Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8 HĐT

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng.

a)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

b)

(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3\left(A-B\right)^3=A^3-3A^2B-3AB^2-B^3

c)

(A+B)3=A3+B3\left(A+B\right)^3=A^3+B^3

d)

(A−B)3=A3−B3\left(A-B\right)^3=A^3-B^3

2.

Chọn câu đúng.

a)

8+12y+6y2+y3=(8+y3)8+12y+6y^2+y^3=\left(8+y^3\right)

b)

a3+3a2+3a+1=(a+1)3a^3+3a^2+3a+1=\left(a+1\right)^3

c)

(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3\left(2x-y\right)^3=2x^3-6x^2y+6xy-y^3

d)

(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1\left(3a+1\right)^3=3a^3+9a^2+3a+1

3.

Viết biểu thức x3+12x2+48x+64x^3+12x^2+48x+64  dưới dạng lập phương một tổng

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x−4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x−8)3\left(x-8\right)^3  

d)

(x+8)3\left(x+8\right)^3  

4.

Viết biểu thức x3−6x2+12x−8x^3-6x^2+12x-8  dưới dạng lập phương một hiệu

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x−4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x−2)3\left(x-2\right)^3  

d)

(x+2)3\left(x+2\right)^3  

5.

Cho biểu thức A=x3−3x2+3xA=x^3-3x^2+3x . Tính giá trị của A khi x=1001 

a)

A=10003A=1000^3  

b)

A=1001A=1001  

c)

A=10003−1A=1000^3-1  

d)

A=10003+1A=1000^3+1  

6.

Tìm x biết x3+3x2+3x+1=0x^3+3x^2+3x+1=0  

a)

x=−1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=−2x=-2  

d)

x=0x=0  

7.

Biểu thức E=x2−20x+101E=x^2-20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

x=9x=9  

b)

x=10x=10  

c)

x=11x=11  

d)

x=12x=12  

8.

Biểu thức (a+b+c)2\left(a+b+c\right)^2 bằng 

a)

a2+b2+c2+2(ab+ac+bc)a^2+b^2+c^2+2\left(ab+ac+bc\right)  

b)

a2+b2+c2+bc+ac+2aba^2+b^2+c^2+bc+ac+2ab  

c)

a2+b2+c2+ab+ac+bca^2+b^2+c^2+ab+ac+bc  

d)

a2+b2+c2−2(ab+ac+bc)a^2+b^2+c^2-2\left(ab+ac+bc\right)  

9.

Cho P=−4x2+4x−2P=-4x^2+4x-2 . Chọn khẳng định đúng. 

a)

P≤−1P\le-1  

b)

P>−1P>-1  

c)

P>0P>0  

d)

P≤−2P\le-2  

10.

So sánh A=2016.2018.aA=2016.2018.a và B=20172.aB=2017^2.a (Với a>0) 

a)

A=BA=B  

b)

A<BA<B  

c)

A>BA>B  

d)

A≥BA\ge B  

11.

Chọn câu đúng.

a)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

b)

(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3\left(A-B\right)^3=A^3-3A^2B-3AB^2-B^3

c)

(A+B)3=A3+B3\left(A+B\right)^3=A^3+B^3

d)

(A−B)3=A3−B3\left(A-B\right)^3=A^3-B^3

12.

Chọn câu đúng.

a)

8+12y+6y2+y3=(8+y3)8+12y+6y^2+y^3=\left(8+y^3\right)

b)

a3+3a2+3a+1=(a+1)3a^3+3a^2+3a+1=\left(a+1\right)^3

c)

(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3\left(2x-y\right)^3=2x^3-6x^2y+6xy-y^3

d)

(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1\left(3a+1\right)^3=3a^3+9a^2+3a+1

13.

Tìm x biết x3+3x2+3x+1=0x^3+3x^2+3x+1=0  

a)

x=−1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=−2x=-2  

d)

x=0x=0  

14.

Biểu thức E=x2−20x+101E=x^2-20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

x=9x=9  

b)

x=10x=10  

c)

x=11x=11  

d)

x=12x=12  

15.

Biểu thức (a+b+c)2\left(a+b+c\right)^2 bằng 

a)

a2+b2+c2+2(ab+ac+bc)a^2+b^2+c^2+2\left(ab+ac+bc\right)  

b)

a2+b2+c2+bc+ac+2aba^2+b^2+c^2+bc+ac+2ab  

c)

a2+b2+c2+ab+ac+bca^2+b^2+c^2+ab+ac+bc  

d)

a2+b2+c2−2(ab+ac+bc)a^2+b^2+c^2-2\left(ab+ac+bc\right)  

16.

