WorksheetsTOÁN 8 HĐT
Total questions: 81
Worksheet time: 1hrs 21mins
Chọn câu đúng.
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3
(A+B)3=A3+B3
(A−B)3=A3−B3
Chọn câu đúng.
8+12y+6y2+y3=(8+y3)
a3+3a2+3a+1=(a+1)3
(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3
(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1
Viết biểu thức x3+12x2+48x+64 dưới dạng lập phương một tổng
(x+4)3
(x−4)3
(x−8)3
(x+8)3
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x+2)3
Cho biểu thức A=x3−3x2+3x . Tính giá trị của A khi x=1001
A=10003
A=1001
A=10003−1
A=10003+1
Tìm x biết x3+3x2+3x+1=0
x=−1
x=1
x=−2
x=0
Biểu thức E=x2−20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi
x=9
x=10
x=11
x=12
Biểu thức (a+b+c)2 bằng
a2+b2+c2+2(ab+ac+bc)
a2+b2+c2+bc+ac+2ab
a2+b2+c2+ab+ac+bc
a2+b2+c2−2(ab+ac+bc)
Cho P=−4x2+4x−2 . Chọn khẳng định đúng.
P≤−1
P>−1
P>0
P≤−2
So sánh A=2016.2018.a và B=20172.a (Với a>0)
A=B
A<B
A>B
A≥B
Chọn câu đúng.
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3
(A+B)3=A3+B3
(A−B)3=A3−B3
Chọn câu đúng.
8+12y+6y2+y3=(8+y3)
a3+3a2+3a+1=(a+1)3
(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3
(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1
Tìm x biết x3+3x2+3x+1=0
x=−1
x=1
x=−2
x=0
Biểu thức E=x2−20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi
x=9
x=10
x=11
x=12
Biểu thức (a+b+c)2 bằng
a2+b2+c2+2(ab+ac+bc)
a2+b2+c2+bc+ac+2ab
a2+b2+c2+ab+ac+bc
a2+b2+c2−2(ab+ac+bc)
Tích (x−y)(x+y) có kết quả bằng
x2−2xy+y2
x2+y2
x2−y2
x2−2xy+y2
Tích (2x−3)(2x+3) có kết quả bằng
4x2+12x+9
4x2−9
2x2−3
4x2+9
Chọn câu ĐÚNG
(x2−1)(x2+2x)=x4−x3−2x
(x2−1)(x2+2x)=x4−x2−2x
(x2−1)(x2+2x)=x4+2x3−x2−2x
(x2−1)(x2+2x)=x4+2x3−2x
Chọn câu ĐÚNG
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A+B)2=A2+AB+B2
(A+B)2=A2+B2
(A+B)2=A2−2AB+B2
Chọn câu ĐÚNG
(A−B)(A+B)=A2−2AB+B2
(A+B)(A−B)=A2−B2
(A+B)(A−B)=A2−2AB+B2
(A+B)(A−B)=A2+B2
Chọn câu SAI
(x+y)2=(x+y)(x+y)
x2−y2=(x+y)(x−y)
(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2
(x+y)(x−y)=y2−x2
Chọn câu SAI
(x+2y)2=x2+4xy+4y2
(x−2y)2=x2−4xy+4y2
(x−2y)2=x2−4y2
(x−2y)(x+2y)=x2−4y2
Khai triển 91x2−641y2 theo hằng đẳng thức ta được
(9x−64y)(9x+64y)
(3x−4y)(3x+4y)
(9x−8y)(9x+8y)
(3x−8y)(3x+8y)
Khai triển (3x−4y)2 ta được
9x2−24xy+16y2
9x2−12xy+16y2
9x2−24xy+4y2
9x2−6xy+16y2
Khai triển (2x−2y)2 ta được
4x2−xy+4y2
4x2−2xy+4y2
4x2−2xy+2y2
2x2−2xy+2y2
