

bread

48.

Which one is different?

a)

beach

b)

cave

c)

beauty

49.

Her ____ very curly.

a)

hair is

b)

hairs are

50.

Today I have got ___________ to do.

a)

much work

b)

many works

51.

Could ypu pass me ______, please?

a)

a salt

b)

some salt

52.

You _____ pay attention during the lesson.

a)

must

b)

mustn't

53.

You ____ be quite in the library.

a)

must

b)

mustn't

54.

You ____ shout at the museum.

a)

must

b)

mustn't

55.
clever
a)
thông minh
b)
cẩn thận
c)
chu đáo
d)
năng động
56.
Paradise
a)
Thiên đường
b)
Quý giá, có giá trị
c)
Triều đại
d)
Sự nhận diện
e)
Bỏ lỡ
57.
National park
a)
Vườn quốc gia
b)
Cụ thể
c)
Quý giá, có giá trị
d)
Chống lại
e)
Tấn công
58.
Aim
a)
Mục đích
b)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
c)
Đơn vị đo lường
d)
Kỳ quan thiên nhiên
e)
Bao gồm
59.

kì quan thiên nhiên

a)

natural wonder

b)

man-made wonder

60.

People didn’t make Ganh Da Dia.

They are rocks.

a)

natural

b)

islands

c)

scenery

d)

amazing

e)

wonders

61.

Ha Long Bay has thousands of big and small ............

a)

natural

b)

islands

c)

scenery

d)

amazing

e)

wonders

62.

The is wonderful.

a)

natural

b)

islands

c)

scenery

d)

amazing

e)

wonders

63.

Ganh Da Dia has ..................rock columns of different shapes and sizes

a)

natural

b)

islands

c)

scenery

d)

amazing

e)

wonders

64.

There are many natural and man-made ............in Viet Nam

a)

natural

b)

islands

c)

scenery

d)

amazing

e)

wonders

65.

kì quan nhân tạo

a)

natural wonder

b)

man-made wonder

66.

walking boots

a)

giày ống đi bộ

b)

giày cao gót

c)

giày da

d)

giày thể thao

67.

scissor nghĩa là gì?

a)

cái kéo

b)

cây kim

c)

sợi chỉ

d)

máy may

68.

La bàn tiếng Anh là gì?

a)

compass

b)

composs

c)

compas

d)

campass

69.

hồ nước -> English

a)

lake

b)

loke

c)

laker

d)

laki

70.

waterfall là gì?

a)

té nước

b)

thác nước

c)

ngã xuống

d)

bờ sông

71.

boot ?

a)

giày ủng

b)

giày bata

c)

dép lê

d)

dép lào

72.

hang động?

a)

cave

b)

mave

c)

move

d)

hole

73.

waterproof coat nghĩa là gì?

a)

áo mưa

b)

áo ấm

c)

áo giữ nhiệt

d)

áo hơi nước

74.

cần thiết -> English

a)

necessary

b)

necesary

c)

neccesary

d)

neccessary

75.

Rooster and Hen island ?

a)

hòn Trống Mái

b)

hòn Vọng Phu

c)

hòn con Gà

d)

gà trống và mái