Tích  (x−y)(x+y)\left(x-y\right)\left(x+y\right)  có kết quả bằng

a)

x2−2xy+y2x^2-2xy+y^2  

b)

x2+y2x^2+y^2  

c)

x2−y2x^2-y^2  

d)

x2−2xy+y2x^2-2xy+y^2  

17.

Tích  (2x−3)(2x+3) \left(2x-3\right)\left(2x+3\right)\  có kết quả bằng

a)

4x2+12x+94x^2+12x+9  

b)

4x2−94x^2-9  

c)

2x2−32x^2-3  

d)

4x2+94x^2+9  

18.

Chọn câu ĐÚNG

a)

(x2−1)(x2+2x)=x4−x3−2x\left(x^2-1\right)\left(x^2+2x\right)=x^4-x^3-2x

b)

(x2−1)(x2+2x)=x4−x2−2x\left(x^2-1\right)\left(x^2+2x\right)=x^4-x^2-2x

c)

(x2−1)(x2+2x)=x4+2x3−x2−2x\left(x^2-1\right)\left(x^2+2x\right)=x^4+2x^3-x^2-2x

d)

(x2−1)(x2+2x)=x4+2x3−2x\left(x^2-1\right)\left(x^2+2x\right)=x^4+2x^3-2x

19.

Chọn câu ĐÚNG

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

b)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

c)

(A+B)2=A2+B2\left(A+B\right)^2=A^2+B^2

d)

(A+B)2=A2−2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2-2AB+B^2

20.

Chọn câu ĐÚNG

a)

(A−B)(A+B)=A2−2AB+B2\left(A-B\right)\left(A+B\right)=A^2-2AB+B^2

b)

(A+B)(A−B)=A2−B2\left(A+B\right)\left(A-B\right)=A^2-B^2

c)

(A+B)(A−B)=A2−2AB+B2\left(A+B\right)\left(A-B\right)=A^2-2AB+B^2

d)

(A+B)(A−B)=A2+B2\left(A+B\right)\left(A-B\right)=A^2+B^2

21.

Chọn câu SAI

a)

(x+y)2=(x+y)(x+y)\left(x+y\right)^2=\left(x+y\right)\left(x+y\right)

b)

x2−y2=(x+y)(x−y)x^2-y^2=\left(x+y\right)\left(x-y\right)

c)

(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2\left(-x-y\right)^2=\left(-x\right)^2-2\left(-x\right)y+y^2

d)

(x+y)(x−y)=y2−x2\left(x+y\right)\left(x-y\right)=y^2-x^2

22.

Chọn câu SAI

a)

(x+2y)2=x2+4xy+4y2\left(x+2y\right)^2=x^2+4xy+4y^2

b)

(x−2y)2=x2−4xy+4y2\left(x-2y\right)^2=x^2-4xy+4y^2

c)

(x−2y)2=x2−4y2\left(x-2y\right)^2=x^2-4y^2

d)

(x−2y)(x+2y)=x2−4y2\left(x-2y\right)\left(x+2y\right)=x^2-4y^2

23.

Khai triển  19x2−164y2\frac{1}{9}x^2-\frac{1}{64}y^2  theo hằng đẳng thức ta được

a)

(x9−y64)(x9+y64)\left(\frac{x}{9}-\frac{y}{64}\right)\left(\frac{x}{9}+\frac{y}{64}\right)  

b)

(x3−y4)(x3+y4)\left(\frac{x}{3}-\frac{y}{4}\right)\left(\frac{x}{3}+\frac{y}{4}\right)  

c)

(x9−y8)(x9+y8)\left(\frac{x}{9}-\frac{y}{8}\right)\left(\frac{x}{9}+\frac{y}{8}\right)  

d)

(x3−y8)(x3+y8)\left(\frac{x}{3}-\frac{y}{8}\right)\left(\frac{x}{3}+\frac{y}{8}\right)  

24.

Khai triển  (3x−4y)2\left(3x-4y\right)^2  ta được

a)

9x2−24xy+16y29x^2-24xy+16y^2  

b)

9x2−12xy+16y29x^2-12xy+16y^2  

c)

9x2−24xy+4y29x^2-24xy+4y^2  

d)

9x2−6xy+16y29x^2-6xy+16y^2  

25.