Biểu thức 41x2y2+xy+1 bằng
(41xy+1)2
(21xy+1)2
(xy−21)2
(21xy−1)2
Viết biểu thức 25x2−20xy+4y2 dưới dạng bình phương một hiệu ta được
(5x−2y)2
(2x−5y)2
(25x−4y)2
(5x+2y)2
CHỌN CÂU ĐÚNG
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3
(A+B)3=A3+B3
(A−B)3=A3−B3
Chọn câu ĐÚNG. (x−2y)3 bằng
x3−3xy+3x2y+y3
x3−6x2y+12xy2−8y3
x3−6x2y+12xy2−4y3
x3−3x2y+12xy2−8y3
Viết biểu thức 8x3+36x2+54x+27 dưới dạng lập phương của một tổng
(2x+9)3
(2x+3)3
(4x+3)3
(4x+9)3
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương của một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x−8)3
Viết biểu thức 8x3−12x2y+6xy2−y3 dưới dạng lập phương của một hiệu
(2x−y)3
(x−2y)3
(4x−y)3
(2x+y)3
Giá trị của biểu thức x3+3x2+3x+1 tại x=−2
−1
1
8
−8
KHAI TRIỂN 4x2−25y2 THEO HẰNG ĐẲNG THỨC TA ĐƯỢC
(4x−5y)(4x+5y)
(4x−25y)(4x+25y)
(2x−5y)(2x+5y)
(2x−5y)2
Chọn câu ĐÚNG
(x−1)(x2+x+1)=x3−1
(x−1)(x+1)=1−x2
(x+1)(x−1)=x2+1
(x2+x+1)(x−1)=1−x2
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x+2)3
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
a^3+b^3
a^3-b^3
(a-b)(a^2-ab-b^2)
(a-b)(a^2-ab+b^2)
(a-b)(a^2+ab+b^2)
(a+b)(a^2-ab+b^2)
Đâu là biểu thức sai trong các biểu thức dưới đây
(a+b)^3=a^3+b^3+3ab(a+b)
a^3+b^3=(a+b)^3-3ab(a+b)
a^3-b^3=(a+b)^3-3ab(a+b)
(a-b)^3=a^3-b^3-3ab(a-b)
Xác định thành phần A và B của hằng đẳng thức trong phép toán sau: "(x-3)(x^2+3x+9)"
A=x, B=3
A= x^2, B=9
A=x, B= -3
A=3, B=x
đơn giản biểu thức : (4x+2)(16x^2-8x+4)
64x^3+8
64x+8
4x+2
4x^3+8
Tính:
(3x - 4 y)2 =
9x2 - 16y2
9x2 - 24xy + 16y2
9x2 - 24xy - 16y2
9x2 + 24xy + 16y2
Tính :
(2x + 3y)2 =
4x2 +9y2
4x2 - 9y2
4x2 + 6xy + 9y2
4x2 + 12xy +9y2
Đẳng thức nào dưới đây sai?
x3- 1 = (x - 1) (x2 + x + 1)
x3+ 1 = (x + 1) (x2 + x + 1)
x3+ 1 = (x - 1)3 - (3x2 + 3x)
x3- 1 = x3 -13
Khẳng định nào dưới đây đúng?
x2 + 6x - 9 = (x + 3)2
x2 + 6x - 9 = (x - 3)2
x2 + 6x + 9 = (x - 3)2
x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
Thêm vào 9x2 - 3xy bởi đơn thức vào để được
bình phương của một hiệu?
41y2
4y2
93y2
y2
Khẳng định nào dưới đay là sai?
a3 - 8 = (a - 2)(a2 - 2a + 4)
(4 + x)( 16 - 4x + x2) = 64 + x3
(a + b) 2 - 2ab = a2 + b2
(2x + 3y )(3y - 2x) = 4x2 - 9y2
x3−x2+31x−271=?
(x−31)3
(x+31)3
x3−271
x−271
Để biểu thức x3+6x2+12x+m là lập phương của một tổng thì giá trị của m là:
4
6
8
16
Giaˊ trị của biểu thức x3+12x2+48x+64 tại x=6 là
(a)
Chọn câu sai.
