WorksheetsTập sự Day 5 - 4 - 3 - 2 - 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
/ˈɪʃuː/
Phiên âm này có nghĩa là gì trong tiếng Việt.
sự lựa chọn
sự thăng chức
ca làm việc
phát hành, cung cấp
Từ nào sau đây mang nghĩa là "suy nghĩ, động não"?
promotion
brainstorm
Feedback
warranty
Tính từ nào sau đây mang nghĩa là "sắp tới"?
upcoming
potential
extra
domestic
"stop --------"
Điền vào chỗ trống để được cụm mang nghĩa "ghé qua, ghé thăm".
with
in
by
for
/prɪˈskrɪpʃn/
Phiên âm này có nghĩa tiếng Việt là gì?
tiềm năng
sự cải thiện
sự kê đơn
Sự cải tạo
Từ nào sau đây mang nghĩa là "sự đặt chỗ"?
reservation
session
Challenging
interview
Từ nào sau đây mang nghĩa là "cơ sở vật chất"?
experience
recipe
facility
Identification
DANH TỪ nào sau đây KHÔNG chỉ người?
physician
supervisor
candidate
negotiation
/ˈwɔːrənti/
Phiên âm này có nghĩa tiếng Việt là gì?
cộng đồng
giải quyết
bảo hành
lắp đặt
/aɪl/
Phiên âm này mang nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lau chùi
cắt tỉa
lối đi
lát
Từ nào sau đây mang nghĩa là "khung"?
frame
record
shift
Utility
Từ nào sau đây mang nghĩa là "cặp tài liệu"?
audience
session
briefcase
Projection
Từ nào sau đây KHÔNG đồng nghĩa với "because"?
now that
now this
as
since
Từ nào sau đây mang nghĩa là "ủy ban"?
inventory
display
committee
colleague
Cụm nào sau đây mang nghĩa là "tiếp quản"?
take in
take off
take over
take up
Cụm nào sau đây mang nghĩa là "giải quyết"
figure with
figure on
figure out
figure about
Từ nào sau đây mang nghĩa là "xem qua, lướt qua"?
draft
wrap
supply
browse
Từ nào sau đây mang nghĩa là "xuất bản"?
locate
nominate
publish
reject
/səbˈmɪt/
Phiên âm này mang nghĩa là gì trong tiếng việt?
xác định
cung cấp
bổ sung
nộp
Từ nào sau đây mang nghĩa là "bục phát biểu"?
agreement
equipment
podium
representation