Khai triển  (x2−2y)2\left(\frac{x}{2}-2y\right)^2  ta được

a)

x24−xy+4y2\frac{x^2}{4}-xy+4y^2  

b)

x24−2xy+4y2\frac{x^2}{4}-2xy+4y^2  

c)

x24−2xy+2y2\frac{x^2}{4}-2xy+2y^2  

d)

x22−2xy+2y2\frac{x^2}{2}-2xy+2y^2  

26.

Biểu thức  14x2y2+xy+1\frac{1}{4}x^2y^2+xy+1  bằng

a)

(14xy+1)2\left(\frac{1}{4}xy+1\right)^2  

b)

(12xy+1)2\left(\frac{1}{2}xy+1\right)^2  

c)

(xy−12)2\left(xy-\frac{1}{2}\right)^2  

d)

(12xy−1)2\left(\frac{1}{2}xy-1\right)^2  

27.

Viết biểu thức  25x2−20xy+4y225x^2-20xy+4y^2  dưới dạng bình phương một hiệu ta được

a)

(5x−2y)2\left(5x-2y\right)^2  

b)

(2x−5y)2\left(2x-5y\right)^2  

c)

(25x−4y)2\left(25x-4y\right)^2  

d)

(5x+2y)2\left(5x+2y\right)^2  

28.

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

b)

(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3\left(A-B\right)^3=A^3-3A^2B-3AB^2-B^3

c)

(A+B)3=A3+B3\left(A+B\right)^3=A^3+B^3

d)

(A−B)3=A3−B3\left(A-B\right)^3=A^3-B^3

29.

Chọn câu ĐÚNG. (x−2y)3\left(x-2y\right)^3  bằng

a)

x3−3xy+3x2y+y3x^3-3xy+3x^2y+y^3  

b)

x3−6x2y+12xy2−8y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  

c)

x3−6x2y+12xy2−4y3x^3-6x^2y+12xy^2-4y^3  

d)

x3−3x2y+12xy2−8y3x^3-3x^2y+12xy^2-8y^3  

30.

Viết biểu thức  8x3+36x2+54x+278x^3+36x^2+54x+27  dưới dạng lập phương của một tổng

a)

(2x+9)3\left(2x+9\right)^3  

b)

(2x+3)3\left(2x+3\right)^3  

c)

(4x+3)3\left(4x+3\right)^3  

d)

(4x+9)3\left(4x+9\right)^3  

31.

Viết biểu thức  x3−6x2+12x−8x^3-6x^2+12x-8  dưới dạng lập phương của một hiệu

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x−4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x−2)3\left(x-2\right)^3  

d)

(x−8)3\left(x-8\right)^3  

32.

Viết biểu thức  8x3−12x2y+6xy2−y38x^3-12x^2y+6xy^2-y^3  dưới dạng lập phương của một hiệu

a)

(2x−y)3\left(2x-y\right)^3  

b)

(x−2y)3\left(x-2y\right)^3  

c)

(4x−y)3\left(4x-y\right)^3  

d)

(2x+y)3\left(2x+y\right)^3  

33.

Giá trị của biểu thức  x3+3x2+3x+1x^3+3x^2+3x+1  tại  x=−2x=-2  

a)

−1-1  

b)

11  

c)

88  

d)

−8-8  

34.

KHAI TRIỂN  4x2−25y24x^2-25y^2  THEO HẰNG ĐẲNG THỨC TA ĐƯỢC

a)

(4x−5y)(4x+5y)\left(4x-5y\right)\left(4x+5y\right)  

b)

(4x−25y)(4x+25y)\left(4x-25y\right)\left(4x+25y\right)  

c)

(2x−5y)(2x+5y)\left(2x-5y\right)\left(2x+5y\right)  

d)

(2x−5y)2\left(2x-5y\right)^2  

35.

Chọn câu ĐÚNG

a)

(x−1)(x2+x+1)=x3−1\left(x-1\right)\left(x^2+x+1\right)=x^3-1

b)

(x−1)(x+1)=1−x2\left(x-1\right)\left(x+1\right)=1-x^2

c)

(x+1)(x−1)=x2+1\left(x+1\right)\left(x-1\right)=x^2+1

d)

(x2+x+1)(x−1)=1−x2\left(x^2+x+1\right)\left(x-1\right)=1-x^2

36.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

37.