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
A3 + B3 = (B + A)3
A3 - B3 = (B - A)3
x3 - 3y3
x3 - (9y)3
x3 - (3y)3
x3 - y3
(3x)3 - 163
9x3 - 64
3x3 - 43
(3x)3 - 43
(x2)3 + 33
(x2)3 - 33
(x2)3 + 93
(x2)3 - 93
x = -3
x = 11
x = 3
x = 4
Cho biểu thức M = (1-2x)(4x2 + 2x +1) +8x3 + 2x.
Rút gọn biểu thức M ,ta được biểu thức nào dưới đây?
2x3 + 1
1 + 2x
16x3 + 2x + 1
Cho biểu thức A = 8y3 − 49y2 + 227y + m. Để A là lập phương của một hiệu thì giá trị của tham số m là
3
9
-9
27
-27
Trong các khẳng định sau đây,khẳng định nào đúng?
(2a -3)2 = 4a2 - 12a + 9
4a2 - b2 = (2a - b)(2a + b)
4a2 - b2 = (4a - b)(4a + b)
(2a - 3)2 = 2a2 - 12a + 9
Cho biểu thức A = (2x - 3)(4x2 +6x + 9) - 8x3 .
Trong các khẳng định sau,khẳng định nào đúng?
A < 0
A > 0
A = 0
Cho biểu thức A = 27m3 + 54m2 + 36m +8.
Giá trị của biểu thức đã cho khi 3m + 2 = 3 là bao nhiêu ?
27
0
9
Cho A = 2021.2019 và B = 20202.
Trong các khẳng định sau đây,khẳng định nào đúng?
A < B
A = B
A > B
9x2 - 4y2 = (ax + by) (ax - by) (với a,b ∈N )
Khi đó a + b =
2
3
4
5
6
Giá trị của biểu thức A = 516.416 - (208 - 1)(208 + 1) là
1
-1
2
-2
Biết (x −21)2 = x2 - ax + b với mọi x (a,b là các hằng số).Khi đó a + 4b =
1
2
3
4
Cho biểu thức M = (3x + 1)3 + 6(3x + 1)2 + 4(9x + 3) + 15 - 27(x+1)3.Rút gọn M ta được :
M = 54(x + 1)3
M = 7
M = 23
M = 54(x + 1)3 + 7
Chọn câu đúng
8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)
a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3
(2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3
(3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1
Chọn câu đúng.
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3
(A+B)3=A3+B3
(A−B)3=A3−B3
Chọn câu đúng. (x – 2y)3 bằng
x3 – 3xy + 3x2y + y3
x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
x3 – 6x2y + 12xy2 – 4y3
x3 – 3x2y + 12xy2 – 8y3
Chọn câu Sai
(A + B)2 =(B + A)2
(A - B)2 =(B - A)2
(A + B)3 = (B + A)3
(A – B)3 = (B – A)3
Chọn câu đúng
8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)
a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3
(2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3
(3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1
Chọn câu Sai
(b + a)3 = a3 + 3ab(a + b) + b3
(c – d)3 = c3 + 3cd(d – c) – d3
(y – 2)3 = y3 – 6y(y + 2) – 8
(y – 1)3 = y3 - 3y(y – 1) +1
Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng
(x + 4)3
(x – 4)3
(x – 8)3
(x + 8)3
Viết biểu thức 8x3 - 36x2 + 54x - 27 dưới dạng lập phương của một hiệu
(2x - 9)3
(2x - 3)3
(4x - 3)3
(4x - 9)3
Viết biểu thức x3 + 12x – 6x2 – 8 dưới dạng lập phương của một hiệu
(x - 4)3
(x – 4)3
(x - 2)3
(x - 8)3
Viết biểu thức 12x2y + 8x3 + 6xy2 + y3 dưới dạng lập phương của một Tổng
(2x + y)3
(x + 2y)3
(4x + y)3
(2x + y)3
Tìm x biết x3 - 3x2 + 3x -1 = 0
x = -1
x = 1
x = -2
x = 0
