wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Vòng 01

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

2.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

3.

Hình nào sau đây là hình lục giác đều

a)
b)
c)
d)
4.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

5.

Cho biết x - 3 = (-2) + (-3). Giá trị của x cần tìm là:

a)

-3

b)

3

c)

2

d)

-2

6.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2dm, BC = 12cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

a)

28 cm

b)

24 cm2              

c)

64 cm

d)

28 dm

7.

Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bốn cạnh bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai cạnh đối bằng nhau

d)

Bốn góc vuông

8.

Một người dự định dùng dây thép gai để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước 7m và 15m. Hỏi cần bao nhiêu mét dây thép gai để rào khu đất trên?

a)

22m

b)

210m

c)

44m

d)

105m

9.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hai đường chéo của hình thoi

a)

Hai đường chéo song song với nhau

b)

Hai đường chéo trùng nhau

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau

10.

Cho hình thoi ABCD có BC = 5cm. Chu vi hình thoi ABCD là

a)

25 cm2

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

25 cm

11.

Cho hình bình hành MNPQ có MN = 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?

a)

6cm

b)

12cm

c)

18cm

d)

12mm

12.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7cm. Chu vi hình bình hành ABCD là

a)

24cm

b)

12cm

c)

36cm

d)

48cm

13.

Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh a; b là:

a)

C = 4a             

b)

C =  (a + b)

c)

C = ab

d)

C = 2(a + b)

14.

Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình lục giác đều với độ dài cạnh bằng 25cm. Hỏi bác Hưng cần bao nhiên mét dây thép?

a)

125cm

b)

100cm

c)

75cm

d)

150cm

15.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

12 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

16.

Viết các tập hợp Ư(6), Ư(20), ƯC(6, 20)

a)

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

b)

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

c)

Ư(6) = {1; 2; 3}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

d)

Ư(6) = {1; 2; 4; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2; 4}

17.

Tìm ước chung của 9 và 15

a)

{1; 3}

b)

{0; 3}

c)

{1; 5}

d)

{1; 3; 9}

18.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

19.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

20.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

22.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Tính tổng 1 + 2 + 3 + .... + 2018 bằng?

a)

2037171

b)

8976

c)

1845

d)

20853

e)

3826

24.

Cho diện tích của hình vuông là 16m216m^2  . Hỏi cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu?

a)

2m

b)

3m

c)

4m

d)

5m

25.

Cho một hình thang có số đo như sau: Đáy lớn là 5m, đáy nhỏ là 3m, chiều cao là 4m. Tính diện tích hình thang?

a)

12m212m^2

b)

14m214m^2

c)

16cm216cm^2

d)

16m216m^2

26.

Một mảnh vườn có diện tích là  16m216m^2  . Họ sẽ trồng cây trên mảnh vườn đó với 3 cây/m2. Hỏi mảnh vườn đó trồng được bao nhiêu cây?

a)

19 cây

b)

48 cây

c)

30 cây

d)

52 cây

27.

Khu vườn hình bình hành, có độ dài hai cạnh là 3m và 4m. Hỏi cần bao mét hàng rào để dựng xung quanh khu vườn đó?

a)

7m27m^2

b)

14m14m

c)

14m214m^2

d)

12m12m

28.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

29.

Tổng các số nguyên x,
thỏa mãn: 6<x<5-6<x<5   là 

a)

5

b)

-5

c)

-6

d)

6

30.

Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

20 + (-26) = 46

b)

20 + (-26) = -6

c)

20 + (-26) = 4

d)

20 + (-26) = 6

31.

Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

13+(-20)=7

b)

13+(-20)=-7

c)

13+(-20)=17

d)

13+(-20)=13

32.

Viết các tập hợp Ư(6), Ư(20), ƯC(6, 20)

a)

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

b)

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

c)

Ư(6) = {1; 2; 3}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

d)

Ư(6) = {1; 2; 4; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2; 4}

33.

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội chung của 6 và 9 là:

a)

0

b)

18

c)

36

d)

42

34.

Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là

a)

1,2

b)

3,6

c)

3,4

d)

6,8

35.

Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

36.

Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

37.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
38.

Câu 3. Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

39.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

a)

A. n = 32

b)

B. n = 16

c)

C. n = 8

d)

D. n = 4

40.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

41.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

42.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

43.

Hình nào sau đây là hình lục giác đều

a)
b)
c)
d)
44.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

45.

(2)(5)=\left(-2\right)-(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

46.

(9)+8=\left(-9\right)+8=  

a)

17-17  

b)

11  

c)

1-1

d)

1717  

47.

(12)+(23)=\left(-12\right)+(-23)=  

a)

35-35  

b)

3535  

c)

13-13  

d)

1313  

48.

73+2627=-73+26-27=  

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

49.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ x ≤ 7 là:

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 11

d)

D. 18

50.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

51.

Câu 10: Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố ta được:

a)

180 = 2 . 2 . 3 . 5

b)

180 = 2. 3 . 5 . 6

c)

180 = 22 . 32 . 5

d)

180 = 23 . 32 . 5

52.

2n = 32 2^n\ =\ 32\  thì n =

a)

4

b)

6

c)

5

d)

16

53.

Tìm x biết: -2x= 10+9-3x

a)

19

b)

-19

c)

1

d)

-1

54.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ x ≤ 7 là:

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 11

d)

D. 18

55.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=  

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

56.

Giá trị của biểu thức: 20. [(120 + 280) : 23  52 ] + 1220.\ \left[\left(120\ +\ 280\right)\ :\ 2^3\ -\ 5^2\ \right]\ +\ 12  là:

a)

500

b)

511

c)

512

d)

510

57.

Trong lễ khai giảng trường A, có 352 học sinh tham dự. Nhà trường cần sắp xếp các băng ghế để học sinh tham dự ngồi. Biết rằng mỗi băng ghế chỉ được ngồi 5 học sinh. Vậy nhà trường cần chuẩn bị bao nhiêu băng ghế để đủ cho 352 học sinh ngồi ?

a)

69

b)

70

c)

71

d)

72

58.

BCNN (4;6;8) là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

24

59.

Câu 4. Cho các số 320; 837; 720; 914; 75; 3870. Số chia hết cho 2;3 5;9 là

a)

A. 320; 3870

b)

B. 3870; 720

c)

C. 720; 320

d)

D. 320;720;3870

60.

Câu 17: Giá trị của biểu thức (71875. 26 + 71875.74) :  71873\left(7^{1875}.\ 26\ +\ 7^{1875}.74\right)\ :\ \ 7^{1873}  

a)

A. 49

b)

B. 26

c)

C. 74

d)

D. 4900