Viết biểu thức x3−6x2+12x−8x^3-6x^2+12x-8  dưới dạng lập phương một hiệu

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x−4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x−2)3\left(x-2\right)^3  

d)

(x+2)3\left(x+2\right)^3  

38.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

39.

(x + y)(x - y) =

a)

x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

c)

x2−y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

40.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

41.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x−1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x2−4x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x−14x^2+4x-1  

42.

a^3+b^3

4 lines
43.

a^3-b^3

a)

(a-b)(a^2-ab-b^2)

b)

(a-b)(a^2-ab+b^2)

c)

(a-b)(a^2+ab+b^2)

d)

(a+b)(a^2-ab+b^2)

44.

Đâu là biểu thức sai trong các biểu thức dưới đây

a)

(a+b)^3=a^3+b^3+3ab(a+b)

b)

a^3+b^3=(a+b)^3-3ab(a+b)

c)

a^3-b^3=(a+b)^3-3ab(a+b)

d)

(a-b)^3=a^3-b^3-3ab(a-b)

45.

Xác định thành phần A và B của hằng đẳng thức trong phép toán sau: "(x-3)(x^2+3x+9)"

a)

A=x, B=3

b)

A= x^2, B=9

c)

A=x, B= -3

d)

A=3, B=x

46.

đơn giản biểu thức : (4x+2)(16x^2-8x+4)

a)

64x^3+8

b)

64x+8

c)

4x+2

d)

4x^3+8

47.

Tính:

(3x - 4 y)2 =

a)

9x2 - 16y2

b)

9x2 - 24xy + 16y2

c)

9x2 - 24xy - 16y2

d)

9x2 + 24xy + 16y2

48.

Tính :

(2x + 3y)2 =

a)

4x2 +9y2

b)

4x2 - 9y2

c)

4x2 + 6xy + 9y2

d)

4x2 + 12xy +9y2

49.

Đẳng thức nào dưới đây sai?

a)

x3- 1 = (x - 1) (x2 + x + 1)

b)

x3+ 1 = (x + 1) (x2 + x + 1)

c)

x3+ 1 = (x - 1)3 - (3x2 + 3x)

d)

x3- 1 = x3 -13

50.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

x2 + 6x - 9 = (x + 3)2

b)

x2 + 6x - 9 = (x - 3)2

c)

x2 + 6x + 9 = (x - 3)2

d)

x2 + 6x + 9 = (x + 3)2

51.

Thêm vào 9x2 - 3xy bởi đơn thức vào để được

bình phương của một hiệu?

a)

14y2\frac{1}{4}y^2

b)

4y2

c)

39y2\frac{3}{9}y^2  

d)

y2

52.

Khẳng định nào dưới đay là sai?

a)

a3 - 8 = (a - 2)(a2 - 2a + 4)

b)

(4 + x)( 16 - 4x + x2) = 64 + x3

c)

(a + b) 2 - 2ab = a2 + b2

d)

(2x + 3y )(3y - 2x) = 4x2 - 9y2

53.

x3−x2+13x−127=?x^3-x^2+\frac{1}{3}x-\frac{1}{27}=?  

a)

(x−13)3\left(x-\frac{1}{3}\right)^3  

b)

(x+13)3\left(x+\frac{1}{3}\right)^3  

c)

x3−127x^3-\frac{1}{27}  

d)

x−127x-\frac{1}{27}  

54.

Để biểu thức x3+6x2+12x+m Để\ biểu\ thức\ x^3+6x^2+12x+m\  là lập phương của một tổng thì giá trị của m là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

55.

Giaˊ trị của biểu thức x3+12x2+48x+64 Giá\ trị\ của\ biểu\ thức\ x^3+12x^2+48x+64\  tại x=6 là

(a)  

56.

Chọn câu sai.

a)

A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

b)

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

c)

A3 + B3 = (B + A)3

d)

A3 - B3 = (B - A)3

57.

a)

x3 - 3y3

b)

x3 - (9y)3

c)

x3 - (3y)3

d)

x3 - y3

58.

a)

(3x)3 - 163

b)

9x3 - 64

c)

3x3 - 43

d)

(3x)3 - 43

59.

a)

(x2)3 + 33

b)

(x2)3 - 33

c)

(x2)3 + 93

d)

(x2)3 - 93

60.

a)

x = -3

b)

x = 11

c)

x = 3

d)

x = 4

61.

Cho biểu thức M = (1-2x)(4x2 + 2x +1) +8x3 + 2x.

