NEW
Font size
WorksheetsĐánh giá thường xuyên khối 10
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Ion nào sau đây là cation?
A. Na+. B. O2-. C. Br-. D. S2-.
A
B
C
D
Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?
A. Mg2+. B. Na+. C. OH-. D. O2-.
A
B
C
D
Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện
A. từ 0,0 đến < 0,4. B. từ 0,4 đến < 1,7. C. 1,7. D. > 1,7.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?
A. H2. B. N2. C. HCl. D. O2.
A
B
C
D
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
A. lực hút tính điện của các ion. B. một hay nhiều cặp nơtron chung.
C. một hay nhiều cặp proton chung. D. một hay nhiều cặp electron chung.
A
B
C
D
Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu?
A. 0. B. +1. C. +2. D. -3.
A
B
C
D
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là
A. chất nhường electron. B. chất thu electron.
C. chất nhường proton. D. chất thu proton.
A
B
C
D
Phản ứng CaCO3 CaO + CO2 thuộc loại
A. phản ứng hóa hợp. B. phản ứng phân hủy.
C. phản ứng thế. D. phản ứng trao đổi
A
B
C
D
: Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình
A. oxi hóa. B. khử. C. hòa tan. D. phân hủy.
A
B
C
D
Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?
A. Phản ứng hóa hợp. B. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng thế. D. Phản ứng trao đổi.
A
B
C
D
Trong phân lớp P có số electron tối đa là bao nhiêu?
A. 2. B. 6. C. 8. D. 4.
A
B
C
D
Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?
A. 1s22s22p1. B. 1s22s2.
C. 1s2. D. 1s22s22p63s1.
A
B
C
D
Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
A
B
C
D
Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. IIA. B. VA. C. VIIA. D. IA.
A
B
C
D
Nguyên tử F (Z = 9) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?
A. F+. B. F2+. C. F-. D. F2-.
A
B
C
D
Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?
A. CaCl2. B. NH3. C. KCl. D. NaCl.
A
B
C
D
Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
A. +5. B. +3. C. +4. D. +2.
A
B
C
D
Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?
A. Na. B. H2O. C. NaOH. D. H2.
A
B
C
D
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ . B. CaCO3 CaO + CO2.
C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O. D. Na2O + H2O → 2NaOH.
A
B
C
D
Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, vai trò của Fe trong phản ứng là
A. chất oxi hóa. B. chất khử.
C. chất bị khử. D. chất thu electron.
A
B
C
D