Rút gọn biểu thức M ,ta được biểu thức nào dưới đây?

a)

2x3 + 1

b)

1 + 2x

c)

16x3 + 2x + 1

62.

Cho biểu thức A = y38 − 9y24 + 27y2 + m.\frac{y^3}{8}\ -\ \frac{9y^2}{4}\ +\ \frac{27y}{2}\ +\ m.  Để A là lập phương của một hiệu thì giá trị của tham số m là 

a)

3

b)

9

c)

-9

d)

27

e)

-27

63.

Trong các khẳng định sau đây,khẳng định nào đúng?

a)

(2a -3)2 = 4a2 - 12a + 9

b)

4a2 - b2 = (2a - b)(2a + b)

c)

4a2 - b2 = (4a - b)(4a + b)

d)

(2a - 3)2 = 2a2 - 12a + 9

64.

Cho biểu thức A = (2x - 3)(4x2 +6x + 9) - 8x3 .

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào đúng?

a)

A < 0

b)

A > 0

c)

A = 0

65.

Cho biểu thức A = 27m3 + 54m2 + 36m +8.

Giá trị của biểu thức đã cho khi 3m + 2 = 3 là bao nhiêu ?

a)

27

b)

0

c)

9

66.

Cho A = 2021.2019 và B = 20202.

Trong các khẳng định sau đây,khẳng định nào đúng?

a)

A < B

b)

A = B

c)

A > B

67.

9x2 - 4y2 = (ax + by) (ax - by) (với a,b ∈N\in N )

Khi đó a + b =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

68.

Giá trị của biểu thức A = 516.416 - (208 - 1)(208 + 1) là

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

69.

Biết (x −12)2 =\left(x\ -\frac{1}{2}\right)^2\ =   x2x^2   - ax + b với mọi x (a,b là các hằng số).Khi đó a + 4b = 


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Cho biểu thức M = (3x + 1)3 + 6(3x + 1)2 + 4(9x + 3) + 15 - 27(x+1)3.Rút gọn M ta được :

a)

M = 54(x + 1)3

b)

M = 7

c)

M = 23

d)

M = 54(x + 1)3 + 7

71.

Chọn câu đúng

a)

8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)

b)

a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3

c)

(2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3

d)

(3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1

72.

Chọn câu đúng.

a)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3(A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

b)

(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3(A-B)^3=A^3-3A^2B-3AB^2-B^3

c)

(A+B)3=A3+B3(A+B)^3=A^3+B^3

d)

(A−B)3=A3−B3(A-B)^3=A^3-B^3

73.

Chọn câu đúng. (x – 2y)3 bằng

a)

x3 – 3xy + 3x2y + y3

b)

x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

c)

x3 – 6x2y + 12xy2 – 4y3

d)

x3 – 3x2y + 12xy2 – 8y3

74.

Chọn câu Sai

a)

(A + B)2 =(B + A)2

b)

(A - B)2 =(B - A)2

c)

(A + B)3 = (B + A)3

d)

(A – B)3 = (B – A)3

75.

Chọn câu đúng

a)

8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)

b)

a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3

c)

(2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3

d)

(3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1

76.

Chọn câu Sai

a)

(b + a)3 = a3 + 3ab(a + b) + b3

b)

(c – d)3 = c3 + 3cd(d – c) – d3

c)

(y – 2)3 = y3 – 6y(y + 2) – 8

d)

(y – 1)3 = y3 - 3y(y – 1) +1

77.

Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng

a)

(x + 4)3

b)

(x – 4)3

c)

(x – 8)3

d)

(x + 8)3

78.

Viết biểu thức 8x3 - 36x2 + 54x - 27 dưới dạng lập phương của một hiệu

a)

(2x - 9)3

b)

(2x - 3)3

c)

(4x - 3)3

d)

(4x - 9)3

79.

Viết biểu thức x3 + 12x – 6x2 – 8 dưới dạng lập phương của một hiệu

a)

(x - 4)3

b)

(x – 4)3

c)

(x - 2)3

d)

(x - 8)3

80.

Viết biểu thức 12x2y + 8x3 + 6xy2 + y3 dưới dạng lập phương của một Tổng

a)

(2x + y)3

b)

(x + 2y)3

c)

(4x + y)3

d)

(2x + y)3

81.

Tìm x biết x3 - 3x2 + 3x -1 = 0

a)

x = -1

b)

x = 1

c)

x = -2

d)

x = 0